Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngu phap N3 soumatome

ngu phap N3 soumatome

Last update 

haxder

Items (50)

  • Nếu ..... thì..........

    もし  ~た(な)ら 、 ~

  • Nếu (cho dù)..... thì cũng......

    もし  ~としても

  • Nếu ........thì...... (cao hơn もし)

    もしも  ~なら。たら。ても。でも

  • dự định , thói quen của người khác

    ~ ことになっている

  • dự định , thói quen của bản thân

    ~ ことにしている

  • ...... Nhưng ......

    ~ ことは ~が。けれど  ~

  • không phải là không

    ~ ないことはない

  • sau khi làm ...... thì thấy..

    ~ たところ

  • xuýt nữa thì .........

    ~ ところだった

  • trong khi ......

    ~ うちに

  • đương nhiên là.......

    ~ わけだ

  • không phải là....

    ~ わけだはない

  • đương nhiên không....

    ~ わけがない。 ~わけはない

  • Không thể............

    ~ わけにはいかない ~ わけにもいかない

  • Nhất định không......... (けっして ~ない)

    決して ~ない

  • hoàn toàn không........

    まったく ~ない

  • phần lớn là không.........

    めったに ~ない

  • một chút cũng.......không

    少しも  ~ない ちっとも  ~ない

  • A sau đó B

    A。 それと B。    あと

  • A Hoặc là B

    A? それとも B?

  • Không chỉ A mà cả B

    A。 その上 B.

  • Cố gắng làm.....

    ~ ようにする

  • trở thành ........

    ~ ようになる

  • - Làm ....... để ...... - ~ Giống - hãy làm ...(không được làm......)

    ~ ように

  • Cầu mong...........

    Vます ように

  • nghĩ là ......

    Vよう と思う

  • định làm.......(đột nhiên muốn)

    Vよう とする

  • không định làm...........

    Vよう としない

  • toàn là ...........

    Vて  ばかり N

  • chỉ ..........

    ~ だけしか  ~ない

  • ngay cả...... thì.........

    ~  さえ  ~

  • chính là ............

    ~  こそ ~

  • liên quan đến.........

    ~  に関し ~

  • về vấn đề .......

    ~  について

  • theo như........

    ~  によれば ~  によると

  • do (bởi vì) .............

    ~  によって

  • gọi là .........

    ~  という ~

  • thử làm =  てみます

    ~  てごらん

  • nói là...... (nói là sẽ qua phòng) được nhờ làm ........

    ~ よう(に)言う ~ ~ よう(に)頼む ~

  • không làm (= しない)

    ~ ず ~

  • tư cách là......

    ~ として ~

  • nếu ...... (giả sử là.......)

    ~ としたら

  • cho dù....... thì .......

    ~  にしては~ ~  にしても~

  • chắc chắn......

    ~ はず

  • phải..... (= ないと)

    ~ べき

  • hồi tưởng ......(nhớ lại)

    ~ たものだ

  • nhân tiện......

    ~ ついでに ~

  • mỗi lần ......

    ~ たびに ~

  • ngay sau khi (yếu tố bất ngờ)

    ~ たとたん ~

  • trong lúc..............

    ~ 最中に ~