Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
JPLT ngu phap 4

JPLT ngu phap 4

Last update 

bissi

Items (27)

  • N+ ができる và Động từ thể từ điển + ことができる

    Thể hiện năng lực hành động, nói lên việc ai đó có thể hay không thể làm việc gì đó.

  • N+ ができる và Động từ thể từ điển + ことができる

    Phỏng đoán khả năng xảy ra sự việc nào đó.

  • ~ る/られる(Động từ thể khả năng):

    Thể hiện năng lực hành động, nói lên việc ai đó có thể hay không thể làm việc gì đó. V trạng thái không có thể khả năng

  • Động từ thể khả năng + ようになる

    dùng để chỉ sự thay đổi khả năng, có thể dịch là "đã có thể".

  • Động từ thể từ điển + ようになる

    dùng để chỉ sự thay đổi tập quán, thói quen, có thể dịch là "bắt đầu"

  • (に)なる

    Mẫu câu này nói lên sự thay đổi.

  • Động từ thể từ điển/Động từ thể ない + つもり

    Mẫu câu này dùng để nói với người khác về dự định của mình. chỉ nói dự định bản thân

  • Vる+つもりはない

    Không có ý định làm V

  • Vる+つもりで

    Với ý định

  • V - ~う/よう (Động từ thể ý chí)

    Bản thân tự nhủ sẽ làm gì

  • V - ~う/よう (Động từ thể ý chí)

    Mời, rủ những người thân quen cùng làm gì

  • Động từ thể ý chí + と思う

    Cấu trúc này để dùng nói với người khác về dự định của bản thân, ý nghĩa giống như mẫu câu つもり。

  • ~とか

    dùng để liệt kê 2 hay nhiều hơn 2 vật nào đó, thường dùng trong văn nói, tương tự như. Khi trong câu, とか chỉ xuất hiện một lần thì nó mang nghĩa là "ví dụ như" để chỉ ra một vật mẫu trong nhóm được nhắc đến.

  • Vる+の/こと

    Dùng để danh từ hoá động từ.

  • (Danh từ+の/Vる/V「え」る )+ため(に)

    Để ~ , nói về mục đích

  • ~たことがある

    để nói về kinh nghiệm trong quá khứ đã từng làm việc gì đó.

  • A はB より~

    A hơn B ( câu khẳng định )

  • A はB ほど~ない

    A không bằng B ( Câu phủ định)

  • A のほうがB より~/ B よりA のほうが~

    Về phía A thì hơn B

  • A とB と、どちらが~か」「A のほうが(B より)~」

    Về phía A thì hơn B

  • ~は・・・が + tính từ/động từ chỉ trạng thái.

    Mô tả bản chất hoặc trạng thái của đối tượng ~. [・・・] là một bộ phận của ~.

  • にする

    Quyết định

  • Danh từ / [Tính từ đuôi い/Tính từ đuôi な/Động từ] thể thông thường. Tuy nhiên, với tính từ đuôi な thì bỏ だ+ ~だろう / (~だろう)と思う

    Có lẽ ~ Suy đoán, phán đoán, ước lượng, ước định… Cách nói trang trọng của だろう là でしょう.

  • Vた/Vない+ ほうが いいです

    nên làm ~, không nên làm ~

  • Từ để hỏi +でも

    có nghĩa là tất cả các đối tượng nói đến đều...

  • Danh từ / [Động từ/Tính từ đuôi い/Tính từ đuôi な] thể thông thường + かどうか... Tuy nhiên, với tính từ đuôi な thì bỏ "だ".

    Dùng để nối 2 câu văn lại với nhau. Trong trường hợp không có nghi vấn từ

  • thể ngắn + ~そうだ

    nghe nói, nghe đồn. Truyền đạt lại các thông tin có được từ người khác, TV, tạp chí, thư từ…