Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Reibun 1

Reibun 1

Last update 

Items (25)

  • thiếu hụt lao động

    労働不足 (ろうどう ふそく )

  • sự công nghiệp hóa nhanh

    急速な工業化 (きゅうそく な こうぎょう か )

  • kí ức thời trẻ thơ

    幼い頃の記憶 (おさない ころ の きおく )

  • có tác động lên xã hội

    社会に影響をもたらす (しゃかい に えいきょう を もたらす )

  • tìm việc

    職を求める (しょく を もとめる )

  • tình trạng giống với TQ

    中国に似ている状況だ (ちゅうごく に に て いる じょうきょう だ )

  • quả trứng vàng

    金の卵 (きん の たまご )

  • nhiều khu chung cư mọc lên

    団地がたくさん建てられる (だんち が たくさん たて られる )

  • phình to, mở rộng ふくれ

    膨れ上がっている (ふくれ あがっ て いる )

  • khu vực xung quanh đô thị lớn

    大都市の近郊 (だいとし の きんこう )

  • nhà trở nên thiếu hụt なった

    住宅が不足するようになった (じゅうたく が ふそく する よう に なっ た )

  • thúc đẩy tăng trưởng

    成長を促す (せいちょう を うながす )

  • lý do lớn nhất

    大きな要因 (おおきな よういん )

  • chảy máu chất xám, mất nhân tài

    人材を失う (じんざい を うしなう )

  • nhiều loại hình kinh doanh mới ra đời

    新たなビジネスが登場していく (あらた な ビジネス が とうじょう し て いく )

  • những nhân viên có công, thành tích

    実績のあるスタッフ (じっせき の ある スタッフ )

  • chiếm tỉ lệ trong dân số là

    総人口に占める割合は (そう じんこう に しめる わりあい は )

  • so với các nước âu mỹ

    欧米諸国に比べて (おうべい しょこく に くらべ て )

  • con số này là cao

    この数字は高い (この すうじ は たかい )

  • có thể hiểu một cách dễ dàng

    容易に理解できる (ようい に りかい できる )

  • chỉ trong vòng 2 năm

    わずか2年で (わずか 2 ねん で )

  • Vì thế, do đó,

    従って (したがって )

  • đã trở thành bình thường (không có gì lạ nữa)

    一般的になるんだと思います (いっぱん てき に なる ん だ と おもい ます )

  • tự rèn luyện mình, bản thân

    自分磨きをする (じぶん みがき を する )

  • tiềm ẩn, potential せんざいてき

    潜在的 (せんざい てき )