Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
KANJI ~ TU ~

KANJI ~ TU ~

Last update 

nathai, vietnamese, japanese

Items (97)

  • TU tu sữa, tràm tu

  • TÚ ưu tú

  • TÙ đi tù, ngục tù

  • TƯ nghĩ, suy tư

  • TƯ tôi, tư nhân

  • TƯ tư vấn

  • TƯ tư thế

    姿

  • TƯ tư bản, đầu tư, tư cách

  • TƯ nhiều, phồn thịnh

  • TỪ từ bi, nhân từ

  • TỪ từ trường

  • TỪ từ từ, thong thả

  • TỪ từ điển, từ bỏ

  • TỪ ca từ

  • TỤ ống tay áo, lãnh tụ

  • TỨ hỏi thăm

  • TỨ số 4

  • TỨ ban tặng

  • TỬ, TÝ con, tử tôn, phân tử

  • TỬ chết, tử thi, tử vong

  • TỬ màu tím, tử ngoại

  • TỰ tương tự

  • TỰ tự sự, kể lại

  • TỰ thừa kế, tự tôn

  • TỰ chùa

  • TỰ chữ

  • TỰ trình tự, lời tựa

  • TỰ tình tự - cảm xúc

  • TỰ tự do, tự thân, tự kỉ

  • TỰ nuôi

  • TUÂN tuân theo, tuân mệnh

  • TUẦN tuần theo lịch âm(10 ngày)

  • TUẪN chết theo, tuẫn táng

  • TUẤN tuấn tú, tuấn tài

  • TUẦN đi tuần tra

  • TUẤT Tuổi Tuất

  • TÚC nghiêm túc

  • TÚC chân, sung túc

  • TÚC nhà trọ

    宿

  • TỤC tục lệ, thông tục

  • TỤC tiếp tục, liên tục

  • TỨC con trai

  • TUẾ tuổi, vạn tuế

  • TUỆ trí tuệ

  • TUNG tung độ

  • TÙNG tùy tùng, phụ tùng

  • TÙNG cây tùng, bách

  • TỤNG tố tụng

  • TỤNG khen, ca tụng

  • TƯỚC tước đoạt

  • TƯỚC bá tước, chức tước

  • TƯỚC con chim sẻ

  • TƯƠNG, TƯỚNG tương tự, tương thủ

  • TƯƠNG cái hộp

  • TƯỞNG tưởng nhớ, tưởng tượng

  • TƯƠNG đậu tương, xì dầu

  • TƯỚNG tướng quân

  • TƯỞNG tưởng thưởng, khích lệ

  • TƯỜNG điềm báo

  • TƯỜNG tường tận, chi tiết

  • TƯỜNG sự bay vút lên

  • TƯỢNG hiện tượng, khí tượng

  • TƯỢNG tưởng tượng, thần tượng

  • TƯỢNG nghệ nhân

  • TỬU rượu, tửu quán

  • TỰU thành tựu

  • TUÝ say

  • TÚY tinh túy

  • TỦY xương tủy

  • TỤY lá lách

  • TUYÊN tuần hoàn, phô bày

  • TUYÊN tuyên truyền, tuyên bố

  • TUYẾN tuyến đường, vô tuyến

  • TUYẾN tuyết vú, tuyến yên

  • TUYỀN cửu tuyền

  • TUYỂN tuyển chọn, dự tuyển

  • TUYẾT tuyết trắng

  • TUYỆT tuyệt đối, tuyệt vời

  • TY khinh bỉ, hạ thấp

  • TY quản lý

  • TÍ ngâm, tẩm

  • TÌ gai

  • TỈ chị gái, tỉ muội

  • TỈ so sánh

  • TỊ tị nạn

  • TỊ cái mũi

  • ỨC ký ức, trăm triệu

  • ƯNG chim ưng

  • ỨNG phản ứng, ứng phó

  • ƯỚC lời hứa, ước nguyện, ước tính

  • ƯƠNG trung ương

  • ƯU ưu phiền

  • ƯU ưu tú, ưu việt

  • UY uy nghiêm

  • ÚY đại úy, trung úy

  • ÚY an ủi

  • ỦY ủy viên, ủy ban