Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 9

Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 9

Last update 

Từ vụng Minna no Nihongo bài 9, edwardthienhoang, japanese

Items (50)

  • わかります

    hiểu, nắm được

  • あります

    có (sở hữu)

  • すき[な] 好き[な]

    thích (HẢO)

  • きらい[な] 嫌い[な]

    ghét, không thích (HiỀM)

  • じょうず[な] 上手[な]

    giỏi, khéo (THƯỢNG THỦ)

  • へた[な] 下手[な]

    kém (HẠ THỦ)

  • りょうり 料理

    món ăn, việc nấu ăn (LIÊU LÍ)

  • のみもの 飲み物

    đồ uống (ẨM VẬT)

  • スポーツ

    thể thao (~をします:chơi thểthao)

  • やきゅう 野球

    bóng chày (~をします:chơibóng chày) (DÃ CẦU)

  • ダンス

    nhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ)

  • おんがく 音楽

    âm nhạc (ÂM NHẠC)

  • うた 歌

    bài hát (CA)

  • クラシック

    nhạc cổ điển

  • ジャズ

    nhạc jazz

  • コンサート

    buổi hòa nhạc

  • カラオケ

    karaoke

  • かぶき 歌舞伎

    Kabuki (một loại ca kịch truyềnthống của Nhật) (CA VŨ KĨ)

  • え 絵

    Tranh, hội họa (HỘI)

  • じ 字

    chữ (TỰ)

  • かんじ 漢字

    chữ hán (HÁN TỰ)

  • ひらがな

    chữ Hiragana

  • かたかな

    Chữ Katakana

  • ローマじ ローマ字

    chữ La Mã

  • こまかいおかね 細かいお金

    tiền lẻ (TẾ KIM)

  • チケット

    vé (xem hòa nhạc, xem phim)

  • じかん 時間

    thời gian (THỜI GIAN)

  • ようじ 用事

    việc bận, công chuyện (DỤNG SỰ)

  • やくそく 約束

    cuộc hẹn, lời hứa (ƯỚC THÚ)

  • ごしゅじん ご囚人

    chồng (dùng khi nói về chồngngười khác) (TÙ NHÂN)

  • おっと/しゅじん 夫/主人

    chồng (dùng khi nói về chồngmình) (PHU/CHỦ NHÂN)

  • おくさん 奥さん

    vợ (dùng khi nói về vợ ngườikhác) (ÁO)

  • つま/かない 妻/家内

    vợ (dùng khi nói về vợ mình) (THÊ/GIA NỘI)

  • こども 子ども

    con cái (TỬ)

  • よく

    tốt, rõ (chỉ mức độ)

  • だいたい

    đại khái, đại thể

  • たくさん

    nhiều

  • すこし 少し

    ít, một ít

  • ぜんぜん 全然

    hoàn toàn ~ không (TOÀN NHIÊN)

  • はやく 早く、速く

    sớm, nhanh (TẢO, TỐC)

  • ~から

    vì ~

  • どうして

    tại sao

  • ざんねんです[ね]。残念です[ね]。

    Thật đáng tiếc nhỉ./ buồn nhỉ. (TÀN NiỆM)

  • すみません。

    Xin lỗi.

  • もしもし

    a-lô

  • ああ

    a (cách nói khi đã gặp đượcđúng người trên điện thoại)

  • いっしょにいかがですか。

    Anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó)với chúng tôi được không?

  • [~は]ちょっと….。

    [~ thì] có lẽ không được rồi.(cách từ chối khéo)

  • だめですか。

    Không được à?

  • また今度こ ん どお願ねがいします。

    Hẹn Anh/Chị lần sau vậy. (cáchtừ chối khéo) (KIM ĐỘ NGUYỆN)