Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
JLPT N3-P2

JLPT N3-P2

Last update 

Items (48)

  • Cùng với ~

    とともに

  • trong lúc chưa/không V thì (làm gì)

    ないうちに

  • nếu mà không ~ thì ...

    ないことには

  • dù vẫn ~ nhưng ...

    ながら(も)

  • ví dụ như ~

    など

  • loại như ~

    なんか

  • cái loại như ~

    なんて

  • đang trong lúc ~

    にあって

  • Ở, tại, trong ( thời điểm, thời gian, ...)

    において(に於いて)

  • tùy theo ~ mà ...

    におうじて(に応じて)

  • Trong ~

    における

  • bất kể ~

    にかかわらず

  • chỉ có ~ là nhất, chỉ giới hạn ở ~

    にかぎる(に限る)

  • thay cho ~, thay thế / thay mặt cho ~

    にかわって

  • liên quan tới ~, về ~

    にかんする/~にかんして

  • tuân theo ~

    にしたがって(に従って)

  • dẫu là ~ (hay là ~)

    にしろ

  • Chỉ là, không hơn

    にすぎない(~過ぎない)

  • đối với ~ (vấn đề)

    にたいして(対して)

  • Chắc hẳn là, chắc chắn là ~

    にちがいない

  • về (việc) ~

    について

  • cùng với ~, kèm theo với ~

    につれて

  • đối với ~ (ai)

    にとって

  • đi kèm với ~, song hành với ~

    にともなって(に伴った)

  • trái ngược với ~

    にはんして(に反して)

  • Do ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~

    によって

  • trong vòng ~, trong suốt ~

    にわたる/にわたって(に渡る/に渡って)

  • giống như N

    のような

  • Chỉ tầm ~, chỉ giới hạn ở ~

    は~くらいです

  • Nổi tiếng với ~, vì ~

    は~でゆうめい(は~で有名)

  • Toàn (là làm gì)

    ばかり

  • chỉ vì ~, chỉ tại ~ (mà)

    ばかりに

  • mà đầu tiên là N; trước hết là N

    はじめ(を初め)

  • bắt đầu V

    はじめる(始める)

  • ~ thì chưa nói tới, thì khoan nói

    はともかく

  • ... thì bỏ qua / bỏ ~ qua

    はぬきにして/を抜きにして

  • ~ thì vốn đã .., ngay từ đầu đã ..

    はもとより

  • một mặt thì ~, mặt khác lại ...

    はんめん(反面)

  • giả vờ, giả đò

    ふり(振り)

  • nên/phải, không nên/không cần

    べき/~べきではない

  • tới mức độ, tới mức, gần ~

    ほど

  • sẽ không (làm gì) (phủ định)

    まい

  • có lẽ nào, lẽ nào lại ... (ý hoài nghi)

    まさか

  • để nguyên xi, nguyên trạng

    まま

  • phù hợp với ~

    むきだ(向きです)

  • thà ... còn hơn

    むしろ

  • đã ~ lại còn ~

    も~なら~も~/も~ば~も~

  • nào là ~ nào là ~

    やら~やら