Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
IT Vocabulary part 4

IT Vocabulary part 4

Last update 

Items (100)

  • 関係付ける

    かんけいづける tạo mối liên quan QUAN HỆ PHÓ

  • 単純

    たんじゅん đơn thuần, đơn giản ĐƠN/ĐAN THUẦN

  • かつ

    かつ và

  • 視点

    してん quan điểm, cách nhìn THỊ ĐiỂM

  • 即ち

    すなわち nói cách khác TỨC

  • 論理的

    ろんりてき logic, hợp lý LUẬN LÝ ĐÍCH

  • 論理構造

    ろんりこうぞう cấu tạo logic LUẬN LÝ CẤU TẠO

  • 動的

    どうてき mang tính động, (IT) IP động ĐỘNG ĐÍCH

  • 静的

    せいてき mang tính tĩnh, (IT) IP tĩnh TĨNH ĐÍCH

  • 物理

    ぶつり vật lý VẬT LÝ

  • 物理配置

    ぶつりはいち bố trí vật lý VẬT LÝ PHỐI TRÍ

  • 図式表現

    ずしきひょうげん biểu diễn dưới dạng đồ thị ĐỒ THỨC BIỂU HIỆN

  • 共通の特徴

    きょうつうのとくちょう đặc tính giống nhau, đặc tính chung CỘNG THÔNG ĐẶC TRƯNG

  • 分類

    ぶんるい phân loại PHÂN LOẠI

  • 抽象的な概念

    ちゅうしょうてきながいねん khái niệm trừu tượng TRỪU TƯỢNG ĐÍCH KHÁI NiỆM

  • 全て

    すべて tất cả TÒAN

  • 代金

    だいきん tiền (tiền phải trả khi mua đồ) ĐẠI KIM

  • 釣銭切れ

    つりせんきれ hết tiền thối ĐiẾU TIỀN THIẾT

  • 商品切れ

    しょうひんきれ hết hàng THƯƠNG PHẨM THIẾT

  • 直接

    ちょうくせつ trực tiếp TRỰC TIẾP

  • 触る(触れる)

    さわる(ふれる) sờ, chạm, tiếp xúc XÚC XÚC

  • 情報を隠す

    じょうほうをかくす giấu thông tin TÌNH BÁO ẨN

  • 情報隠蔽

    じょうほういんぺい giấu thông tin TÌNH BÁO ẨN

  • 勝手に

    かってに một cách tự ý THẮNG THỦ

  • 格納

    かくのう chứa, (IT) store CÁCH NẠP

  • 現金を数える

    げんきんをかぞえる đếm tiền mặt HIỆN KIM SỐ

  • 取り出す

    とりだす lấy ra THỦ XUẤT

  • 理解

    りかい hiểu LÝ GIẢI

  • 返る

    かえる trở lại, về chỗ cũ PHẢN

  • 認識

    にんしき biết, nhận thức NHẬN THỨC

  • 定義

    ていぎ định nghĩa ĐỊNH NGHĨA

  • 公開

    こうかい công khai CÔNG KHAI

  • 一式

    いっしき tất cả, mọi thứ (IT) Pakage NHẤT THỨC

  • 操作一式

    そうさいっしき 1 loạt thao tác nhất định THÁO/THAO TÁC NHẤT THỨC

  • 一連の操作

    いちれんのそうさ 1 chuỗi thao tác NHẤT LIÊN THÁO/THAO TÁC

  • 一部

    いちぶ 1 phần NHẤT BỘ

  • 操作窓以外

    そうさまどいがい bên ngoài cửa sổ thao tác THÁO/THAO TÁC SONG DĨ NGOẠI

  • 透明

    とうめい trong suốt THẤU MINH

  • 不透明

    ふとうめい mờ đục BẤT THẤU MINH

  • カブセル

    vỏ, màng bao, đóng gói

  • 覆う

    おおう bao phủ PHÚC

  • 性質

    せいしつ tính chất TÍNH CHẤT

  • メッセージ通信

    メッセージつうしん trao đổi thông tin THÔNG TÍN

  • 依頼

    いらい yêu cầu Y LẠI

  • 実行依頼

    じっこういらい yêu cầu thực hiện THỰC HÀNH/HÀNG/HẠNH Y LẠI

  • 作業指示

    さぎょうしじ chỉ thị tác nghiệp, chỉ thị bắt đầu thực hiện TÁC NGHIỆP CHỈ THỊ

  • 購入

    こうにゅう mua CẤU NHẬP

  • 同様に

    どうように giống như thế ĐỒNG DẠNG

  • 補充

    ほじゅう bổ sung,bổ túc BỔ SUNG

  • 現金回収

    げんきんかいしゅう thu hồi tiền mặt HIỆN KIM HỒI THU

  • 依頼元

    いらいもと phía yêu cầu Y LẠI NGUYÊN

  • 依頼先

    いらいさき phía nhận yêu cầu Y LẠI TIÊN

  • 画面

    がめん màn hình ( screen) HỌA/HOẠCH DIỆN

  • 更に

    さらに hơn thế, hơn nữa, bên cạnh đó CANH

  • 先ほど

    さきほど hồi nãy TIÊN

  • 入場券

    にゅうじょうけん vé vào cửa NHẬP TRƯỜNG/TRÀNG KHÓAN

  • 特徴を持つ

    とくちょうをもつ mang đặc tính ĐẶC TRƯNG TRÌ

  • 具体的な

    ぐたいてきな cụ thể CỤ THỂ ĐÍCH

  • 副題

    ふくだい chủ đề phụ PHÓ ĐỀ

  • サブクラス

    サブクラス sub-class

  • スーパークラス

    スーパークラス super-class

  • スーパーマーケット

    スーパーマーケット siêu thị

  • 区別

    くべつ phân biệt KHU BIỆT

  • 当てはめる

    あてはめる áp dụng, đưa vào ĐANG/ĐƯƠNG

  • 適切に

    てきせつに 1 cách thích hợp THÍCH THIẾT

  • 解釈

    かいしゃく hiểu, giải thích, dịch GIẢI THÍCH

  • 単純化

    たんじゅんか đơn giản ĐƠN/ĐAN THUẦN HÓA

  • 特徴

    とくちょう đặc trưng, đặc tính ĐẶC TRƯNG

  • 抽象

    ちゅうしょう trừu tượng TRỪU TƯỢNG

  • 汎用性

    はんようせい tính đa dụng, tính đa năng DỤNG TÍNH

  • 継承

    けいしょう thừa kế, thừa hưởng KẾ THỪA

  • 振る舞う

    ふるまう cư xử, ứng xử CHẤN VŨ

  • バス停

    バスてい điểm đỗ xe buýt, trạm dừng xe buýt ĐÌNH

  • よこ bên cạnh, chiều ngang HOẠNH, HOÀNH

  • 関わる

    かかわる liên quan, về QUAN

  • 受取る

    うけとる bắt được, chấp nhận, thu THỤ THỦ

  • 触る

    さわる sờ, chạm XÚC

  • さて

    さて và bây giờ, và sau đây

  • 窓口

    窓口 まどぐち cửa bán vé SONG KHẨU

  • 既に

    すでに đã KÝ

  • 済む

    すむ kết thúc, hoàn tất TẾ

  • 一連の動作を実行

    いちれんのどうさをじっこう thực hiện một loạt động tác NHẤT LIÊN ĐỘNG TÁC

  • 一旦

    いったん 1 khi đã, tạm, một chút NHẤT

  • 表記

    ひょうき sự thông báo; sự bố cáo, sự hiển thị BIỂU KÝ

  • 記号

    きごう ký hiệu KÝ HIỆU

  • 構成

    こうせい cấu thành CẤU THÀNH

  • 構成要素群

    こうせいようそぐん nhóm yếu tố cấu thành CẤU THÀNH YÊU/YẾU TỐ QUẦN

  • 判断

    はんだん quyết định PHÁN ĐÓAN

  • 変わりうる

    かわりうる thay đổi được, có thể thay đổi BIẾN

  • 現実世界

    げんじつせかい thế giới thực HIỆN THỰC THẾ GIỚI

  • 観点

    かんてん quan điểm QUAN ĐiỂM

  • 最初の違い

    さいしょのちがい cái khác nhau trước tiên TỐI SƠ VI

  • 機能中心に

    きのうちゅうしんに lấy chức năng làm trung tâm(chú trọng vào chức năng) CƠ NĂNG TRUNG/ TRÚNG TÂM

  • ものに着目

    ものにちゃくもく chú trọng vào vật chất TRƯỚC MỤC

  • 役割

    やくわり vai trò DỊCH CÁT

  • 明白

    めいはく rõ ràng chính xác(rõ ràng, minh bạch) MINH BẠCH

  • 明確

    めいかく rõ ràng chính xác(chính xác) MINH XÁC

  • オブジェクト群

    オブジェクトぐん nhóm đối tượng QUẦN

  • 組み合わせる

    くみあわせる kết hợp TỔ HỢP

  • ボトムアップ

    ボトムアップ từ dưới lên, bottom up