Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
214 Bộ Thủ Kanji - Part 3/3

214 Bộ Thủ Kanji - Part 3/3

Last update 

214 Bộ Thủ Kanji - Part 3/3, edwardthienhoang, japanese, Kanji, radicals

Items (53)

  • túc - chân, đầy đủ:

  • tân - cay:

  • thần - thìn (12 con giáp):

  • 辵 辶

    sước - bước đi, bước tới: 辶 là biến thể của 辵 . Đa số các chữ kanji có bộ này đều ở dạng 辶

  • 邑 阝

    ấp - Làng xã, cộng động: 阝 là biến thể của 邑. Đa số các chữ kanji có bộ này đều ở dạng 阝

  • dậu - Một trong 12 địa chi:

  • biện - phân biệt:

  • đãi - kịp, kịp đến:

  • truy, chuy - chim đuôi ngắn:

  • phi - không:

  • diện - mặt, bề mặt:

  • cách - da thú; thay đổi, cải cách: Thường gặp ở 3 chữ 革, 靴, 覇

  • vi - da đã thuộc rồi:

  • phỉ, cửu - rau phỉ (hẹ):

  • âm - âm thanh, tiếng:

  • hiệt - đầu; trang giấy:

  • phong - gió:

  • phi - bay: Chỉ 1 từ dùng 飛 (phi)

  • 食 飠

    thực - ăn:

  • thủ - đầu:

  • hương - mùi hương, hương thơm:

  • cốt - xương:

  • cao - cao:

  • bưu, tiêu - tóc dài:

  • đấu - chống nhau, chiến đấu:

  • sưởng - rượu nếp; bao đựng cây cung:

  • cách - khoảng cách, cách li:

  • quỷ - con quỷ:

  • ngư - con cá:

  • lỗ - mặn:

  • 鹿

    lộc - con hươu:

  • mạch - lúa mạch:

  • ma - cây gai:

  • hoàng - màu vàng:

  • thử - lúa nếp:

  • hắc - màu đen:

  • chỉ - may áo, khâu vá:

  • mãnh - con ếch; cố gắng:

  • đỉnh - cái đỉnh:

  • cổ - cái trống:

  • thử - con chuột:

  • tỵ - cái mũi:

  • tề - ngang bằng, cùng nhau:

  • xỉ - răng:

  • long - con rồng:

  • quy - con rùa:

  • nhất - một:

  • cổn - nét sổ:

  • chủ - điểm, chấm:

  • 丿

    phiệt - :

  • 乙 乚

    ất - thứ hai: 乚 là biến thể của 乙

  • quyết - nét sổ có móc:

  • dược - sáo 3 lỗ: