Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N3 3/4

Kanji N3 3/4

Last update 

Kanji N3 for Vietnamese part 3/4

Items (100)

  • TÀN - thiếu. tàn, còn sót lại - tàn dư, tàn tích - ZAN, SAN

  • ĐOẠN - đoạn, khúc. quãng, khoảng - giai đoạn - DAN, TAN

  • SÁT - giết chết - sát hại, sát nhân - SATSU, SAI, SETSU

  • DÂN - người dân - quốc dân, dân tộc - MIN

  • CẦU - cầu xin - yêu cầu, mưu cầu - KYŪ, GU

  • QUYẾT - quyết tâm, nhất định - cương quyết, kiên quyết - KETSU

  • TRỊ - cai trị - trị an, trị bệnh - JI, CHI

  • PHÁP - phép tắc, khuôn phép, khuôn mẫu - pháp luật, phương pháp - HŌ, HA', HO', FURAN

  • VỊNH - lặn dưới nước, bơi - EI

  • TIỂN, TẨY - giặt, rửa. điều tra - tẩy tội, thuốc tẩy - SEN

  • HOẠT - hoạt động - sinh hoạt, hoạt bát - KATSU

  • LƯU - dòng nước. trôi, chảy - hạ lưu, lưu hành - RYŪ, RU

  • PHÙ - nổi - phù du, phù sa - FU

  • TIÊU - tiêu tan, tiêu biến - tiêu diệt, tiêu hao - SHŌ

  • THÂM - sâu. khuya (đêm) - thâm sâu, thâm hậu - SHIN

  • TẾ - hoàn thành, đi đến kết thúc - kinh tế, cứu tế - SAI, SEI

  • ĐỘ - vượt qua. cứu giúp - qúa độ, dẫn độ - TO

  • CẢNG - bến cảng - hải cảng, không cảng - KŌ

  • MÃN - đầy, viên mãn, đủ. làm vui lòng - thỏa mãn, bất mãn - MAN, BAN

  • DIỄN - diễn ra. diễn thuyết. làm thử, tập trước - diễn viên, biểu diễn - EN

  • ĐIỂM - điểm, chấm, nốt, giờ - điểm số, khuyết điểm - TEN

  • NHIÊN - đúng. thế, vậy, song - quả nhiên, tất nhiên - ZEN, NEN

  • YÊN - khói. thuốc lá - EN

  • NHIỆT - nóng. bị sốt - nhiệt độ, nhiệt tình - NETSU

  • PHẠM - xâm phạm, phạm phải, mắc phải. phạm nhân - HAN, BON

  • TRẠNG - hình dáng. tình trạng - trạng thái, cáo trạng - JŌ

  • MIÊU - con mèo - linh miêu - BYŌ

  • VƯƠNG - vua - vương giả, quốc vương - Ō

  • HIỆN - xuất hiện, tồn tại. bây giờ - hiện tại, hiện tượng - GEN

  • CẦU - quả cầu, quả bóng - địa cầu, hình cầu - KYŪ

  • SẢN - sinh đẻ - sản xuất, sinh sản - SAN

  • DO - do, bởi vì - tự do, lí do - YU, YŪ, YUI

  • THÂN - nói, trình bày. Thân (ngôi thứ 9 hàng Chi) - thân thỉnh (xin) - SHIN

  • LƯU - lưu giữ, ở lại - lưu học, lưu trữ - RYŪ, RU

  • PHIÊN - phiên, lượt, lần - phiên hiệu, thay phiên - BAN

  • NGHI - nghi ngờ. ngỡ là - nghi vấn, tình nghi - GI

  • BÌ - mỏi mệt, mệt nhọc - HI

  • THỐNG - đau đớn. quá mức - thống khổ, thống thiết - TSŪ

  • ĐĂNG - lên, leo lên - đăng kí, đăng lục - TŌ, TO, DŌ, SHŌ, CHŌ

  • GIAI - cùng, đồng thời, tất cả - giai lão - KAI

  • ĐẠO - ăm trộm, ăm cắp. kẻ trộm - đạo chích, đạo tặc - TŌ

  • TRỰC - thẳng - trực tiếp, chính trực - CHOKU, JIKI, JIKA

  • TƯƠNG, TƯỚNG - lẫn nhau. tướng - tương tự, thủ tướng - SŌ, SHŌ

  • MIÊN - ngủ - thôi miên - MIN

  • THẠCH - đá. tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân) - thạch anh, bảo thạch - SEKI, SHAKU, KOKU

  • PHÁ - rách nát. phá vỡ, bổ ra - phá hoại, tàn phá - HA

  • XÁC - bền lâu. đúng, trúng, chính xác - xác lập, xác suất - KAKU, KŌ

  • THỊ - tỏ rõ. mách bảo - biểu thị, yết thị - JI, SHI

  • LỄ - lễ nghi - lễ nghĩa - REI, RAI

  • TỔ - ông. tổ sư - tổ tiên - SO

  • THẦN - thần linh, thánh - thần thánh, thần dược - SHIN, JIN

  • PHÚC - phúc, may mắn - hạnh phúc, phúc lợi - FUKU

  • KHOA - khoa, bộ môn - khoa học, chuyên khoa - KA

  • TRÌNH - đường đi, đoạn đường. đo, lường. trật tự - trình độ, lộ trình - TEI

  • CHỦNG - chủng loại, giống - chủng tộc - SHU

  • TÍCH - tích, dồn lại. tích (kết quả phép nhân) - súc tích, tích phân - SEKI

  • ĐỘT - phá tung. đột ngột, bỗng nhiên - đột phá, đột nhiên - TOTSU, KA

  • SONG - cửa sổ - song sắt - SŌ, SU

  • TIẾU - cười - tiếu lâm - SHŌ

  • ĐẲNG - bằng nhau. thứ bậc. vân vân - bình đẳng, đẳng cấp - TŌ

  • TƯƠNG - cái hòm, rương, vali - SŌ

  • MỄ - gạo. mét (đơn vị đo chiều dài) - nước Mễ - BEI, MAI, MĒTORU

  • TINH - gạo đã giã. tinh tuý - tinh lực, tinh túy - SEI, SHŌ, SHIYAU

  • ƯỚC - chừng, khoảng. giao ước, ước hẹn - ước nguyện, ước tính - YAKU

  • TỔ - hợp lại, tổ chức, nhóm - tổ hợp - SO

  • KINH - dây vải. kinh sách. trải qua. kinh độ - kinh tế, sách kinh - KEI, KYŌ

  • CẤP - cấp, phát - cung cấp, cấp phát - KYŪ

  • HỘI - bức ảnh, bản vẻ. phác hoạ - hội họa - KAI, E

  • TUYỆT - cắt đứt. tuyệt hay - đoạn tuyệt, tuyệt diệu - ZETSU

  • TỤC - tiếp tục. loạt. phần tiếp theo - ZOKU, SHOKU, KŌ, KYŌ

  • TỰ - đầu dây, đầu mối - tình tự - SHO, CHO

  • TỘI - tội lỗi - tội phạm, tội ác - ZAI

  • TRÍ - đặt, để, bày - bố trí, bài trí - CHI

  • MĨ - đẹp, xinh - mĩ nhân, mĩ lệ - BI, MI

  • LÃO - già, nhiều tuổi - lão luyện, lão gia - RŌ

  • NHĨ - cái tai - mộc nhĩ - JI

  • CHỨC - phần việc về mình - chức vụ, từ chức - SHOKU, SOKU

  • DỤC - nuôi nấng - giáo dục, dưỡng dục - IKU

  • BỐI - lưng. mặt trái, mặt sau - bối cảnh - HAI

  • NĂNG - khả năng, có thể - năng lực, tài năng - NŌ

  • PHỤC - bụng - tâm phúc - FUKU

  • VŨ - múa - vũ điệu, khiêu vũ - BU

  • THUYỀN - cái thuyền - thuyền nhân - SEN

  • LƯƠNG - hiền lành, tốt - lương tâm, lương tri - RYŌ

  • NHƯỢC - trẻ, non. nếu - nhược tiểu - JAKU, NYAKU, NYA

  • KHỔ - khổ cực - cùng khổ, khổ đau - KU

  • THẢO - cỏ, thảo mộc - thảo nguyên - SŌ

  • LẠC - rơi, rụng. xóm (đơn vị hành chính) - lạc hạ, trụy lạc - RAKU

  • DIỆP - lá cây - hồng diệp - YŌ

  • DƯỢC - cây thuốc, thuốc chữa bệnh - dược phẩm - YAKU

  • THUẬT - kỹ thuật, học thuật, phương pháp - nghệ thuật - JUTSU

  • BIỂU - bên ngoài. tuyên bố. bảng biểu - biểu hiện, biểu diễn - HYŌ

  • YÊU, YẾU - quan trọng, nhất định phải - yêu cầu; chủ yếu - YŌ

  • QUY - quy tắc, quy chế - quy luật - KI

  • GIÁC - biết. phát hiện. tỉnh dậy - cảm giác, giác ngộ - KAKU

  • QUAN - xem, quan sát - tham quan - KAN

  • GIẢI - giải phóng, giải toả. giảng giải. giải đi - giải thể, giải thích - KAI, GE

  • KÍ - nhớ. ghi chép, viết - kí sự, kí ức - KI

  • PHÓNG, PHỎNG - thăm viếng, hỏi thăm. dò xét - phóng sự; phỏng vấn - HŌ

  • HỨA - khen. hứa hẹn - hứa hôn - KYO