Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Gr_mina_0125_pl

Gr_mina_0125_pl

Last update 

Phuonglun

Items (50)

  • Có lẽ là...

    多分~でしょう .(Tabun...deshou)

  • Nói răng/nói là..

    ~と言います (iimasu)

  • cho ~, từ ~

    ~にV

  • Toi nghi rang

    ~と思います (to omoimasu)

  • không ~ lắm

    あまり/Adj~ない

  • Hoàn toàn không

    全然 Verb/Adj ない (zenzen)

  • mãi mà không thể làm gì

    ~なかなか~V ない

  • A/chị cùng … với tôi không?

    Vませんか?

  • Có (tĩnh vật) ở đâu đó

    ~があります

  • Có (động vật) ở đâu đó

    ~がいます

  • chỉ số lượng

    ~数量(number) + 動詞(V)

  • Làm ~ lần tr khoảng time...

    [time] に~回~V

  • chúng ta hãy cùng ~

    ~ましょう

  • Tôi làm ~ hộ cho bạn nhé

    ~ ましょうか?~

  • Muốn có ~/ k muốn có

    ~がほしい/ ほしくない

  • [Tôi] muốn làm gì

    Vたい

  • i đến….để làm mục đích gì

    PlaceへPurposeをVに行く (Trc NI là N chỉ hđ)

  • Hãy (làm gì)

    ~Vてください

  • ( xin ) đừng / không làm V

    Vないでください

  • Được phép làm V (không?)

    Vてもいいです(か)

  • Không được phép V.

    Vてはいけません

  • K phải, k cần làm V

    Vなくてもいいです

  • Phải làm V, k làm k đc.

    Vなければなりません

  • Phải (làm gì)

    ~ないといけない

  • K thể k (= phải làm gì)

    Vなくちゃいけない (ちゃ là nói tắt của ては)

  • Chỉ có ~

    ~だけ

  • Vì ~ nên ~

    Phrase1からPhrase2

  • Vのが Đi kèm với mô tả như thích, giỏi, kém, ghét,

    Danh từ hóa động từ / Thích việc (làm gì)

  • Vdic のを~

    Danh từ hóa động từ

  • [V/A]のは~

    Danh từ hóa động từ/tính từ

  • もう~ました

    Đã làm gì xong

  • まだ~ていません

    Vẫn chưa làm gì

  • N1はN2よりA:

    N1 A(tính từ) hơn N2

  • ~ほど~ない

    Không … bằng

  • ~と同じです (to onajida)

    Cùng với, giống với, tương tự với

  • N1のなかでN2がいちばんA

    Trong số N1 thì N2 là A nhất

  • A{い}く/ A{な}になる

    Trở thành, trở nên

  • AもVない

    Cho dù ~ cũng không

  • V1たりV2たりする

    Lúc thì V1 lúc thì V2

  • Vている

    Đang làm gì (thể tiếp diễn)

  • Vdicことがある

    Có khi, thỉnh thoảng (làm gì)

  • Vないことがある

    Có khi không (làm gì)

  • Vたことがある

    Đã từng (làm gì)

  • ~や~など

    Ví dụ) như là … và … (liệt kê không đầy đủ)

  • ~ので~:

    Bởi vì ~ nên

  • ~まえに~

    Ở phía trước ... (không gian) / Trước khi (thời gian

  • ~てから

    Kể từ khi đã (làm gì xong) thì ~

  • ~たあとで

    Sau khi đã ..

  • ~とき

    Khi/Lúc (nào, làm gì)

  • ~でしょう?

    ~ đúng không?