Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
214 Bộ Thủ Kanji - Part 2/3

214 Bộ Thủ Kanji - Part 2/3

Last update 

214 Bộ Thủ Kanji - Part 2/3, edwardthienhoang, japanese, Kanji, radicals

Items (80)

  • công - người thợ, công việc:

  • kỷ - bản thân mình:

  • cân - cái khăn:

  • can - thiên can, can dự:

  • yêu - nhỏ, mỏng manh:

  • 广

    nghiễm - mái nghiêng: Gần cùng nghĩa với bộ miên 宀 . Nét tương đối giống với bộ hán 厂

  • củng - chắp tay:

  • dặc - bắn, chiếm lấy:

  • cung - cái cung (để bắn tên):

  • kệ - đầu con nhím: Biến thể của chữ 彐 là ⺕, đều có nghĩa như nhau

  • sam - lông tóc dài:

  • xích - bước chân trái:

  • qua - cây qua (một thứ binh khí dài):

  • hộ - cửa một cánh:

  • 攴 攵

    phộc - đánh, hành động: 攴 / 攵 là biến thể của nhau. Đa số các chữ kanji thường dùng chữ ⺙

  • văn - văn vẻ, văn chương, vẻ sáng:

  • đẩu - cái đấu để đong:

  • cân - cái búa, rìu:

  • vô - không:

  • khiếm - khiếm khuyết, thiếu vắng:

  • chỉ - dừng lại:

  • đãi - xấu xa, tệ hại:

  • thù - binh khí dài:

  • vô - chớ, đừng, hoặc mẹ:

  • tỷ - so sánh:

  • mao - lông:

  • thị - họ:

  • khí - hơi nước:

  • trảo - móng vuốt cầm thú:

  • hào - hào âm, hào dương (Kinh Dịch): Thường chỉ gặp trong 2 chữ 爾 và 璽

  • 爿 丬

    tường - mảnh gỗ, cái giường: Biến thể của 爿 là 丬 đều đồng nghĩa

  • phiến - mảnh, tấm, miếng: Thường chỉ gặp trong 2 chữ 版 và 片

  • nha - răng, răng nanh:

  • huyền - màu đen huyền, huyền bí:

  • ngọc - đá quý, ngọc quí:

  • qua - quả dưa: Chỉ gặp trong 2 từ 孤 và 弧

  • ngõa - ngói: Chỉ gặp trong từ 瓶

  • cam - ngọt:

  • 疋 匹

    thất - đơn vị đo chiều dài, tấm (vải):

  • nạch - bệnh tật:

  • bát - gạt ngược lại, trở lại:

  • bì - da:

  • mãnh - bát dĩa:

  • mâu - cây giáo để đâm:

  • thỉ - cây tên, mũi tên:

  • thạch - đá:

  • 示 礻

    thị; kỳ - chỉ thị; thần đất: 礻là biến thể của 示

  • nhựu - vết chân, lốt chân:

  • huyệt - hang lỗ:

  • 竹 ⺮

    trúc - tre trúc: ⺮ là biến thể của 竹

  • mễ - gạo:

  • 糸 糹 纟

    mịch - sợi tơ nhỏ: 糹 là biến thể của 糸 rất được hay dùng

  • phẫu - đồ sành: Thường xuất hiện trong 3 chữ 缶, 陶, 瑶 trong 2000 chữ kanji phổ biến

  • võng - cái lưới:

  • 羽 / 羽

    vũ - lông vũ: 羽 là biến thể của 羽

  • lão - già:

  • nhi - mà, và:

  • lỗi - cái cày:

  • duật - cây bút:

  • nhục - thịt:

  • thần - bầy tôi:

  • chí - Đến:

  • cữu - cái cối giã gạo:

  • suyễn - sai suyễn, sai lầm:

  • chu - cái thuyền: Đa số đều có nghĩa liên quan tới tàu, thuyền

  • cấn - quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng:

  • sắc - màu, dáng vẻ, nữ sắc:

  • 艸 ⺾

    Thảo - Cỏ:

  • hô - Cỏ: vằn vện của con hổ

  • trùng - sâu bọ:

  • huyết - máu:

  • 衣 衤

    y - quần áo: 衤 là biến thể của 衣

  • 襾 西 覀

    á - che đậy, úp lên, phía tây: Bộ thủ này có 3 biến thể, nên các bạn lưu ý

  • giác - góc, sừng thú:

  • cốc - khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng:

  • đậu - hạt đậu, cây đậu:

  • thỉ - con heo, con lợn:

  • trãi - loài sâu không chân: Ít gặp, thường gặp ở 2 chữ 墾 và 懇

  • bối - vật báu:

  • xích - màu đỏ: