Semper Phone


  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 8

Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 8

Last update 

Từ vụng Minna no Nihongo bài 8, edwardthienhoang, japanese

  • image description
  • image description
    3583puzzles solved

Items (57)

  • ハンサム

    [な] đẹp trai

  • きれい

    [な] đẹp, sạch

  • しずか [な] 静か[な]

    yên tĩnh (TĨNH)

  • にぎやか[な]

    náo nhiệt

  • ゆうめい[な] 有名[な]

    nổi tiếng (HỮU DANH)

  • しんせつ[な] 親切[な]

    tốt bụng, thân thiện (THÂN THIẾT)

  • げんき[な] 元気[な]

    khỏe (NGUYÊN KHÍ)

  • ひま[な] 暇[な]

    rảnh rỗi (HẠ)

  • べんり[な] 便利[な]

    tiện lợi (TiỆN LỢI)

  • すてき[な]

    đẹp, hay

  • おおきい 大きい

    lớn, to (ĐẠI)

  • ちいさい 小さい

    bé, nhỏ (TiỂU)

  • あたらしい 新しい

    mới (TÂN)

  • ふるい 古い

    cũ (CỔ)

  • いい(よい)


  • わるい 悪い

    xấu (ÁC)

  • あつい 暑い、熱い

    nóng (THỬ NHIỆT)

  • さむい 寒い

    lạnh, rét (dùng cho thời tiết) (HÀN)

  • つめたい 冷たい

    lạnh, buốt (dùng cho cảm giác) (LÃNH)

  • むずかしい 難しい

    khó (NAN)

  • やさしい 易しい

    dễ (DỊ)

  • たかい 高い

    đắt, cao (CAO)

  • やすい 安い

    rẻ (AN)

  • ひくい 低い

    thấp (ĐÊ)

  • おもしろい

    thú vị, hay

  • おいしい


  • いそがしい 忙しい

    bận (MANG)

  • たのしい 楽しい

    vui (LẠC)

  • しろい 白い

    trắng (BẠCH)

  • くろい 黒い

    đen (HẮC)

  • あかい 赤い

    đỏ (XÍCH)

  • あおい 青い

    xanh da trời (THANH)

  • さくら 桜

    anh đào (hoa, cây) (ANH)

  • やま 山

    núi (SƠN)

  • まち 町

    thị trấn, thị xã, thành phố (ĐINH)

  • たべもの 食べ物

    đồ ăn (THỰC VẬT)

  • くるま 車

    xe ô tô (XA)

  • ところ 所

    nơi, chỗ (SỞ)

  • りょう 寮

    kí túc xá (LIÊU)

  • べんきょう 勉強

    học (MiỄN CƯỠNG)

  • せいかつ 生活

    cuộc sống, sinh hoạt[お] (SINH HoẠT)

  • しごと [お]仕事

    công việc (~をします:làmviệc) (SĨ SỰ)

  • どう

    thế nào

  • どんな~

    ~ như thế nào

  • どれ

    cái nào

  • とても

    rất, lắm

  • あまり

    không ~ lắm

  • そして

    và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)

  • ~が、~

    ~, nhưng ~

  • おげんきですか。 お元気ですか。

    Anh/chị có khỏe không?

  • そうですね。

    Thế à./ Để tôi xem. (cách nóitrong lúc suy nghĩ câu trả lời)

  • 日本に ほ んの生活せいかつに慣なれましたか。

    Anh/Chị đã quen với cuộc sốngở Nhật chưa? (QUÁN)

  • [~、]もう一杯いっぱいいかがですか。

    Anh/ chị dùng thêm một chén[~] nữa được không ạ?

  • いいえ、けっこうです。

    Không, đủ rồi ạ.

  • もう~です[ね]。

    Đã ~ rồi nhỉ./ Đã ~ rồi, đúngkhông ạ?

  • そろそろ失礼しつれいします。

    Sắp đến lúc tôi phải xin phéprồi./ Đã đến lúc tôi phải về.

  • また いらっしゃってください。

    Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.