Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
nguphap N3

nguphap N3

Last update 

Items (99)

  • đề cập đến thực tế mà không có chủ ngữ

    V れる (受身形)

  • tình huống khó khăn, lúng túng, bối rối do cái gì đó đem lại

    (N に) V れる

  • xin phép người khác làm …

    V せてください

  • V ないといけない

    V ないと

  • V なければならない

    V なくちゃ

  • V てしまいました

    V ちゃった

  • V ておく

    V とく

  • V でおく

    V どく

  • V ておかない

    V とかない

  • trông giống

    ~みたい

  • Có vẻ là ~, dường như là ~

    N らしい

  • Thấy như là .... Nhưng

    ~っぽい

  • Cố gắng

    ~ようにする

  • để nhằm mục đích cho

    V1 ように V2

  • trở nên, trở thành ...

    V(khả năng)る+ ようになる

  • chẳng hạn như là

    N の/V 普通形 + ~ように

  • mệnh lệnh, yêu cầu nhẹ nhàng

    V る/ V ない/ + ~ように

  • hi vọng, mong ….

    V ます/ V ません/ V れます+ ように

  • dự định sẽ

    V (意向形)と思う

  • khi V1 bắt đầu thì V2 xảy ra

    V1 (意向形)とする, V2

  • không có ý định làm…

    V (意向形)としない

  • chỉ …

    N / V て ばかり

  • chỉ có, chỉ ….

    N だけしか ~ない

  • Ngay cả, Đến cả…

    ~さえ/~でさえ

  • Chính là..., Thực sự là...

    ~こそ/~からこそ

  • Về vấn đề...., Liên quan tới.....

    ~に関して(は)/~に関しても/~ に 関する N

  • Về...~

    ~について(は)/~につき/~につ い ても/~についての N

  • Căn cứ vào..., dựa trên.....

    ~によると/~によれば

  • bởi vì, tùy vào, bằng cách ...

    ~によって/ ~により/ ~による N/ ~によっては

  • danh từ hóa

    ~さ.~み.~こと.~の

  • N' có tên là N

    N というN’

  • đồ vật có tên là N

    Nというもの

  • có nghĩa là N

    Nということ

  • A có nghĩa là …

    A というのは ~

  • danh từ hóa 1 câu

    ~といの

  • Nói đúng hơn là ~

    ~というより

  • Nói đến ~ thì ~

    ~ というと

  • Dù là ~ nhưng ~

    ~と い っても

  • thử làm gì đó ….

    V てごらん = V てみなさい

  • hãy, làm ơn làm….

    ~ように言う/頼む/お願い

  • Bị nói ~

    V るなと/ V 命令形と

  • Bị ai đó nhờ, hỏi, yêu cầu làm gì

    V てくれと

  • dù…, mặc dù…, cho dù…

    ~ても

  • làm … mà không làm …

    ~V ずに = V ないで

  • với tư cách là…

    ~として/ としては/ としても/ としての

  • dù ….nhưng …. (khác so với ý nghĩ)

    ~にしては

  • ngay cả nếu, tỉ như ~

    ~にしても

  • Nếu mà~, Nếu nghĩ từ ~ thì

    ~としたら

  • dự định làm, dự định không làm …

    ~つもり

  • chắc chắn~, chắc chắn không~

    ~はずだ/~はずがない

  • đương nhiên, nên làm ~

    ~べき/~べきだ/ ~べきではない

  • Nhớ về việc đã xảy

    ~たものだ

  • Mỗi khi, mỗi dịp ~

    V る/N の+たびに

  • Nhân tiện; tiện thể

    V-る/V-た /N-の +ついでに

  • Ngay sau ~

    ~たとたん

  • Ngay trong lúc đang làm gì đó

    V-ている/ N-の]+最中に

  • Làm giống như ~, giống như~

    V-る/ V-た /N-の +とおり

  • vẫn, giữ nguyên …

    V-た/ V-ない/ A-な/ N-の+ まま

  • Giữ nguyên 1 trạng thái nào đó

    V( bỏ masu) っぱなし

  • Chỉ có ~

    V-る/ V-た /N + きり

  • nói đến cảm giác, mong muốn của người khác

    ~がる/ ~がって/ ~がらないで

  • mong muốn ai đó làm gì đó cho mình

    ~てほしい/ ~てもらいたい

  • …nhưng…(bề ngoài khác bản chất)

    ~ふりをする

  • Đối với… Nhìn từ lập trường của ~

    Danh từ + にとって

  • Không phù hợp, không xứng với ~, so với ~

    ~わりには

  • Dù; mặc dầu; lại còn; ngay cả ~

    ~くせに

  • ví dụ là …

    ~など/ なんか/ なんて

  • Nhờ, do có...

    ~おかげで

  • Tại vì ~

    ~せいで/ ~せいか

  • Thay thế cho~.

    ~にかわって

  • Thay vì không ~

    ~かわりに

  • Chừng, mức~

    ~くらい/ ~ぐらい/ ~くらいだ/ ~ぐらいだ

  • Chừng, mức ~

    ~ほど(giống くらい)

  • càng …càng …

    ~ほど (khác くらい)

  • Càng~ càng~

    ~ば~ほど

  • ~ là nhất

    ~ほど~はない= ~くらい~はない

  • Không cần phải làm ~.

    Vる+ことはない = ~なくてもいい

  • Nghe thấy nói là ~

    ~ということだ

  • nên …

    V る/ V ない+ことだ

  • Không biết thế nào đây ~

    ~ことか

  • ...hay sao ấy( nhớ ra..)

    ~っけ

  • Không có cách nào khác ngoài ~ ; Cần phải làm ~

    Vる+しかない

  • (tôi) nghe nói là ~.

    ~んだって

  • Bởi vì…

    んだもん

  • tóm lại; tức là

    ~つまり

  • do đó; vì thế; vì lí do đó...

    ~そのため

  • kết quả là, do đó …

    ~その結果

  • bởi vì là…

    ~なぜなら

  • Không chỉ ~, ngoài ra còn…

    ~ばかりか

  • ~ thì đương nhiên

    ~はもちろん/ ~はもとより

  • So với....

    ~に比べて

  • Về việc, đối với~

    ~に対して

  • đã hoàn thành, xong rồi ...

    ~あげる

  • Hoàn toàn, hết cả ~

    ~きれない

  • mới bắt đầu ~, chưa kết thúc ~

    ~かけ

  • mới/vừa mới làm~...

    ~たて

  • mong là …

    ~たらいいなあ/ ~といいなあ

  • Giá mà~

    ~ばよかった

  • nếu mà … thì…( thất vọng)

    ~ば~のに