Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 12

reibun 12

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • cốc cà phê uống dở

    飲みかけのコーヒー

  • bị tuột ra rồi (phích cắm)

    が抜けている

  • suốt từ đó đến giờ

    それきり

  • trong mọi mối quan hệ

    いかなる種類の関係

  • cho dù xác suất thấp

    たとえ可能性は低いとしても

  • điều đó đáng để làm

    やってみる価値はある

  • trong mọi trường hợp

    いかなる場合でも

  • có xu hướng hay dùng (xấu)

    を使ってしまいがちだ

  • chuyện này đã nói trước đây rồi

    前も言ったはずだ

  • gì cũng được, sao cũng được

    どっちでもいいよ

  • người hỏi

    質問した人

  • nếu không phải như vậy

    そうでなければ

  • bày tỏ, nói ra ý kiến cá nhân

    自分の意見を述べる

  • cái việc rằng, rằng cái việc là

    ということ

  • nhận lỗi, thừa nhận sai

    罪を認める(tsumi wo mitomeru)

  • làm trầm trọng vấn đề

    問題が深刻化する

  • có thể tránh được việc...

    ことを避けられる

  • chỉ một chuyện nhỏ

    ちょっとしたこと

  • sinh ra lỗi lớn

    大きな違いを生む

  • những lời khuyên này

    これらのアドバイス

  • đối phương thay đổi phản ứng

    相手の反応が変わる

  • quy đổi tỉ giá Yên là

    日本円換算は

  • sự ủng hộ đông đảo của dân chúng

    一般民衆の広い支持

  • nhận được sự ủng hộ đông đảo

    広い支持を得ている

  • thông qua đề án

    案を通過する

  • sự tăng mức phí sinh hoạt

    生活費の上昇

  • 10 năm sau, qua 10 năm

    10年ぶりに

  • cãi nhau kịch liệt với

    と激しく口論する

  • mắc những lỗi không đâu, lỗi vớ vẩn

    くだらないミスをしてしまった

  • tìm kiếm sự hoàn hảo

    完璧を求める

  • động viên rằng

    と言ってくれます

  • những nhân viên xung quanh

    周りの営業の人

  • nhớ công việc thật chắc, kĩ

    じっくりと仕事を覚える

  • cũng có những ngoại lệ nhưng

    例外もあり得ますが

  • vừa nhìn vào cái đó...vừa làm theo

    それを見ながらやっています

  • cứ liên tục xuất hiện

    が次々と出てきます

  • người có cố gắng sẽ được đền đáp

    頑張る人が報われる

  • tôi nhận thấy 1 điều rằng

    あることに気づきました

  • làm cách nào vượt qua

    どのように乗り越えましたか

  • người không để ý tới việc

    ことに気がついていない人

  • Nỗi đau hay niềm vui của người khác

    他人の痛みや喜び

  • nhìn từ quan điểm của ~

    観点から見る

  • nên tránh

    避けるべき

  • cách suy nghĩ không thay đổi

    考え方が変わらない

  • sẽ không có cơ hội thứ 2

    次のチャンスが訪れません

  • cho dù đối với ai

    誰に対しても

  • giả vờ không biết

    知らないふりをする

  • khó nói ra

    言い出しにくい

  • Hoàn thành ước mơ

    夢を達成する

  • hòa mình vào không khí

    雰囲気に溶け込む