Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N4 2/2

Kanji N4 2/2

Last update 

Kanji N4 for Vietnamese part 2/2

Items (87)

  • DIỆU - ngày trong tuần - nhật diệu, nguyệt diệu - YŌ

  • HỮU - có, sỡ hữu - sở hữu, hữu hạn - YŪ, U

  • PHỤC - quần áo. phục tùng, phục dịch. làm việc. uống vào - phục vụ, y phục - FUKU

  • TRIỀU - chầu vua. triều vua, triều đại - triều đình, triều tiên - CHŌ

  • NGHIỆP - nghề nghiệp, sự nghiệp - công nghiệp - GYŌ, GŌ

  • LẠC, NHẠC - sung sướng - an lạc, lạc thú, âm nhạc - GAKU, RAKU, GŌ

  • CA - hát. bài hát, khúc ca - ca dao, ca khúc - KA

  • CHỈ - dừng lại, thôi - đình chỉ - SHI

  • CHÍNH - giữa. chính, ngay thẳng - chính đáng, chính nghĩa - SEI, SHŌ

  • BỘ - đi chân. bước - bộ hành, tiến bộ - HO, BU, FU

  • TỬ - chết - tử thi, tự tử - SHI

  • CHÚ - rót nước. chú thích, giải nghĩa. chú ý - chú ý, chú thích - CHŪ

  • DƯƠNG - biển. kiểu phương tây - đại dương, tây dương - YŌ

  • HẢI - biển - hải cảng, hải phận - KAI

  • HÁN - đời nhà Hán. người Trung Quốc nói chung - hảo hán, hán tự - KAN

  • NGƯU - con trâu. sao Ngưu - ngưu tầm ngưu - GYŪ

  • VẬT - con vật. đồ vật - động vật - BUTSU, MOTSU

  • ĐẶC - riêng biệt, đặc biệt, khác hẳn mọi thứ - đặc biệt, đặc công - TOKU

  • KHUYỂN - con chó - khuyển mã - KEN

  • LÍ - lý lẽ, lý do, sự thực - lí luận, nguyên lí - RI

  • DỤNG - dùng, sử dụng - dụng cụ, công dụng - YŌ

  • ĐIỀN - ruộng, đồng - điền viên, tá điền - DEN

  • ĐINH - khu phố - CHŌ

  • HỌA, HOẠCH - vẽ, bức tranh. bàn tính, hoạch định - họa sĩ; kế hoạch - GA, KAKU, E, KAI

  • GIỚI - ranh giới, giới hạn - thế giới, địa giới - KAI

  • BỆNH - bệnh tật - bệnh nhân, bệnh viện - BYŌ, HEI

  • PHÁT - khởi hành, bắt đầu - phát hiện, phát ngôn - HATSU, HOTSU

  • ĐÍCH - của, thuộc về. đúng, chính xác. mục tiêu - mục đích, đích thực - TEKI

  • MỤC - mắt. khoản mục - hạng mục, mục lục - MOKU, BOKU

  • CHÂN - thật, thực. người tu hành - chân lí, chân thực - SHIN

  • TRƯỚC - mặc áo. tới. đếm (quần áo) - đáo trước, đến trước - CHAKU, JAKU

  • TRI - biết. quen nhau - tri thức, tri giác - CHI

  • NGHIÊN - nghiền, mài. tìm tòi - nghiên cứu - KEN

  • XÃ - thần đất. tổ chức - xã hội, công xã - SHA

  • TƯ - riêng, việc riêng, của riêng - tư nhân, công tư - SHI

  • THU - mùa thu - thu phân - SHŪ

  • CỨU - kết cục. suy xét tỉ mỉ - nghiên cứu, cứu cánh - KYŪ, KU

  • KHÔNG - trống rỗng. không gian - không khí, hư không - KŪ

  • LẬP - đứng thẳng. lập tức, tức thì - thiết lập, tự lập - RITSU, RYŪ, RITTORU

  • ĐÁP - trả lời. báo đáp - vấn đáp, đáp ứng - TŌ

  • CHỈ - giấy viết - ấn chỉ - SHI

  • CHUNG - hết. cuối, kết thúc - chung kết, chung liễu - SHŪ

  • TẬP - học đi học lại, luyện tập. quen - học tập - SHŪ, JU

  • KHẢO - nghiên cứu. khảo xét - khảo sát, tư khảo - KŌ

  • GIẢ - người. một đại từ thay thế - học giả, tác giả - SHA

  • NHỤC - thịt - cốt nhục - NIKU

  • TỰ - tự mình, riêng tư - tự do, tự kỉ - JI, SHI

  • SẮC - màu sắc. vẻ - sắc dục, nhất sắc - SHOKU, SHIKI

  • HOA - bông hoa - hoa viên - KA, KE

  • ANH - hoa. người tài giỏi. nước Anh - anh hùng, anh tú - EI

  • TRÀ - chè, trà - trà xanh, trà đạo - CHA, SA

  • THÂN - cha mẹ. ruột thịt. thân cận, gần gũi - thân thuộc, thân thích - SHIN

  • NGÔN - nói. lời nói - ngôn ngữ, ngôn luận - GEN, GON

  • KÊ, KẾ - mưu kế, kế sách - thống kê; kế hoạch - KEI

  • THÍ - thử, thử nghiệm. thi tài - thí điểm, thí sinh - SHI

  • MÃI - mua, sắm, tậu - khuyến mãi - BAI

  • THẢI - vay mượn. cho vay - TAI

  • CHẤT - thể chất (rắn, lỏng, khí). tư chất. chất phác, mộc mạc - vật chất, phẩm chất - SHITSU, SHICHI, CHI

  • XÍCH - đỏ, màu đỏ - xích đạo, xích thập tự - SEKI, SHAKU

  • TẨU - chạy - bôn tẩu, tẩu thoát - SŌ

  • KHỞI - bắt đầu. đứng dậy - khởi động, khởi sự - KI

  • TÚC - chân. đầy đủ - bổ túc, sung túc - SOKU

  • CHUYỂN - quay vòng, chuyển, đổi - chuyển động, di chuyển - TEN

  • CẬN - gần, bên cạnh - thân cận, cận thị - KIN, KON

  • TỐNG - đưa, cho, biếu. đưa tiễn - tống tiễn, tống đạt - SŌ

  • THÔNG - xuyên qua - thông qua, thông hành - TSŪ, TSU

  • CHU - tuần - chu kì - SHŪ

  • VẬN - sự may mắn, vận may. sự chuyên trở - vận chuyển, vận mệnh - UN

  • ĐẠO - đường, tia. đạo. nói - đạo lộ, đạo đức - DŌ, TŌ

  • TRỌNG, TRÙNG - nặng. coi trọng, kính trọng - trọng lượng; trùng phùng - JŪ, CHŌ

  • DÃ - đồng nội. không thuần, hoang, dại - hoang dã, thôn dã - YA, SHO

  • NGÂN - bạc, Ag - ngân hàng, ngân lượng - GIN

  • KHAI - mở ra - khai mạc, khai giảng - KAI

  • VIỆN - nơi, chỗ. toà quan. sở, viện - học viện, y viện - IN

  • TẬP - tập (sách). tụ hợp lại - tập hợp, tụ tập - SHŪ

  • THANH - xanh, màu xanh - thanh thiên, thanh niên - SEI, SHŌ

  • ÂM - âm, tiếng - âm thanh, phát âm - ON, IN

  • ĐỀ - đề bài, tiêu đề - đề mục, chủ đề - DAI

  • PHONG - gió. tục, thói quen - phong ba, phong cách - FŪ, FU

  • PHẠN - cơm. ăn cơm - phạn điếm - HAN

  • ẨM - uống. nước uống. thuốc nước - ẩm thực - IN, ON

  • QUÁN - nhà, nơi ở, quán trọ - đại sứ quán, hội quán - KAN

  • DỊCH - trạm - EKI

  • NGHIỆM - chứng nghiệm, kiểm nghiệm. hiệu nghiệm - thí nghiệm, kinh nghiệm - KEN, GEN

  • NGƯ - con cá - ngư dân - GYO

  • ĐIỂU - con chim - đà điểu - CHŌ

  • HẮC - đen, màu đen - hắc ám - KOKU