Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 6

Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 6

Last update 

Từ vụng Minna no Nihongo bài 6, edwardthienhoang, japanese

Items (51)

  • たべます 食べます

    ăn (THỰC)

  • のみます 飲みます

    uống (ẨM)

  • [たばこを~]すいます 吸います

    hút [thuốc lá] (HẤP)

  • みます 見ます

    xem, nhìn, trông (MỤC)

  • ききます 聞きます

    nghe (VĂN)

  • よみます 読みます

    đọc (ĐỘC)

  • かきます 書きます

    viết, vẽ (THƯ)

  • かいます 買います

    mua (MÃI)

  • [しゃしんを~] [写真を~]とります 撮ります

    chụp [ảnh] (TẢ CHÂN, TOÁT)

  • します

    làm

  • [ともだちに~] [友達に~]あいます 会います

    gặp [bạn] (HỮU ĐẠT, HỘI)

  • ごはん

    cơm, bữa ăn

  • あさごはん 朝ごはん

    cơm sáng

  • ひるごはん 昼ごはん

    cơm trưa

  • ばんごはん 晩ごはん

    cơm tối

  • パン

    bánh mì

  • たまご 卵

    trứng (NOÃN)

  • にく 肉

    thịt (NHỤC)

  • さかな 魚

    cá (NGƯ)

  • やさい 野菜

    rau (DÃ THÁI)

  • くだもの 果物

    hoa quả, trái cây (QuẢ VẬT)

  • みず 水

    nước (THỦY)

  • おちゃ お茶

    trà (nói chung) (TRÀ)

  • こうちゃ 紅茶

    trà đen (HỒNG TRÀ)

  • ぎゅうにゅう 牛乳

    sữa bò(ミルク) (NGƯU NHŨ)

  • ジュース

    nước hoa quả

  • ビール

    bia

  • ビデオ

    video, băng video, đầu video

  • えいが 映画

    phim, điện ảnh (ÁNH HỌA)

  • CD

    đĩa CD

  • てがみ 手紙

    thư (THỦ CHỈ)

  • レポート

    báo cáo

  • しゃしん 写真

    ảnh (TẢ CHÂN)

  • みせ 店

    cửa hàng, tiệm (ĐIẾM)

  • レストラン

    nhà hàng

  • にわ 庭

    vườn (ĐÌNH)

  • しゅくだい 宿題

    bài tập về nhà (~をします: làmbài tập) (TÚC ĐỀ)

  • テニス

    quần vợt (~をします: đánhquần vợt)

  • サッカー

    bóng đá (~をします: chơibóng đá)

  • [お]はなみ [お]花見

    việc ngắm hoa anh đào (~をします: ngắm hoa anh đào) (HOA KiẾN)

  • なに 何

    cái gì, gì (HÀ)

  • いっしょに

    cùng, cùng nhau

  • ちょっと

    một chút

  • いつも

    luôn luôn, lúc nào cũng

  • ときどき 時々

    thỉnh thoảng (THỜI)

  • それから

    sau đó, tiếp theo

  • ええ

    vâng, được (cách nói thân mậtcủa 「はい」)

  • いいですね。

    Được đấy nhỉ./ hay quá.

  • わかりました。

    Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.

  • 何なにですか。

    Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vângcó tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình)

  • じゃ、また[あした]。

    Hẹn gặp lại [ngày mai].