Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N3 2/4

Kanji N3 2/4

Last update 

Kanji N3 for Vietnamese part 1/4

Items (100)

  • KHÁCH - khách, người ngoài - hành khách, thực khách - KYAKU, KAKU

  • HẠI - hãm hại. hại, có hại - độc hại, lợi hại - GAI

  • DUNG - chứa đựng. dáng dấp, hình dong - dung mạo, nội dung - YŌ

  • 宿

    TÚC - trú đêm, ở qua đêm. lưu lại - tá túc, kí túc xá - SHUKU

  • KÍ - phó thác, gửi, chuyển đi - kí gửi, kí sinh - KI

  • PHÚ - giàu có. dồi dào - phú hộ, phong phú - FU, FŪ

  • HÀN - lạnh - hàn đới, bần hàn - KAN

  • TẨM - ngủ. lăng mộ - lăng tẩm - SHIN

  • SÁT - xem kỹ, kiểm tra - quan sát, giám sát - SATSU

  • ĐỐI - quay về phía. trả lời - phản đối, đối diện - TAI, TSUI

  • CỤC - ván (cờ), cuộc, bữa. phần, bộ phận - cục diện, cục kế hoạch - KYOKU

  • CƯ - ở, cư trú - cư dân, di cư - KYO, KO

  • SAI - sự khác biệt. chênh lệch - sai khác, sai số - SA

  • THỊ - thị xã. cái chợ - thành thị, thị trường - SHI

  • SƯ - nhiều, đông đúc. sư (gồm 2500 lính). thầy giáo. sư sãi - giáo sư, sư đoàn - SHI, SU

  • TỊCH - cái chiếu. chỗ ngồi - chủ tịch, xuất tịch - SEKI

  • THƯỜNG - thông thường, bình thường - bất thường, dị thường - JŌ

  • BÌNH - bằng. phẳng. hoà bình - bình đẳng, trung bình - HEI, BYŌ, HYŌ

  • HẠNH - may mắn. yêu dấu - hạnh phúc, hạnh vận - KŌ

  • KỈ, KI - mấy, bao nhiêu, nào, sao mà, thế nào. hình học - KI

  • TỌA - chỗ ngồi - tọa đàm, tọa độ - ZA

  • ĐÌNH - sân trước - triều đình, gia đình - TEI

  • THỨC - phép tắc, cách thức - hình thức, phương thức - SHIKI

  • DẪN - dương cung. dẫn, dắt. gây ra - trích dẫn, chỉ dẫn - IN

  • ĐƯƠNG, ĐÁNG - tương đương. nên. thẳng. đang, khi, hiện thời - chính đáng, đương thời - TŌ

  • HÌNH - dáng vẻ, hình dáng - hình thức, hình hài - KEI, GYŌ

  • DỊCH - đi thú ngoài biên thuỳ. việc quân - nô dịch, chiến dịch - YAKU, EKI

  • BỈ - kia, nọ. phía bên kia. đối phương - anh ta - HI

  • ĐỒ - đi bộ. không, trống. đồ đệ, học trò - môn đồ, đồ đệ - TO

  • ĐẮC - được. trúng, đúng - đắc lợi, cầu bất đắc - TOKU

  • NGỰ - ngăn lại, chống lại - ngự uyển, chế ngự - GYO, GO

  • TẤT - tất yếu, ắt, nhất định. cần phải - tất nhiên, bất tất - HITSU

  • VONG - quên - vong ân, vong niên - BŌ

  • MANG - bận rộn, bề bộn - đa mang, hoang mang - BŌ, MŌ

  • NIỆM - mong mỏi, nhớ - ý niệm, tưởng niệm - NEN

  • NỘ - giận, nổi cáu - thịnh nộ - DO, NU

  • BỐ - sợ hãi. doạ nạt - khủng bố - FU, HO

  • TÍNH - tính tình, tính cách. tính chất, giới tính. mạng sống - giới tính, bản tính - SEI, SHŌ

  • KHỦNG - sợ hãi. doạ nạt - khủng bố, khủng hoảng - KYŌ

  • SỈ - xấu hổ, thẹn - sỉ nhục, vô sỉ - CHI

  • TỨC - hơi thở. than vãn - lợi tức, tử tức - SOKU

  • BI - buồn. thương cảm - sầu bi, bi quan - HI

  • TÌNH - tình cảm - ái tình, tình thế - JŌ, SEI

  • TƯỞNG - nhớ, nghĩ tới - tư tưởng, tưởng tượng - SŌ, SO

  • ÁI - yêu, thích, quý - ái tình, ái mộ - AI

  • CẢM - cảm thấy. cảm động. tình cảm - cảm xúc, cảm tình - KAN

  • QUÁN - quen - tập quán, quán tính - KAN

  • THÀNH - làm xong, hoàn thành - thành tựu, trở thành - SEI, JŌ

  • CHIẾN - chiến tranh, trận chiến, trận đấu - chiến đấu, chiến sĩ - SEN

  • LỆ - trở về, quay lại - REI

  • SỞ - nơi, chỗ. viện, sở, đồn - trụ sở, công sở - SHO

  • TÀI - tài năng - anh tài, tài đức - SAI

  • ĐẢ - đánh, đập - đả kích, ẩu đả - DA, DĀSU

  • PHẤT - trả, xén bớt, quét sạch - trả tiền - FUTSU, HITSU, HOTSU

  • ĐẦU - ném, quẳng. đưa vào, bỏ vào - đầu tư, đầu cơ - TŌ

  • CHIẾT - bẻ gãy. gấp lại, gập lại - chiết suất, chiết khấu - SETSU

  • BẠT - giải nén, lấy ra, gỡ ra, trích dẫn - BATSU, HATSU, HAI

  • BÃO - ôm ấp, bế. ấp ủ - hoài bão - HŌ

  • ÁP - cầm cố, nợ, cược, đặt cọc. ký tên, đóng dấu. áp giải. ấn - Ō

  • CHIÊU - mời. vẫy tay gọi - chiêu đãi - SHŌ

  • CHỈ - ngón tay. chỉ, trỏ - chỉ định, chỉ số - SHI

  • BỘ - bắt - đãi bộ - HO

  • QUẢI - treo lên - KAI, KEI

  • THÁM - thăm, tìm kiếm, tìm tòi - do thám, thám hiểm - TAN

  • CHI - cấp cho, chi cấp - chi nhánh, chi tiêu - SHI

  • PHÓNG - phóng, phi. buông, thả - giải phóng, phóng hỏa - HŌ

  • CHÍNH - việc của nhà nước, chính trị - chính phủ, chính sách - SEI, SHŌ

  • BẠI - hỏng, đổ nát. thua, thất bại - bại trận - HAI

  • TÁN, TẢN - tan nhỏ ra - giải tán, khuếch tán - SAN

  • SỐ - số lượng - bội số, đại số - SŪ, SU, SAKU, SOKU, SHU

  • ĐOẠN, ĐOÁN - đứt. cắt đứt - phán đoán, đoạn tuyệt - DAN

  • DỊ, DỊCH - thay đổi, biến đổi. dễ dàng - dịch chuyển, bình dị - EKI, I

  • TÍCH - xưa, cũ, trước kia. đêm - cổ tích - SEKI, SHAKU

  • TẠC - hôm qua - tạc dạ, tạc niên - SAKU

  • VÃN - buổi chiều - vãn sinh - BAN

  • CẢNH - cảnh vật, phong cảnh - cảnh sắc, thắng cảnh - KEI

  • TÌNH - tạnh, trời trong sáng - ân tình - SEI

  • ÁM - tối, mờ, không rõ, không tỏ. bí mật, mờ ám - ám sát, u ám - AN

  • MỘ - buổi chiều tối - mộ niên - BO

  • KHÚC - cong queo. khúc, đoạn - ca khúc, gấp khúc - KYOKU

  • CANH - canh giờ. càng, hơn - canh tân, canh ba - KŌ

  • TỐI - cực kỳ, hơn nhất, chót - tối cao, tối đa - SAI, SHU

  • VỌNG - trông ngóng, xem. mong ước. ngày rằm - ước vọng, dục vọng - BŌ, MŌ

  • KÌ - kì hạn, thời gian, thời kì, hẹn - KI, GO

  • VỊ - chưa - vị thành niên, vị hôn phu - MI, BI

  • MẠT - cuối cùng. ngọn - mạt vận, mạt kì - MATSU, BATSU

  • THÚC - bó, buộc - thúc thủ, quản thúc - SOKU

  • BÔI - cái cốc, cái chén - HAI

  • QUẢ - quả, trái. quả nhiên. kết quả - hoa quả, thành quả - KA

  • CÁCH - cách thức - tư cách, tính cách - KAKU, KŌ, KYAKU, GŌ

  • CẤU - làm ra, tạo ra, xây dựng. tác phẩm - cấu thành, cơ cấu - KŌ

  • DẠNG - hình dạng, dáng vẻ. mẫu - đa dạng - YŌ, SHŌ

  • QUYỀN - quả cân. quyền lợi - chính quyền, quyền uy - KEN, GON

  • HOÀNH - ngang - tung hoành, hoành độ - Ō

  • CƠ - công việc. máy móc - cơ khí, thời cơ - KI

  • KHIẾM - thiếu, không đủ - khiếm khuyết - KETSU, KEN

  • THỨ - sau, tiếp theo. thứ bậc, lần, lượt - thứ nam, thứ tự - JI, SHI

  • DỤC - ham muốn - dục vọng - YOKU

  • XỈ - răng. tuổi tác - SHI

  • TUẾ - năm. tuổi - vạn tuế - SAI, SEI