Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
JPLT Ngu phap 2

JPLT Ngu phap 2

Last update 

bissi

Items (98)

  • ~ずにすむ

    không cần phải ~,khỏi phaỉ ~ tránh đc 1 việc mà dự đoán phải làm

  • N chỉ người にしたら・すれば・しても

    đối với ~ , nếu đứng ở lập trường ~ thì có những suy nghĩ

  • Vbỏます+かねる

    khó mà V, không thể V , dù có muốn, có cố cũng k thể làm đc ( văn viết)

  • Vbỏます+かねない

    có thể sẽ (-)( mang nghĩa tiêu cực)

  • Vbỏます+次第

    ngay sau khi V thì sẽ ~( thường dùng trong bản tin , thông báo)

  • N+次第で(は)/だ

    tùy thuộc vào N

  • Vる・Vた+次第だ。

    というわけだ。do đó,( do sự tình nguyên cớ như trên)(văn viết)

  • Thể ngắn/N,Naである+かぎり

    chừng nào mà ~ ( đưa ra giả định, tính huống)

  • Vる/Vた+かぎり(では )

    trong phạm vi ~ -> phán đoán (V nhận thức:nhìn,nghe,hiểu..) (phán đoán nằm trong phạm vi kiến thức bản thân )

  • Vる/Vれる/Nの+かぎり

    trong giới hạn(năng lực,khả năng, quyền hạn..)

  • N chỉ người, thời gian +に限って

    đúng vào cái lúc ~ thì lại xảy ra ~( kết quả k tốt)

  • N chỉ người+に限って

    nếu là (người mà tin tưởng)thì sẽ không thể làm (những chuyện tồi tệ)

  • Thể ngắn+と見え(て)

    trông có vẻ,hình như (phán đoán)

  • ~ように・そうに・っぽい+見えて、

    nhìn thì có vẻ ~ nhưng thực ra lại khác ~

  • N+というと/といえば/といったら

    nói đến ~ thì chợt nhớ ra ~

  • N+というと/といえば/といったら

    nói đến ~ thì điều đầu tiên liên tưởng đến là ~

  • N+というと/といえば/といったら

    về vấn đề ~ thì (giải thích)

  • N+というと/といえば/といったら

    cứ mỗi lần ~ thì toàn ~

  • ..というと...のことですから。

    cái gọi là ~ có phải laf~ ( dùng để xác nhận lại ý nghĩa )

  • ..といっても

    dù nói là ~(nhưng cũng k đến mức như thế ~)(văn nói)

  • N+にかけては・にかけてのN

    riêng về mặt ~ thì ~(vế sau là đánh giá tốt)

  • 普通形+にしろ/せよ/しても

    cho dù ở trường hợp (giả định) ~ thì ~ ( vế sau là ý kiến, phán đoán, đánh giá..)

  • ...にしろ/せろ/しても...にしろ/せよ/しても

    dù là cái nào, dù trong trường hợp nào

  • (ただ)...のみ

    chỉ (văn viết)

  • (ただ)...のみならず

    không chỉ mà còn ( văn viết)

  • N+にほかならない。

    chính là ~, không gì khác ngoài ~(văn viết)

  • V1てはV2 ます, V1てはV2 ます形...

    chính là vì(văn viết)

  • V thể ない+ざるを得ない。

    đành phải ~, buộc phaỉ ~ ( nhưng thực ra không muốn làm)(văn viết)

  • V1てはV2 ます形, V1てはV2 ます形...

    cứ ~ rồi lại ~ ( lặp đi lặp lại hành động )

  • V ては~

    cứ mỗi lần ~ lại

  • Vた+矢先に/の

    ngay sau khi V

  • Vようとした+矢先に/の

    ngay trước khi định làm vế trước thì làm vế sau

  • N/Vる/~だけ+にとどまらず~

    không chỉ dừng ở ~ (mà còn lan rộng hơn nữa)

  • ~(に)は/ことは~が/けど

    tuy ~ thì có ~ nhưng ( dùng bằng cách lặp lại 1 từ, chỉ ý nhượng bộ ,đồng ý một phần)

  • N+からして

    Ngay từ N thì đã ~ ( ngay từ N đã như vậy thì không cần nói đến cái khác. N là vd cực đoan, điển hình. Dùng trong đánh giá tiêu cực)

  • ~というか~というか

    có thể nói là ~ cũng có thể nói là ~; vừa có vẻ như ~ vừa có vẻ như ~

  • V ý chí+(よ)うにも~ない

    không có gì hơn N, đương nhiên là N thì vẫn tốt hơn

  • V ý chí+(よ)うにも~ない

    cho dù muốn ~ nhưng cũng không thể ~

  • Nを踏まえ(て)

    lấy N làm tiền đề , căn xứ để phán đoán,xem xét...(văn viết)

  • ~は~にかかっている

    vế 1 ra sao còn phụ thuộc vào vế 2

  • V ý chí +(よ)うとする・している

    sắp ( cách nói mang tính văn học)

  • V ý chí +(よ)うではないか

    cùng nhau làm V ( kêu gọi người khác)

  • Vる/Vない + ことにしている

    thói quen do tự mình quyết định

  • Vる/Vない + ことになっている

    tập quán, quy tắc, dự định (xảy ra không liên quan đến ý chí của người nói)

  • Vる /Vない + ようになっている

    nói về chức năng của máy móc.

  • ような)/ように

    như là ~ (chỉ ra ví dụ)

  • みたいだ

    Có vẻ ~ Phỏng đoán.( văn nói)

  • みたいだ

    Giống như là... (nhưng sự thực không phải thế).

  • N + みたいだ

    Chỉ ra ví dụ = よう

  • N + らしい

    N cho ra đúng tính chất N (Đưa ra cảm nhận mạnh về điều ~ )(nhấn mạnh)

  • N + の/Vた/Vている/A い/ Naな + つもり

    đã tin rằng... (nhưng thực tế là không phải như thế).

  • Vて + くる

    Hành động, phản ứng tự nhiên xuất từ trong tâm, cơ thể

  • Vて/Vないで + ほしい/もらいたい Ngoài ra có cấu trúc Vて + ほしくない

    bản thân mong muốn người khác làm, mong muốn bản thân

  • ~ば/たら/と。。。たい/のに/よかった

    Hy vọng vào điều không có thật ở hiện tại/cảm thấy đáng tiếc

  • ~ば/たら/と。。。たい/のに/よかった

    Đáng tiếc là không thể làm khác với hiện thực.Điều hiện thực đã xảy ra

  • 使役形を使った表現 - Sử dụng thể sai khiến

    Sự cho phép, sự chấp thuận, xin phép.

  • 使役形を使った表現 - Sử dụng thể sai khiến

    không định làm thế nhưng tạo ra hậu quả xấu.

  • 使役形を使った表現 - Sử dụng thể sai khiến

    nhận được sự cho phép, sự chấp thuận.

  • 使役形を使った表現 - Sử dụng thể sai khiến

    được làm giúp, cảm thấy biết ơn.

  • 自動詞を使った表現 - Sử dụng tự động từ

    Để biểu thị tính chất, tình trạng của vật.

  • [tính từ イ・tính từ ナ] bỏ đuôi thêm み

    huyển tính từ イ・tính từ ナ thành danh từ biểu hiện cảm nhận về tính chất, tình trạng của ~. Tuy nhiên, các tính từ sử dụng với み không nhiều.

  • ~のではないだろうか/ないかと思う

    Tôi cho rằng, nghĩ răng ~(Ý kiến, chủ trương bản thân)

  • ~んじゃない?/んじゃないかと思う

    biểu hiện mang tính hội thoại của [~のではないだろうか]

  • N ~から N~にかけて

    từ ~ đến ~ ( biểu thị phạm vi thời gian,không gian)

  • Danh từ + だらけ

    (Trong tình trạng có đầy thứ ~ )(nghĩa tiêu cực)

  • [Danh từ/Động từ /Tính từ] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ+ おかげ

    Nhờ ~ mà có kết quả tích cực( cũng có trường hợp tiêu cực nhưng ý mỉa mai)

  • [Danh từ/Động từ /Tính từ] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ+ せい

    Chỉ vì ~ tại vì ~ mà có kết quả tiêu cực

  • ~せいか

    không thể chắc chắn nhưng, rất có thể nguyên nhân là ~

  • Vる・Vた + とおり N + どおり/のとおり

    làm ~ giống như,theo như ~

  • Danh từ + について/つき

    về vấn đề ~

  • Danh từ + に関し(て)

    về ~ , liên quan đến ~

  • ~に比べ(て)

    so với

  • Danh từ + に加え(て)

    Ngoài ~ còn..., thêm vào đó

  • Danh từ + に対し(て)

    tuy nhiên, nhưng (2 vế ý trái ngược)

  • Danh từ + の/Vる +たびに

    cứ đến lúc ~ thì lúc nào cũng.../ lại...

  • たとえ~ても

    trường hợp giả định là ~ nhưng...

  • N/ Aい/Naな + くらい/ぐらい

    khoảng (đại khái, ước lượng)

  • N/ Aい/Naな + くらい/ぐらい

    Giải thích về mức độ (đến mức...)

  • N/ Aい/Naな + くらい/ぐらい

    thể hiện mức độ thấp

  • Vる + くらいなら/ぐらいなら

    Thà... là tốt hơn ~

  • N/ Aい/Naな/Vない/V ている + うちに

    Làm gì đó trước khi có sự thay đổi xảy ra (trong khi ~)

  • Vない/Vている + うちに

    Trong khi đang làm ~ thì việc ngoài dự định xảy ra

  • Danh từ + を中心に/を中心として/を中心にして

    Lấy ~ làm trung tâm.

  • : Danh từ + をはじめ

    lấy ~ làm đại diện, ví dụ như ~, đầu tiên phải kể đến ~

  • Danh từ + に対し(て)

    dành cho ~, đối với ~

  • Danh từ + において

    Biểu hiện nơi chốn, thời gian, vùng... ("Tại ~", "Ở ~"...).

  • Danh từ + にわたって/わたり

    biểu thị sự trải rộng trong phạm vi toàn thể mang tính thời gian, địa điểm, khoảng cách (trong toàn bộ phạm vi ~).

  • Danh từ + にとって

    Đối với ~(nghĩ từ lập trường của ~ đưa ra đánh giá, nhận xét)

  • Danh từ + による/より/よって/よっては

    nguyên nhân, lí do

  • Danh từ + による/より/よって/よっては

    cách làm, phương pháp

  • Danh từ + による/より/よって/よっては

    dựa vào ~

  • Danh từ + による/より/よって/よっては

    nếu ~ khác thì... cũng khác

  • Danh từ + による/より/よって/よっては

    (によっては) trường hợp ~ cũng thỉnh thoảng xảy ra

  • thể ngắn + に違いない. Tuy nhiên, không được dùng だ khi chia tính từ đuôi な về thể hiện tại.

    ~ không thể sai, chắc chắn ~

  • Danh từ + とは/というのは

    định nghĩa, thuyết minh

  • Vた+ とたん(に)...

    gần như làm... đồng thời với ~ / gây ra ... (thường là việc không lường trước)

  • Danh từ/Vる (có tính biến đổi) + につれ(て)

    A thay đổi thì B cũng thay đổi (mang tính đồng thời)

  • Danh từ/Vる (có tính biến đổi) +にしたがって/したがい

    A thay đổi thì B cũng thay đổi