Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Các bộ Hán Tự

Các bộ Hán Tự

Last update 

Items (70)

  • Nét Nhất

  • Bộ Miên - mái nhà mái che

  • Bộ Mịch - trùm khăn lên

  • Nét Quyết - nét sổ có móc

  • Bộ Đao - con dao, cây đao

    刂 刀

  • Bộ Nhân Đứng

  • Bộ Nhân Nằm

    𠂉

  • Bộ Nhân Nón

  • Bộ Nhân Đi

  • Bộ Bao - bao bọc

  • 3 Chấm Thủy

  • 2 Chấm Băng

  • 4 Chấm Hỏa

  • Bộ Trảo - móng vuốt cầm thú

    爫 爪

  • Bộ Trúc - tre trúc

  • Bộ Sam - lông tóc dài

  • Bộ Sách - bước chân trái

  • Bộ Tâm - quả tim, tâm trí, tấm lòng

  • Bộ Phụ - đống đất, gò đất

    阜(阝~)

  • Bộ Ấp - vùng đất, đất phong cho quan

    邑(~阝)

  • Bộ Tiết - đốt tre

  • Bộ Hán - sườn núi, vách đá

  • Bộ Nghiễm - mái nhà

    广

  • Bộ Nạch - bệnh tật

  • Bộ Khư - riêng tư

  • Bộ Yêu - nhỏ nhắn

  • Bộ Mịch - sợi tơ nhỏ

    糸(糹, 纟)

  • Bộ Hựu - lại nữa, một lần nữa

  • Bộ Truy - đến sau

  • Bộ Phộc - đánh khẽ

  • Bộ Dặc - bắn, chiếm lấy

  • Bộ Qua - cây qua (một thứ binh khí dài)

  • Bộ Thị - chỉ thị; thần đất

    ネ示

  • Bộ Y - áo

    衤衣

  • Bộ Dẫn - bước dài

  • Bộ Sước - chợt bước đi chợt dừng lại

    辶 辵

  • Bộ Thi - ác chết, thây ma

  • Bộ Hộ - cửa một cánh

  • Bộ Cân - cái khăn

  • Bộ Cân - cái búa, rìu

  • Bộ Vi - vây quanh

  • Bộ Quynh - vùng biên giới xa; hoang địa

  • Bộ Tịch - đêm tối

  • Bộ Ngạt -

  • Bộ Ký

  • Bộ Hòa - lúa

  • Bộ Thốn - đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

  • Bộ Thủ - tay

    扌 手

  • Bộ Ngưu - trâu

  • Bộ Khuyển - con chó

  • Bộ Thảo - cỏ

  • Bộ Lão

  • Bộ Thỉ - cây tên, mũi tên

  • Bộ Thỉ - con heo, con lợn

  • Bộ Đẩu - đánh nhau

  • Bộ Khiếm - khiếm khuyết, thiếu vắng

  • Bộ Thù - binh khí dài

  • Bộ Bát - gạt ngược lại, trở lại

  • Bộ Bối - 貝

  • Bộ Hiệt - đầu; trang giấy

  • Bộ Trủy

  • Bộ Cung - cái cung (để bắn tên)

  • Bộ Tây

    西

  • Bộ Dậu - một trong 12 địa chi

  • Bộ Chuy - chim non

  • Bộ Võng

  • Bộ Mãnh - bát dĩa

  • Nét Ất - vị trí thứ 2 trong thiên can

  • Bộ Kim - kim loại, vàng

  • Bộ Lỗi - cái cày