Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 27

VN-JP 27

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • loáng một cái; trong nháy mắt

    あっという間(ま)

  • Niêm phong

    封印(ふういん)

  • Nhà tắm công cộng

    銭湯(せんとう)

  • Sự từ bỏ

    ギブアップ(ぎぶあっぷ)

  • Sự xem; sự thưởng thức

    観賞(かんしょう)

  • nuôi dưỡng, vun dưỡng

    養う「 やしなう」

  • Cẩu thả; thiếu sót

    怠慢(たいまん)

  • khoản tiền còn lại sau trừ các chi phí

    手取りの額

  • giảm mạnh

    激減(げきげん)

  • bắt, ép, buộc

    迫(せま)る

  • tin tức tốt lành

    朗報(ろうほう)

  • tiền lãi

    売上金(うりあげきん)

  • app

    アプリ(あぷり)

  • đầu tiên trên thế giới

    世界初(せかいはつ)

  • scanner

    スキャナ(すきゃな)ー

  • tầng cao nhất

    最上階(さいじょうかい)

  • xem quanh

    見渡(みわた)す

  • chiến đấu với

    と闘(たたか)う

  • chức danh, chức tước

    肩書(かたが)き

  • Linh hồn

    魂「 たましい」

  • kì thi tuyển dụng

    採用試験(さいようしけん)

  • đạo tặc, trộm cướp

    盗賊(とうぞく)

  • rèn luyện, rèn giũa

    鍛(きた)える

  • trận tuyến

    戦線(せんせん)

  • tóc ngắn

    短髪(たんぱつ)

  • dép cỏ

    草履(ぞうり)

  • hình thức, câu nệ

    堅苦(かたくる)しい

  • Thuật chiêm tinh

    星占(ほしうらな)い

  • Sự tinh tế

    微妙(びみょう)

  • cách tiếp cận

    アプロ(あぷろ)ーチ(ち)

  • trở nên yếu mềm

    鈍(にぶ)る

  • đồ dùng cho mùa hè

    夏物(なつもの)

  • cưới, lấy vợ/chồng cho

    嫁(とつ)ぐ

  • bộ mặt ngái ngủ

    寝顔(ねがお)

  • đêm tân hôn

    初夜(しょや)

  • lãng phí

    もったいない

  • Chồng/vợ chưa cưới

    婚約者(こんやくしゃ)

  • Dính, kiên trì

    粘(ねば)る

  • cách gọi tên không gọi cả họ, không thêm từ "san"

    呼(よ)び捨(す)て

  • Tiếng cười lớn

    大笑(おおわら)い

  • làm đau khổ, giày vò, làm khổ sở

    苦(くる)しめる

  • được trả lương

    有給(ゆうきゅう)

  • khó hiểu

    理解不能(りかいふのう)

  • hôn

    口(くち)づける

  • một lần

    一遍(いっぺん)

  • Cuộn tròn nhét vào

    丸(まる)め込(こ)む

  • người làm tất cả vì tiền

    守銭奴(しゅせんど)

  • chủ nghĩa tôn sùng tiền bạc

    拝金主義(はいきんしゅぎ)

  • mục kích, thấy tận mắt

    目撃(もくげき)

  • đi giày

    履(は)く