Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
JPLT Ngu phap 3

JPLT Ngu phap 3

Last update 

bissi

Items (91)

  • A (là N の/ V ている) + 最中に + B

    đúng lúc đang làm A thì B xảy ra.A có thể là hành vi hoặc hiện tượng.B đột nhiên xảy ra, bất ý chí.

  • Vて+ から + でないと/なければ。。。ない

    Nếu không phải là sau khi làm ~ thì không...

  • Vて + 以来

    Kể từ khi ~

  • Vる (chỉ sự biến đổi) + 一方だ

    sự biến đổi (bất ý chí) đang tiến triển chỉ theo một hướng (đa số là hướng tiêu cực).

  • Vる + しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない

    chỉ có cách ~

  • Thể ngắn + ということだ

    Nghe nói ~

  • Thể ngắn + ということだ

    A = B, dùng định nghĩa, giải thích.

  • Vる + ことはない

    không nhất thiết phải làm ~ (dùng trong hội thoại)

  • N の / Vる / Vない + こと

    Mệnh lệnh (dùng trong văn viết)

  • thể ない + ことはない/もない

    Không phải là không ~ (nếu cố thì cũng ~)

  • thể ngắn + もの(もん)

    viện cớ, vì ~

  • N の/Aい/Naな Vる+ ものだから/もので

    vì ~

  • N の/Aい/Naな/ Vる+ ものか

    nhất định không làm thế (cảm giác phủ định mạnh) (dùng trong văn nói)

  • Vた + ところ

    Sau khi làm ~ thì thấy…

  • N の/Aい/Naな/ Vる+ところに/へ

    A đang giữa chừng thì B bắt đầu ( B thường cảm trở A)

  • N の/Aい/Naな/ Vる+ところをB

    A đang diễn ra thì B diễn ra.

  • N の/Aい/Naな/ Vる+ところでB

    Ngay khi A xảy ra thì B bắt đầu

  • Vる + ところだった

    Suýt thì ~ ,Có vẻ đã ~ nhưng may mà không trở nên như thế

  • Vる + ところだった

    Gần làm v xong , Suýt chút nữa là ~ Chỉ chút nữa thôi là ~ nhưng đáng tiếc là không thể thành công.

  • N /Aい/Naな+ほど

    Đại khái, ước lược = くらい

  • N /Aい/Naな+ほど

    Giải thích mức độ = くらい

  • N /Aい/Naな+ほど~はない

    không gì bằng N

  • ~ば~ほど

    Càng ~ càng...

  • Danh từ + ほど

    càng ~ càng ~

  • N / Vる + など/なんて Và N + なんか

    Lấy ví dụ, gợi ý.

  • Danh từ / V る/ Vて + など/なんか/なんて

    Xem nhẹ, khinh miệt.

  • thể ngắn + などと(なんて)言う/思う など

    Xem nhẹ, khinh miệt, ngạc nhiên.

  • Vthể ngắn+ からには

    Một khi đã ~ đương nhiên… (vế sau thể hiện nghĩa vụ, ý chí, hy vọng, yêu cầu, mệnh lệnh, quyết định, dự đoán… hàm ý tiếp tục đến cùng)

  • V bỏ ます + きる

    làm V hết sức, làm V hoàn toàn (nỗ lực hết sức,hoàn toàn tin tưởng)

  • V bỏ ます + きる

    làm V một cách dứt khoát, không chần chừ

  • V bỏ ます+ ぎみ

    Có vẻ ~ (khuynh hướng hơi tiêu cực).

  • V bỏ ます+ がち

    Dễ trở thành ~, thường có tính chất ~ (mang tính tiêu cực)

  • N + 向き

    Phù hợp với ~, thích hợp với ~

  • N + 向け

    dành cho

  • N+に向けて

    hướng tới mục tiêu ~

  • N+ を通じ(て)/通し(て)

    Là trung gian, thông qua, là cách thức, bằng cách ~

  • N+ を通じ(て)/通し(て)

    Trải qua toàn bộ giai đoạn, suốt cả quãng thời gian dài.

  • N/Abỏ い+っぽい

    toàn là ~ thấy như là ~, có vẻ như ~

  • V bỏ ます+っぽい

    thường ~, hay ~

  • N+とともに

    cùng với ~

  • N / V / A い] thể từ điển / [N / A な] + である+とともに

    đồng thời với ~

  • N / Vる thể hiện sự biến đổi+とともに

    nếu A thay đổi thì B cũng thay đổi. ( a kéo theo b)

  • N / Vる+ に+ ともなって (伴って )/ともない (伴い)

    B cũng xảy ra cùng lúc với A

  • N / [V/A] thể thông thường + に決まっている

    chắc chắn là ~, là ~ chứ không thể khác

  • [N/V/A] thể quá khứ + っけ

    xác nhận sự việc

  • [N/V/A] thể quá khứ + っけ

    hồi tưởng về quá khứ

  • [N/V] thể bổ nghĩa cho danh từ + ように

    giống như ~, theo như ~

  • [V khả năng/Vない] + ように

    để ~ chỉ mục đích (trợ từ に có thể được lược bỏ). trường hợp động từ biểu hiện hành vi mang tính ý chí thì dùng ために

  • Vbỏ ます+ ようがない

    không cách nào để ~, không thể ~

  • [N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + はずだ

    Hiểu lý do và tán thành = わけだ, “hèn chi ~”, “thảo nào ~”

  • [N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + はずだ

    Đáng nhẽ là ~ Kết quả khác với phán đoán, dự định.

  • [N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + はずだ

    Cấu trúc: [N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + はずだ

  • Vた+ はずだ

    Nhớ chắc chắn là ~ nhưng kết quả không phải vậy.

  • [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + わけだ

    Vì có nhiều lí do nên đương nhiên là ~, hay đi cùng kara,node

  • [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + わけだ

    Hiểu lí do và tán thành = はずだ

  • [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + わけだ

    Giải thích lí do, đưa ra kết luận.

  • [N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + わけがない

    “Chắc chắn không ~” “đương nhiên không ~” (phủ định mạnh) = はずがない

  • [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ+わけではない

    Đâu có nghĩa là ~, không phải là ~

  • Vる + わけにはいかない

    không thể ~ (vì lí do mang tính tâm lí, tính xã hội).

  • V ない+わけにはいかない

    Đành phải ~, không thể không ~ (thực ra không muốn làm)

  • [N+の]/ Vる+かわり(に)

    đại diện cho ~, thay cho ~

  • Vる+かわり(に)

    làm ~ để đáp lại (sự trao đổi)

  • [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + かわり(に)

    là ~ nhưng trái lại thì…

  • N + にかわって/かわり

    thay cho ~ (người khác), đổi với ~

  • N/Vて / trợ từ như làから、に +こそ

    “Chính ~”, cường điệu hóa từ đứng trước

  • N/Vて/Vますbỏます/[nghi vấn từ + か] + さえ

    “đến cả ~”, “thậm chí ~”

  • N + として

    “là ~”, “với tư cách là ~”, “trên phương diện ~”, “với quan điểm ~”.

  • [N/V/A] thể thông thường + からといって

    “Tuy là ~ nhưng chưa chắc đã…”

  • [N/V/A] thể thông thường + からといって

    tuy là vì ~ nhưng nếu… thì cũng…” (sau đó là biểu hiện tính phủ định)

  • N + に反し(て)

    “trái với ~ thì…” N:予測/予報/教え/法律/意/期待/希望/願い

  • N + にもとづいて/もとづき

    Căn cứ vào ~”, “trên cơ sở ~”

  • N + をもとに(して)

    “Căn cứ vào ~”, “trên cơ sở ~”

  • [N + である]/ [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ+~反面/半面

    Một mặt là ~ mặt khác là… (hai mặt trái nhau của một vấn đề)

  • ~れる/られる

    Hành động tự phát (tự nhiên nghĩ thế…)

  • thể て + たまらない

    “~ không chịu được”, “hết sức ~” (chỉ cảm giác, cảm xúc không kiềm được)

  • [V/A] thểて + ならない

    “~ không chịu được”, “hết sức ~” (chỉ cảm giác, cảm xúc không kiềm đc) (biểu hiện trang trọng hơn [てたまらない])

  • [N/V/A] thể thông thường + とか

    tin đồn không chắc chắn về tính xác thực, nghe rằng ~

  • [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + だけ

    làm hết mức ~ biểu thị mức độ cao nhất của từ đứng trước.

  • N / [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + ばかりでなく

    だけでなく、その上に (không chỉ ~ mà còn ~)

  • Vbỏ ます + かけ/かける

    tình trạng làm dang dở, chưa xong.

  • N + をこめて

    đong đầy, chứa chan…bằng tất cả trái tim, tình cảm ... làm ~

  • [N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + わりに(は)

    ~ thế mà... (kết quả khác với suy nghĩ đương nhiên)

  • [N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + くせに

    dù ~ (thể hiện sự chê trách, khinh miệt) (dùng trong văn nói)

  • Vて + みせる

    thực hiện hành động vì lợi ích của người khác.

  • Vて + みせる

    thể hiện hiện ý chí mạnh mẽ của người nói

  • N + をきっかけに/にして/として

    kể từ khi ~ mà có sự thay đổi

  • [N/V/A] thể thông thường + とする

    giả định rằng ~

  • [N/V/A] thể thông thường + としたら/すれば/すると

    Nếu ~

  • [N/V/A] thể thông thường + としても

    Kể cả là ~, giả sử là ~ đi chăng nữa

  • [N + の]/Vる /V た + 際に/際(に)は

    Lúc ~ (giống とき)

  • [N/V] thể bổ nghĩa cho danh từ + おそれがある

    E là ~, sợ là ~