Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N5

Kanji N5

Last update 

Kanji N5 for Vietnamese

Items (80)

  • NHẤT - một, 1. bộ nhất - đồng nhất, nhất định - ICHI, ITSU

  • THẤT - bảy, 7 - SHICHI

  • VẠN - vạn, mười nghìn - vạn vật, vạn bất đắc dĩ - MAN, BAN

  • TAM - ba, 3 - SAN, ZŌ

  • THƯỢNG - đi lên. ở phía trên - thượng tầng, thượng đẳng - JŌ, SHŌ, SHAN

  • HẠ - đi xuống. ở bên dưới - hạ đẳng - KA, GE

  • TRUNG - ở giữa. ở bên trong - trung tâm, trung gian - CHŪ

  • CỬU - chín, 9 - KYŪ, KU

  • NHỊ - hai, 2 - NI, JI

  • NGŨ - năm, 5 - GO

  • NHÂN - người - nhân vật, cá nhân - JIN, NIN

  • KIM - nay, bây giờ - đương kim - KON, KIN

  • HƯU - nghỉ ngơi. thôi, dừng. tốt lành - hưu trí, hưu nhàn - KYŪ

  • HÀ - nào (tiếng dùng để hỏi) - hà cớ - KA

  • TIÊN - trước - tiên sinh, tiên tiến - SEN

  • NHẬP - vào trong - nhập cảnh, nhập môn - NYŪ, JU

  • BÁT - tám, 8 - HACHI

  • LỤC - sáu, 6 - ROKU, RIKU

  • VIÊN - tròn, hình tròn. cầu, hình cầu. tròn (trăng). yên nhật - viên mãn - EN

  • XUẤT - ra ngoài, đi ra - xuất hiện, xuất phát - SHUTSU, SUI

  • PHÂN - phân chia - phân số, phân tích - BUN, FUN, BU

  • TIỀN - trước - tiền sử, tiền chiến - ZEN

  • BẮC - phía bắc, phương bắc - bắc bán cầu - HOKU

  • THẬP - mười, 10. đủ hết - thập toàn thập mĩ - JŪ, JI', JU'

  • THIÊN - nghìn, 1000 - thiên lí - SEN

  • NGỌ - buổi trưa. Ngọ (ngôi 7 trong hàng Chi) - chính ngọ - GO

  • BÁN - một nửa. ở giữa, lưng chừng. nhỏ bé. hơi hơi - bán cầu, bán nguyệt - HAN

  • NAM - phía nam, phương nam - đại nam - NAN, NA

  • HỮU - bạn bè - bạn hữu, hữu hảo - YŪ

  • HỮU - bên phải - hữu ngạn, cánh hữu - U, YŪ

  • DANH - tên, danh. danh tiếng - danh tính, địa danh - MEI, MYŌ

  • TỨ - bốn, 4 - SHI

  • QUỐC - đất nước, quốc gia - quốc gia, quốc ca - KOKU

  • THỔ - đất. sao Thổ - thổ địa, thổ công - DO, TO

  • NGOẠI - bên ngoài - ngoại thành, ngoại đạo - GAI, GE

  • ĐẠI - to, lớn - đại dương, đại lục - DAI, TAI

  • THIÊN - trời, bầu trời - thiên đường, thiên thạch - TEN

  • NỮ - đàn bà, con gái - phụ nữ - JO, NYO, NYŌ

  • TỬ - con. cái - tử tôn, phần tử - SHI, SU, TSU

  • HỌC - học hành - học sinh, học thuyết - GAKU

  • TIỂU - nhỏ bé - trường tiểu học - SHŌ

  • SƠN - núi - sơn hà - SAN, SEN

  • XUYÊN - dòng nước, sông - tứ xuyên - SEN

  • TẢ - bên trái - tả hữu, cánh tả - SA, SHA

  • NIÊN - năm. tuổi - niên đại, thành niên - NEN

  • HẬU - sau. phía sau - hậu quả, hậu sự - GO, KŌ

  • NHẬT - Mặt Trời. ngày - nhật thực, nhật báo - NICHI, JITSU

  • THỜI - lúc. thời gian - thời gian - JI

  • THƯ - sách. thư tín - thư kí, thư viện - SHO

  • NGUYỆT - Mặt Trăng. tháng - nguyệt san, nguyệt thực - GETSU, GATSU

  • MỘC - cây, gỗ. mộc mạc, chất phác. sao Mộc - thảo mộc - BOKU, MOKU

  • BẢN - gốc (cây). vốn có, từ trước, nguồn gốc. mình (từ xưng hô). tập sách, vở - cơ bản, nguyên bản - HON

  • LAI - đến nơi - tương lai, vị lai - RAI, TAI

  • ĐÔNG - phía đông, phương đông - á đông, cận đông - TŌ

  • HIỆU - sửa chữa, đính chính. trường học. họ Hiệu - hiệu trưởng - KŌ, KYŌ

  • MẪU - mẹ. con cái, giống cái - phụ mẫu, mẫu thân - BO

  • MỖI - mỗi một - mỗi buổi sáng - MAI

  • KHÍ - khí, hơi - không khí, khí chất - KI, KE

  • THỦY - nước. sao Thuỷ - thủy điện, thủy sản - SUI

  • HỎA - lửa - hỏa hoạn - KA

  • PHỤ - cha, bố - phụ tử, phụ thân - FU

  • SINH - sinh đẻ. sống - sinh sống, sinh sản - SEI, SHŌ

  • NAM - đàn ông, con trai. - nam giới - DAN, NAN

  • BẠCH - trắng, màu trắng. bạc (tóc). sạch sẽ. rõ, sáng, tỏ - thanh bạch - HAKU, BYAKU

  • BÁCH - trăm, 100. rất nhiều - bách niên - HYAKU, BYAKU

  • VĂN - nghe - tân văn (báo) - BUN, MON

  • HÀNH, HÀNG - đi. làm. hàng, dãy - ngân hàng - KŌ, GYŌ, AN

  • 西

    TÂY - phía tây, phương tây - đại tây dương - SEI, SAI, SU

  • KIẾN - gặp, thấy - ý kiến - KEN

  • THOẠI - nói - đối thoại, giai thoại - WA

  • NGỮ - ngôn ngữ. lời lẽ - chủ ngữ - GO

  • ĐỘC - đọc - độc giả - DOKU, TOKU, TŌ

  • XA - cái xe - xe cộ, xa lộ - SHA

  • KIM - vàng, tiền. sao Kim. nước Kim - hoàng kim, kim ngân - KIN, KON, GON

  • TRƯỜNG, TRƯỞNG - dài, lâu. to, lớn. đứng đầu - sở trường, hiệu trưởng - CHŌ

  • GIAN - khoảng không gian - trung gian, không gian - KAN, KEN

  • VŨ - mưa - phong vũ biểu - U

  • ĐIỆN - điện. chớp - phát điện, điện lực - DEN

  • THỰC - ăn. đồ ăn. lộc - ẩm thực, thực phẩm - SHOKU, JIKI

  • CAO - cao. kiêu, đắt. cao thượng, thanh cao. nhiều, hơn - cao đẳng, cao thượng - KŌ