Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
KANJI ~ V&X&Y ~

KANJI ~ V&X&Y ~

Last update 

nathai, vietnamese,japanese

Items (92)

  • VÂN mây

  • VÂN vân vân,…

  • VĂN văn hóa, văn chương

  • VĂN hoa văn

  • VĂN con muỗi

  • VĂN, VẤN nghe, hỏi, tân văn

  • VÃN buổi tối

  • VẤN chất vấn, vấn đáp, vấn đề

  • VẦN vần điệu

  • VẠN vạn, vạn vật

  • VẬN vận chuyển, vận mệnh

  • VÃNG vãng sinh cực lạc

  • VÀO nhập vào, xen vào

  • VẬT động vật, vạn vật

  • VỆ bảo vệ, vệ tinh

  • VI chu vi, bao vây

  • VI vi sinh vật

  • VI vi phạm

  • VĨ vĩ đại

  • VĨ vĩ độ

  • VĨ cái đuôi

  • VỊ vị lai, chưa đến

  • VỊ mùi vị, khẩu vị

  • VỊ vị trí, tước vị, đơn vị

  • VỊ dạ dày

  • VIÊM lửa lớn

  • VIÊN tiền yên, viên mãn

  • VIÊN thành viên, nhân viên

  • VIÊN công viên

  • VIÊN tường

  • VIÊN con khỉ

  • VIÊN con gái đẹp gọi là viên

  • VIỄN xa

  • VIỆN viện trợ, chi viện

  • VIỆN bệnh viện, học viện

  • VIỆT Việt Nam, siêu việt

  • VINH vinh quang

  • VĨNH lâu dài

  • VỊNH bơi

  • VỊNH ngâm thơ, vịnh thơ

  • VÔ vô nghĩa, vô lý

  • VONG tử vong

  • VONG quyên

  • VÕNG làm càn, vô căn cứ

  • VỌNG ước vọng, kỳ vọng

  • VŨ, VÕ võ sĩ, vũ lực, vũ trang

  • VŨ sĩ nhục

  • VŨ vũ trụ

  • VŨ cánh chim

  • VŨ khiêu vũ, vũ điệu

  • VŨ mưa

  • VỤ chức vụ, nhiệm vụ

  • VỤ sương mù

  • VỰC khu vực, lĩnh vực

  • VƯỜN vườn

  • VƯƠNG vua, vương tử

  • XA xe cộ, xa lộ

  • XÁ phố xá

  • XÁ xá tội, ân xá

  • XÀ con rắn

  • XÃ xã hội, hợp tác xã

  • XẠ xạ thủ, bắn

  • XÁC vỏ, phần xác

  • XÁC xác nhận, xác minh

  • XẢO tinh xảo

  • XÍ xí nghiệp

  • XỈ răng

  • XÍCH bài xích

  • XÍCH thước

  • XÍCH màu đỏ

  • XÚ mùi thói

  • XÚ xấu xí

  • XÚC thúc giục, xúc tác

  • XỬ, XỨ cư xử, xử lý

  • XUÂN mùa xuân

  • XUẤT xuất phát, xuất khẩu

  • XÚC tiếp xúc

  • XUNG ngoài khơi

  • XƯNG ,XỨNG xưng tên

  • XƯƠNG tốt đẹp, thịnh

  • XƯỚNG xướng ca, kêu lên

  • XUY nấu cơm

  • XÚY, XUY thổi

  • XUYÊN sông

  • Y y học

  • Y y phục

  • Y,Ỷ ỷ lại

  • Ý ý nghĩa, ý kiến, ý thức, chú ý

  • YÊN khói

  • YẾT yết kiến

  • YÊU eo

  • YÊU,YẾU yêu cầu, thiết yếu, chủ yếu