Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N3 1/4

Kanji N3 1/4

Last update 

Kanji N3 for Vietnamese part 1/4

Items (100)

  • DỮ, DỰ - cho, tặng. đi lại. tham gia - tham dự - YO

  • LƯỠNG - hai, 2 - lưỡng quốc - RYŌ

  • THỪA - cưỡi. nhân (phép toán) - nhị thừa - JŌ, SHŌ

  • DỰ - ta, tôi. trước, sẵn sàng trước - dự đoán, dự báo - YO, SHA

  • TRANH - tranh, tranh chấp, tranh luận - đấu tranh, chiến tranh - SŌ

  • HỖ - lẫn nhau - tương hỗ, hỗ trợ - GO

  • VONG - mất đi. chết, mất - diệt vong, tử vong - BŌ, MŌ

  • GIAO - trao cho, hoà nhập. tiếp giáp. - giao hảo, giao hoán - KŌ

  • THA - nó. khác - tha hương, vị tha - TA

  • PHỤ - giao phó - phụ thuộc, phụ lục - FU

  • KIỆN - việc, trường hợp, vật - điều kiện, sự kiện - KEN

  • NHIỆM - gánh vác, đảm nhận. chịu đựng. giao phó cho - trách nhiệm, nhiệm vụ - NIN

  • TRUYỀN, TRUYỆN - truyện, truyền - truyền đạt, tự truyện - DEN, TEN

  • TỰ - như, giống như - tương tự - JI

  • VỊ - vị trí - tước vị, đơn vị - I

  • DƯ - thừa. ngoài ra, thừa ra. nhàn rỗi. số lẻ ra - thặng dư, dư dật - YO

  • LỆ - lệ thường, ví dụ, thói quen - thông lệ, điều lệ - REI

  • CUNG - cung cấp. tặng - cung cấp, cung phụng - KYŌ, KU, KŪ, GU

  • 便

    TIỆN - thuận lợi, thuận tiện - tiện lợi - BEN, BIN

  • HỆ - buộc, bó, nối - quan hệ, hệ số - KEI

  • TÍN - tin tưởng, tin theo. lòng tin, đức tin - uy tín, tín thác - SHIN

  • ĐẢO - lật ngược, đổ, ngã. đổi - đảo lộn - TŌ

  • HẬU - tình hình, tình trạng. khí hậu. dò ngóng, thăm dò - khí hậu, thời hậu - KŌ

  • TRỊ - trị giá, đáng giá - giá trị - CHI

  • VĨ - cao to - vĩ đại - I

  • TRẮC - một bên - phản trắc, trắc địa - SOKU

  • NGẪU - tình cờ. đôi, chẵn. tượng gỗ - ngẫu nhiên - GŪ

  • BỊ - sửa soạn, sắp sẵn. đề phòng, phòng trước. trang bị, thiết bị - BI

  • ĐỘNG - động đậy, cử động, hoạt động - lao động - DŌ, RYUKU, RIKI, ROKU, RYOKU

  • ƯU - hơn, xuất sắc. nhiều, thừa thãi - ưu việt, ưu thế - YŪ, U

  • QUANG - sáng - huỳnh quang, quang minh - KŌ

  • TOÀN - tất cả, toàn bộ - an toàn - ZEN

  • CỘNG - cùng. chung. cộng - tổng cộng, cộng sản - KYŌ

  • CỤ - đồ dùng - công cụ, dụng cụ - GU

  • NỘI - bên trong - nội thành, nội bộ - NAI, DAI

  • LÃNH - lạnh lẽo. lặng lẽ - lãnh đạm, lãnh cung - REI

  • XỬ, XỨ - nơi, chỗ. lo liệu, giải quyết - cư xử, xử trí - SHO

  • LIỆT - bày ra. hàng, dãy - la liệt, liệt quốc - RETSU, RE

  • SƠ - lần đầu, vừa mới, bắt đầu - sơ cấp, sơ khai - SHO

  • PHÁN - chia rẽ. phán quyết, sử kiện - phán đoán, đàm phán - HAN, BAN

  • LỢI - lợi ích, công dụng - phúc lợi, tiện lợi - RI

  • ĐÁO - đến nơi - chu đáo - TŌ

  • CHẾ - làm, chế tạo. chế độ. hạn chế, ngăn cấm - chế ngự, thể chế - SEI

  • KHẮC - chạm, khắc. khắc giờ - thời khắc - KOKU

  • CÁT - cắt đứt - chia cắt, cát cứ - KATSU

  • GIA - thêm vào, tăng thêm - tăng gia, gia giảm - KA

  • TRỢ - trợ giúp - hỗ trợ, cứu trợ - JO

  • NỖ - cố gắng - nỗ lực - DO

  • LAO - nặng nhọc - lao động, lao lực - RŌ

  • VỤ - công việc - chức vụ, nhiệm vụ - MU

  • THẮNG - được, thắng lợi. hơn, giỏi. tốt đẹp. cảnh đẹp - thắng lợi, thắng cảnh - SHŌ

  • CẦN - cố hết sức, chăm chỉ, cần cù - chuyên cần, cần lao - KIN, GON

  • HÓA - biến hoá, biến đổi - biến hóa, văn hoá - KA, KE

  • ĐƠN - đơn giản, một, đơn nhất, đơn thuần - cô đơn, đơn độc - TAN

  • NGUY - nguy hiểm, nỗi sợ, khó khăn - nguy hiểm, nguy cơ - KI

  • NGUYÊN - cánh đồng. gốc, vốn (từ trước) - thảo nguyên, nguyên tử - GEN

  • THAM - can dự, tham gia - tham chiếu, tham quan - SAN, SHIN

  • PHẢN - ngược. sai trái. trở lại. trả lại - phản loạn, phản đối - HAN, HON, TAN, HO

  • THU - thu dọn. thu về, lấy về - thu nhập, thu nhận - SHŪ

  • THỦ - lấy, nhận - thủ tiêu, tranh thủ - SHU

  • THỤ - được. bị, mắc phải. nhận lấy - tiếp thụ, thụ động - JU

  • KHẢ - có thể - khả năng, khả dĩ - KA, KOKU

  • HIỆU - phù hiệu, biển hiệu. làm hiệu, dấu hiệu - phiên hiệu, tín hiệu - GŌ

  • HỢP - hợp, vừa ý. nhắm mắt. hợp lại, gộp lại - hợp tác, hợp lí - GŌ, GA', KA'

  • HƯỚNG - hướng, phía. hướng vào, nhằm vào - phương hướng - KŌ

  • QUÂN - chỉ người con trai. vua - quân chủ, quân vương - KUN

  • PHỦ - không - phủ định, phủ quyết - HI

  • HẤP - hấp thụ. hút vào - hô hấp, hấp thu - KYŪ

  • XÚY - thổi - cổ xúy - SUI

  • CÁO - bảo cho biết, báo cáo - thông cáo, cảnh cáo - KOKU

  • HÔ - gọi to - hô hoán, hô hấp - KO

  • MỆNH, MẠNG - mạng. lời sai khiến - vận mệnh, mệnh lệnh - MEI, MYŌ

  • HÒA - thuận, hợp. hoà nhã, dịu. phong cách Nhật - hòa bình, điều hòa - WA, O, KA

  • THƯƠNG - buôn bán - thương mại, thương gia - SHŌ

  • HỈ - vui vẻ - KI

  • HỒI - về. đạo Hồi, Hồi giáo - vu hồi, chương hồi - KAI, E

  • NHÂN - nguyên nhân. nhân tiện. tuỳ theo - IN

  • KHỐN - khốn cùng, khốn khổ, khốn đốn. vây hãm. mỏi mệt. buồn ngủ - KON

  • VIÊN - cái vườn - hoa viên, công viên - EN

  • TẠI - ở, tại - tồn tại, thực tại - ZAI

  • BÁO - báo cáo, báo tin, thông báo. trả lời. báo đáp, đền ơn. tin tức - HŌ

  • TĂNG - tăng thêm lên - tăng gia, tăng tốc - ZŌ

  • THANH - tiếng, âm thanh - thanh điệu - SEI, SHŌ

  • BIẾN - bất thường, thay đổi, lạ - biến đổi, biến thiên - HEN

  • MỘNG - mơ, mộng, chiêm bao. mơ tưởng, ao ước - mộng mị, ác mộng - MU, BŌ

  • THÁI - cao, to. rất - thái dương, thái bình - TAI, TA

  • PHU - chồng. đàn ông - công phu, phu phụ - FU, FŪ, BU

  • THẤT - lỡ, sai lầm. mất - thất nghiệp, thất bại - SHITSU

  • HẢO, HIẾU - tốt, hay, đẹp. sung sướng. được - hữu hảo; tuyệt hảo - KŌ

  • THÊ - vợ cả - thê tử, phu thê - SAI

  • NƯƠNG - cô, chị. mẹ - cô nương, nương tử - JŌ

  • HÔN - cưới. lễ cưới - kết hôn, hôn nhân - KON

  • PHỤ - đàn bà. vợ - phụ nữ, dâm phụ - FU

  • TỒN - còn. xét tới. đang, còn - tồn tại, bảo tồn - SON, ZON

  • TRẠCH - nhà ở - cư trạch, gia trạch - TAKU

  • THỦ - giữ, coi. đợi - cố thủ, bảo thủ - SHU, SU

  • HOÀN - hết, xong. vẹn, đủ - hoàn thành, hoàn toàn - KAN

  • QUAN - quan, người làm việc cho nhà nước - quan lại, cơ quan - KAN

  • ĐỊNH - đã liệu, đã tính trước, đã quy định - quyết định, định mệnh - TEI, JŌ

  • THỰC - thực tế, sự thực - chân thực, xác thực - JITSU, SHITSU