Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
nguphap N2

nguphap N2

Last update 

nathai

Items (100)

  • Tạo thành từ, hình thành từ

    ~からなる(成る):

  • Xong rồi…không, đủ rồi…không

    ~ないですむ(~ないで済む):

  • Không thể, không thể nhưng….

    ~わけにはいかない~:

  • Có thể, phải…

    ~ないわけにはいかない~:

  • Xong……… rồi, về mặt……

    ~たうえで~(~た上で):

  • Có cảm giác là, dường như là…..

    ~ようなきがする~(~ような気がする):

  • Một khi….

    ~いったん~ば/と/たら:

  • Là được, là đủ….

    ~でいいです~:

  • Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ

    ~やむをえず(~やむを得ず):

  • Có lẽ sẽ…..chăng

    ~ではないだろうか~:

  • Không….một chút gì

    ~ろくに~ない:

  • Không còn cách nào, hết cách….

    ~よりしかたがない(~より仕方がない):

  • Dù chỉ….cũng muốn…..

    ~せめて~:

  • Vì….

    ~ものですから/~ものだから:

  • Lo lắng, băn khoăn, lo ngại…..

    ~がきになる(~が気になる):

  • Như đã nghĩ…

    .~おもうように(~思うように):

  • quả là….

    ~さすが(に):

  • Mặc dù….nhưng là…

    ~ものの~:

  • Mặt khác, trái lại……

    いっぽう、~いっぽうで(~一方、~一方で(は)):

  • Dù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy

    ~それにしても~:

  • Phó thác

    ~を~にまかせる:

  • Từ……đến

    ~にいたるまで~(~に至るまで):

  • Không thể, khó mà có thể

    ~かねる:

  • Không có vấn đề gì, không gây chướng ngại, không gây cản trở

    ~さしつかえない~:

  • Ngay lập tức, đột nhiên….

    ~たちまち~:

  • Thông qua (phương tiện). Suốt (thời gian)

    ~つうじて(~通じて):

  • Dù thế nào đi nữa ~

    ~なにしろ~(~何しろ):

  • Bên cạnh……

    ~かたわら~(~傍ら):

  • Giống như là…

    ~ごとき/~ごとく/~ごとし(如し):

  • Rất là….

    ~たまらない~:

  • Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào….

    ~とうてい~:

  • Đạt hơn….

    ~のばる~:

  • Chỉ cần

    ~さえ。。。。。ば~:

  • Chuyện là, lý do là, kết quả là….

    ~しだいだ(~次第だ):

  • Sau…..rốt cuộc là….

    ~あげく~:

  • Vì….bất thường nên

    ~あまり:

  • Chừng nào, đã là…thì

    ~いじょう~(~以上):

  • Trở nên.., ngày càng…

    ~いっぽだ(~一方だ):

  • Suốt từ đó về sau…

    ~いらい(~以来):

  • Không chỉ…hơn nữa

    ~うえに~(~上に):

  • Sau khi…thì

    ~うえで(~上で):

  • Nhờ có…

    ~おかげで/~おかでだ:

  • Có lẽ, không chừng là, lo lắng về

    ~おそれがある~(~恐れがある:

  • Trong khi chưa…thì đã

    ~か~ないかのうちに:

  • Chưa xong, đang dở dang

    ~かける/~かけだ/~かけの:

  • thường…

    ~がち:

  • Vừa thấy….thì

    ~かとおもうと/~とおもったら(~かと思うと/かと思ったら:

  • Có lẽ….

    ~かねない:

  • Với vẻ giống như là…..

    ~かのようだ/~かのような/~かのように:

  • Nếu đứng từ góc độ….

    ~からいって~:

  • Từ khoảng…đến

    ~から~にかけて~:

  • Ngay cả, đến khi…

    ~からして~:

  • Nhìn từ lập trường

    ~からすると/からすれば:

  • Vì lí do

    ~からといって:

  • Vì là ~

    ~からには:

  • Nhìn từ, xét theo

    ~からみて(~から見て):

  • Thay vì, đổi lại, mặt khác

    ~かわりに(~代わりに):

  • Có vẻ, hơi có, cảm giác là

    ~ぎみ(~気味):

  • Sau khi….

    ~きり/~きりだ:

  • Làm cho xong,

    ~きる/~きれる/~きれない(切る/切れる/切れない):

  • Mặc dù, lại còn, ngay cả

    ~くせに~:

  • Khoảng chừng, độ chừng

    ~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ:

  • Có vẻ…, dường như….

    ~げ~:

  • Chính là, chính vì…

    ~こそ~:

  • Biết chừng nào, biết bao…

    ~ことか~:

  • Vì…

    ~ことから~:

  • Dự định, quyết định…..

    ~こととなっている/~ことになっている:

  • Thật là….

    ~ことに(は):

  • Không cần phải làm…

    ~ことはない/~こともない:

  • Đang trong lúc….

    ~さいちゅうに(~最中に):

  • Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải

    ~ざるをえない(~ざるを得ない):

  • Chỉ là, chỉ còn cách….

    ~しかない~:

  • Một khi mà….

    ~じょうは(~上は):

  • Tại vì, có phải tại vì

    ~せいだ./~せいで/~せいか:

  • Thay vì…ngược lại

    ~どころか~:

  • Không phải lúc để.., không thể…

    ~どころではない:

  • Không những không….

    ~ないばかりか~:

  • Nhất định là…

    ~にきまってる(~に決まってる):

  • So với…

    ~にくらべて(~に比べて):

  • Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn

    ~にくわえて(~に加えて):

  • Đáp ứng, đáp lại

    ~にこたえる~:

  • Trước khi…

    ~にさきだつ(~に先立つ):

  • Khi, trường hợp, nhân dịp

    ~にさいし(て)(~に際し(て)):

  • Cho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng

    ~にしろ/~にせよ:

  • Chắc chắn là, đúng là….

    ~にそういない~(~に相違ない):

  • Theo, tuân theo

    ~にそって(~に沿って):

  • Vì…

    ~につき:

  • Chính là, không gì khác hơn là….

    ~にほかならない~:

  • Bất chấp, mặc dù

    ~にもかかわらず~:

  • Tới cùng

    ~ぬく(~抜く):

  • Dưới sự

    ~のもとで/~もとに (~の下で/下に):

  • Sau khi, sau một hồi…

    ~すえ(~末):

  • Không, chắc là không

    ~まい~:

  • Chắc là, chẳng phải là…hay sao, quyết không

    ~まいか~:

  • So với…, thì tương đối…

    ~わりに~:

  • Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó

    ~をきっかけて~:

  • Nhân cơ hội

    ~をけいきとして~:(~を契機として):

  • Dồn cả, với tất cả, chứa chan

    ~をこめて~:

  • Xoay quanh

    ~をめぐる~:

  • Dựa trên, căn cứ trên

    ~をもとにして(~を元にして):