Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
JLPT N3-P1

JLPT N3-P1

Last update 

Items (50)

  • là cái quái quỷ gì, (chỗ) quái nào

    いったい(一体)

  • Trong lúc ~, trong thời gian ~

    うちに

  • có thể V

    える(得る)

  • nhờ có ... mà ...

    おかげで(お蔭で)

  • rất hay ~ (xu hướng xấu)

    がち

  • với vẻ mặt ~, có vẻ ~

  • chính, chính vì

    こそ

  • ngay cả, thậm chí ... (cũng)

    さえ

  • Chỉ cần (N, làm gì) là ... (được)

    さえ~ば

  • lại còn ... hơn nữa

    さらに(更に)

  • đã (làm, kết thúc, ...)

    すでに(既に)

  • cùng lắm là, nhiều nhất là

    せいぜい(精々)

  • chính là vì ~ (nên)

    だけあって

  • đúng là, quả là ~ (nên)

    だけに

  • Cho dù ~ cũng

    たとえ~ても(でも)

  • vừa V xong thì

    たとたん(に)

  • Vừa (làm gì) xong

    たばかり

  • cứ mỗi lần, cứ mỗi dịp

    たび(に)

  • ngày xưa thường hay ...

    たものだ(です)

  • dính đầy, bám đầy (bùn đất ...)

    だらけ

  • lỡ, lỡ tay (làm gì)

    つい

  • Nhân tiện V thì (làm gì khác)

    ついでに

  • nếu không nhầm thì .... à?

    っけ

  • Chẳng thể nào mà ~ được

    っこない

  • (làm gì) trong lúc vẫn đang V

    つつ

  • vẫn đang

    つつある

  • cho dù vẫn đang V

    つつも

  • trông như là ~, rất ra dáng ~

    っぱい

  • với ý định ~

    つもりで

  • ... quá chừng (mức độ cao)

    て(で)ならない

  • kể từ khi đã V thì ~

    ていらい(て以来)

  • nếu chưa V xong thì (không thể)

    てからでないと/からでなければ

  • một cách, mang tính chất

    てき(~的)

  • đến ngay cả N

    でさえ

  • ... không chịu nổi (mức độ cao)

    てしかたがない(~て仕方がない)

  • ... không chịu được (mức độ cao)

    てしようがない

  • ... chịu hết nổi (mức độ cao)

    てたまらない

  • V rồi mới lần đầu tiên (làm gì)

    てはじめて(て初めて)

  • Thế có nghĩa là ... / Nghe người ta nói là ....

    ということだ(という事だ)

  • chỉ có thể nói là ~

    というものだ

  • cũng đâu có nghĩa là ~

    というものでもない

  • ... thì đúng hơn là ~

    というより

  • Nói tới ~ thì ...

    といえば/~というと

  • Nếu nói đến ~ thì ...

    といったら

  • Cho dù có nói rằng ~ thì ...

    といっても(と言っても)

  • dù thế nào cũng (nhất định phải)

    どうしても

  • hình như ... hay sao ấy

    どうやら

  • giả sử rằng ~

    としたら

  • với tư cách là

    として

  • Không thể nào mà ~

    とても~ない