Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Mimi kara oboeru n3 bunpou

Mimi kara oboeru n3 bunpou

Last update 

trieuhngl, atky35a, n3

Items (56)

  • ~ことに している

    Thói quen tự mình quyết định

  • ~ことに なっている

    Tập quán, quy tắc, dự định

  • ~ようになっている

    Chức năng của máy móc

  • ~ような/ように

    Giống như là... (nêu ví dụ)

  • ~みたいだ

    Giống như là... (văn nói của よう)

  • ~らしい

    Nghe nói ...

  • ~つもり

    Tôi nghĩ rằng... nhưng...

  • ~てくる

    ...

  • ~てほしい/もらいたい

    Muốn ai đó làm gì cho mình

  • ~ば/たら/と。。。たい

    Hi vọng, tiếc nuối (điều không có thật)

  • Vさせて | Vさせて+もらう

    Cho phép, lỡ ...

  • 自動詞(Tự động từ)

    Thể hiện tính chất, trạng thái của sự vật

  • ~み

    Tính từ thành danh từ

  • 縮約形(しゅくやくけい)

    Thể rút gọn

  • ~ので はないだろか/ないかと思う

    Tôi nghĩ là... (nêu ý kiến, chủ chương)

  • ~から~にかけて

    Từ ~ đến ~

  • ~だらけ

    Toàn là, đầy là~ (ý xấu)

  • ~おかげ

    Nhờ, do có...(ý tốt)

  • ~せい|せいか|

    Tại vì ~ (ý xấu) | chắc là do...

  • ~とおり(に)・どおり(に)

    Theo như, giống như ...

  • ~について。つき

    Về vấn đề...

  • ~にかんし(て)

    Liên quan đến ... thì...

  • ~にくべ(て)

    So với...

  • ~にくわえ(て)

    Thêm vào đó, hơn nữa

  • ~に対し(て) (1)

    Ngược lại....

  • ~たびに

    Mỗi khi, mỗi dịp ~

  • たとえ~ても

    Cho dù...

  • ~って=と

    Nghe nói, ...

  • ~くらい・ぐらい

    Khoảng, đến mức, chỉ là...

  • ~くらいなら

    Nếu... thì thà...

  • ~うちに

    Trong khi...

  • ~を中心に/として/にして

    Lấy...làm trung tâm

  • ~をはじめ

    Trước hết phải kể tới, tiêu biểu là ....

  • ~に対し(て)(2)

    Đối với...

  • ~において

    Tại ... (địa điểm, thới gian)

  • ~にわたって/わたり

    Khắp, suốt... (chỉ phạm vi thời gian, không gian)

  • ~にとって

    Đối với...

  • ~による/より/よっては

    Do, bởi, căn cứ theo, tùy theo

  • ~に違いない

    Chắc chắn là, không thể sai được

  • ~とは/というのは

    Định nghĩa, giải thích

  • ~たとたん(に)

    Ngay khi ...

  • ~につれ(て)

    kéo theo, đồng thời

  • ~にしたがって/したがい

    keo theo

  • ~最中:さいちゅう

    Đang trong lúc....

  • ~てからでないと/なければ。。。ない

    Nếu không ... thì không thể ...

  • ~て以来

    Kể từ, suốt từ~

  • ~いっばうだ

    Có xu hướng ... (thường là xu hướng xấu)

  • ~しかない/ほか内/よりない/よりほかない/ほかしかたがない

    Chỉ có cách ....

  • ~はもちろん/もとより

    ... Thì đương nhiên, ngoài ra...

  • ~ついでに

    Nhân tiện...

  • ~ということだ

    Nghe nói là ~

  • ~ことはない

    Không cần phải ...

  • ~こと

    Phải... (văn viết)

  • ~ないことはない/もない

    Không phải là không...

  • ~もの(門)

    Vì... (dùng vs người thân)

  • ~ものだから/もので

    Vì... ( dùng để biện hộ)