Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N4 1/2

Kanji N4 1/2

Last update 

Kanji N4 for Vietnamese part 1/2

Items (80)

  • BẤT - không, chẳng - bất công, bất bình đẳng - FU, BU

  • THẾ - đời, trên đời - thế giới, thế gian - SEI, SE, SŌ

  • CHỦ - người đứng đầu - chủ yếu, chủ nhân - SHU, SU, SHŪ

  • SỰ - việc. làm việc - sự việc, đại sự - JI

  • KINH - kinh đô, thủ đô - hồi kinh, kinh thành - KYŌ, KEI, KIN

  • SĨ - học trò. quan - trung sĩ, trí sĩ - SHI, JI

  • ĐẠI - triều đại. thay thế cho. đại diện - đại biểu, thời đại - DAI, TAI

  • DĨ - dùng, sử dụng. bởi vì. lý do - dĩ tiền, dĩ vãng - I

  • HỘI - hội hè. tụ hội. hiệp hội - hội họp, đại hội - KAI, E

  • TRÚ, TRỤ - ở. thôi, dừng. còn đấy - cư trú; trụ sở - JŪ, JŪ, CHŪ

  • THỂ - thân, mình. hình thể. dạng - hình thể, thân thể, thể thao - TAI, TEI

  • TÁC - làm, tạo nên - tác phẩm, công tác - SAKU, SA

  • 使

    SỬ, SỨ - khiến cho. sai khiến. giả sử - sử dụng, sứ giả - SHI

  • TÁ - vay mượn - tá điền - SHAKU

  • NGUYÊN - bắt đầu, thứ nhất. chủ yếu, căn bản, nguyên tố. - nguyên bản, nguyên giá - GEN, GAN

  • HUYNH - anh trai - phụ huynh, huynh đệ - KEI, KYŌ

  • CÔNG - cân bằng. chung. - công cộng, công bằng - KŌ, KU

  • TẢ - viết, chép - miêu tả - SHA, JA

  • ĐÔNG - mùa đông - đông chí - TŌ

  • THIẾT - cắt, chạm khắc. cần kíp - thiết thực, thân thiết - SETSU, SAI

  • BIỆT - chia tay, xa cách. khác biệt. chia ra - đặc biệt, tạm biệt - BETSU

  • LỰC - sức lực - áp lực, năng lực - RYOKU, RIKI, RII

  • MIỄN - cố sức, cố gắng - miễn cưỡng - BEN

  • ĐỘNG - động đậy, cử động, hoạt động - vận động, chuyển động - DŌ

  • Y - chữa bệnh. thầy thuốc - y học, y viện - I

  • KHỨ - đi. bỏ. đã qua - quá khứ, khứ hồi - KYO, KO

  • KHẨU - mồm, miệng. cửa - nhân khẩu, khẩu ngữ - KŌ, KU

  • CỔ - cũ, xưa - cổ điển, đồ cổ - KO

  • ĐÀI - cái đài, lầu. số đếm máy móc, xe cộ - lâu đài, khán đài - DAI, TAI

  • ĐỒNG - cùng nhau - đồng nhất, tương đồng - DŌ

  • VỊ - mùi, hương vị - vị giác, mùi vị - MI

  • PHẨM - đồ vật. phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp. phẩm cách - sản phẩm, tác phẩm - HIN, HON

  • VIÊN - người, kẻ, gã - thành viên, nhân viên - IN

  • VẤN - hỏi. tra xét. hỏi thăm - vấn đáp, chất vấn - MON

  • ĐỒ - vẽ, mưu toan - bản đồ, đồ án - TO

  • ĐỊA - đất. địa vị - thổ địa, địa phương - CHI, JI

  • ĐƯỜNG - nhà chính, gian nhà giữa - thiên đường, giảng đường - DŌ

  • TRƯỜNG - Nơi, chỗ, trường, chợ, sân - hội trường, quảng trường - JŌ, CHŌ

  • MẠI - bán - thương mại - BAI

  • HẠ - mùa hè. đời nhà Hạ (Trung Quốc) - hạ chí - KA, GA, GE

  • TỊCH - buổi chiều, buổi tối. bóng tối - tịch dương, thất tịch - SEKI

  • ĐA - nhiều - đa số, đa đảng - TA

  • DẠ - ban đêm - dạ cảnh, dạ quang - YA

  • MUỘI - em gái - tỉ muội, huynh muội - MAI

  • TỈ - Như 姊 - tỉ muội, tỉ tỉ - SHI

  • THỦY - bắt đầu, mới, trước - khai thủy, nguyên thủy - SHI

  • TỰ - chữ. giấy tờ. hiệu, tên chữ - văn tự, hán tự - JI

  • AN - yên tĩnh, yên lành. làm yên lòng. an toàn. dự định - an bình, an ổn - AN

  • THẤT - nhà, phòng, hầm - mật thất, nội thất - SHITSU

  • GIA - nhà - gia đình, chuyên gia - KA, KE

  • THIẾU, THIỂU - ít ỏi - thiếu niên, thiểu số - SHŌ

  • ỐC - nhà, buồng, phòng - phòng ốc, địa ốc - OKU

  • CÔNG - công việc. người thợ - công tác, công nhân - KŌ, KU, GU

  • QUY - trở về - hồi quy, quy y - KI

  • QUẢNG - rộng - quảng trường, quảng cáo - KŌ

  • ĐIẾM - quán trọ, tiệm hàng - tửu điếm, thương điếm - TEN

  • ĐỘ - đo lường. mức độ. lần - quá độ, nhiệt độ - DO, TO, TAKU

  • KIẾN - xây dựng - kiến thiết, kiến tạo - KEN, KON

  • ĐỆ - em trai. dễ dãi - đệ tử - TEI, DAI, DE

  • CƯỜNG, CƯỠNG - gượng, miễn cưỡng - cường quốc, miễn cưỡng - KYŌ, GŌ

  • ĐÃI - đối xử, tiếp đãi. đợi, chờ - đối đãi, chiêu đãi - TAI

  • TÂM - lòng. tim - tâm lí, nội tâm - SHIN

  • TƯ - nhớ, mong - suy tư, tư tưởng, tư duy - SHI

  • CẤP - vội vàng, kíp, nóng nảy - khẩn cấp, cấp cứu - KYŪ

  • ÁC, Ố - ác độc. xấu xí - hung ác, độc ác - AKU, O

  • Ý - ý, ý nghĩ. dự tính, ý định. lòng dạ - ý kiến, ý thức - I

  • THỦ - cái tay - thủ đoạn, đối thủ - SHU

  • TRÌ - cầm, giữ, nắm - bảo trì, duy trì - JI

  • GIÁO - dạy dỗ, truyền thụ. tôn giáo, đạo - giáo dục, giáo viên - KYŌ

  • VĂN - văn. vẻ - văn chương, văn học - BUN, MON

  • LIỆU - đo, lường tính. vật liệu - nguyên liệu, tài liệu - RYŌ

  • TÂN - mới mẻ - cách tân, tân thời - SHIN

  • PHƯƠNG - phía. vuông, hình vuông. trái lời, không tuân theo - phương hướng, phương pháp - HŌ

  • LỮ - quán trọ. lang thang, du lịch - lữ hành, lữ khách - RYO

  • TỘC - loài, dòng dõi, họ - gia tộc, dân tộc - ZOKU

  • TẢO - buổi sáng. sớm - tảo hôn - SŌ, SA'

  • MINH - sáng. đời nhà Minh (Trung Quốc) - quang minh, minh tinh - MEI, MYŌ, MIN

  • ÁNH - rọi lại, chiếu lại - phản ánh - EI

  • XUÂN - mùa xuân - thanh xuân - SHUN

  • TRÚ - ban ngày - buổi trưa, trú ẩm - CHŪ