Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 1

Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 1

Last update 

Từ vụng Minna no Nihongo bài 1, edwardthienhoang, japanese

Items (44)

  • わたし

    tôi

  • わたしたち

    chúng tôi, chúng ta

  • あなた

    anh/ chị/ ông/ bà, bạn ngôi thứ 2số ít)

  • あのひと あの人

    người kia, người đó (NHÂN)

  • (あのかた) (あの方)

    (「あのかた」là cách nói lịchsự của「あのひと」, vị kia) (PHƯƠNG)

  • みなさん 皆さん

    các anh chị, các ông bà, các bạn,quý vị (GIAI)

  • ~さん

    anh, chị, ông, bà (cách gọi ngườikhác một cách lịch sự bằng cáchthêm từ này vào sau tên củangười đó)

  • ~ちゃん

    (hậu tố thêm vào sau tên của trẻem thay cho 「~さん」)

  • ~くん ~君

    (hậu tố thêm vào sau tên của emtrai) (QUÂN)

  • ~じん ~人

    (hậu tố mang nghĩa “người(nước)~”; ví dụ 「アメリカじん」: Người Mỹ) (NHÂN)

  • せんせい 先生

    thầy/ cô (không dùng khi nói vềnghề nghiệp giáo viên của mình) (TIÊN SINH)

  • きょうし 教師

    giáo viên (GIÁO SƯ)

  • がくせい 学生

    học sinh, sinh viên (HỌC SINH)

  • かいしゃいん 会社員

    nhân viên công ty (HỘI XÃ VIÊN)

  • しゃいん 社員

    Nhân viên công ty ~ (dùng kèmtheo tên công ty; ví dụ「IMCのしゃいん」) (XÃ VIÊN)

  • ぎんこういん 銀行員

    Nhân viên ngân hàng (NGÂN HÀNG VIÊN)

  • いしゃ 医者

    Bác Sĩ (Y GiẢ)

  • けんきゅうしゃ 研究者

    nhà nghiên cứu (NGHIÊN CỨU GiẢ)

  • エンジニア

    kỹ sư

  • だいがく 大学

    đại học, trường đại học (ĐẠI HỌC)

  • びょういん 病院

    bệnh viện (BỆNH VIỆN)

  • でんき 電気

    điện, đèn điện (ĐiỆN KHÍ)

  • だれ(どなた)

    ai (「どなた」là cách nói lịchsự của「だれ」, vị nào)

  • ―さい -歳 ―

    tuổi (TuẾ)

  • なんさい 何歳

    mấy tuổi, bao nhiêu tuổi (「おいくつ」là cách nói lịch sự của「なんさい」)(おいくつ) (HÀ TuẾ)

  • はい

    vâng, dạ

  • いいえ

    không

  • しつれいですが 失礼ですが

    xin lỗi,…

  • おなまえは? お名前は?

    Tên anh/chị là gì? (DANH TIỀN)

  • はじめまして。 初めまして。

    Rất hân hạnh được gặp anh/chị(đây là lời chào với người lầnđầu tiên gặp, là câu nói đầu tiêntrước khi giới thiệu về mình.) (SƠ)

  • どうぞよろしく

    [お願いします]。 Rất mong được sự giúp đỡ củaanh/chị, rất vui được làm quenvới anh/chị (Dùng làm câu kếtthúc sau khi giới thiệu về mình.)

  • こちらは~さんです。

    Đây là anh/chị/ông/bà ~.

  • ~から来ました。

    (tôi) đến từ ~.

  • アメリカ

    Mỹ

  • イギリス

    Anh

  • インド

    Ấn Độ

  • インドネシア

    Indonesia

  • 韓国

    Hàn Quốc

  • タイ

    Thái Lan

  • 中国

    Trung Quốc

  • ドイツ

    Đức

  • 日本

    Nhật Bản

  • フランス

    Pháp

  • ブラジル

    Braxin