Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
JP-GRAM 2

JP-GRAM 2

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • có nguy cơ là

    おそれがある

  • Rất có thể (xấu-Vmasu)

    かねない

  • có vẻ rằng

    とみえる

  • Đến mức, ngay cả khi

    てでも。てまで

  • Đến một đơn vị cũng không

    として。。。ない

  • Suýt chút nữa thì

    ところだった

  • sau khi, cuối cùng

    すえに

  • cuối cùng, sau khi (xấu, tg dài))

    あげく

  • đúng lúc đang định làm gì

    しようとしたところ

  • nếu là, nếu ở vị trí là

    にしたら

  • Có thể.Không thể:

    得る。得ない

  • không phải chỗ, lúc

    どころではない

  • khó mà, không thể

    かねる

  • khó (tưởng tượng)

    がたい

  • bởi vì, since

    からには

  • Nếu nhìn từ góc độ

    からみると。からみれば

  • chỉ bởi vi, chỉ tại vì

    ばかりに

  • quả là, đúng là

    だけあって

  • as usual for, như thường lệ

    のことだから

  • per, each: mỗi, một

    につき

  • bởi vì quá...(d.t)

    (の)あまり

  • nhờ có, chỉ tại vì

    おかげだ。せいだ

  • Chỉ bởi vì

    からといって

  • giá như mà có thể...thì

    ものなら

  • nếu mà...thì rắc rối to

    ようものなら

  • Nếu không có, bỏ qua một bên

    をぬきにしては

  • bởi vì, nhờ có (đ.t-tốt)

    かいがあって

  • đáng, xứng V

    やりがい

  • A chẳng nói nữa là B

    どころか。。。も

  • To keep A; To remain

    っぱなし

  • xếp trên, đứng trước, Prior to

    に先立って

  • V là đương nhiên

    て当然だ

  • With the help of A

    を頼りに

  • cảm xúc (là nhất)

    限りだ

  • Từ-đến (khoảng thời gian)

    からーにかけて

  • cứ tưởng là đã

    つもりだったのに

  • Cố gắng làm gì---try to

    ようにしている

  • Không những mà còn, ngoài ra

    に加えて

  • không những mà còn

    ばかりでなく

  • bày tỏ, để nói lên (sự...)

    をこめて

  • bắt đầu từ lúc (vào đh)

    をきっかけに

  • giả sử rằng, giả định rằng

    としたら。とすれば

  • thế A thì thế nào

    なんかどう

  • hợp với việc gì

    に向く

  • hướng tới mục tiêu ~ với mục tiêu là

    に向けて

  • Nếu mà. . .thì thà rằng

    くらいなら。。。ほうがいい

  • với trung tâm là, trọng tâm là

    を中心に

  • nhân tiện thì làm gì

    ついでに

  • Nhớ về việc đã xảy ra trong quá khứ

    たものだ

  • Tỏ ra là gì, giả vờ là

    ふりをする