Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N3 4/4

Kanji N3 4/4

Last update 

Kanji N3 for Vietnamese part 4/4

Items (70)

  • NHẬN - nhận ra, nhận biết. chấp thuận - xác nhận, nhận thức - NIN

  • NGỘ - nhầm. làm mê hoặc - ngộ nhận - GO

  • THUYẾT - nói, giảng - học thuyết, lí thuyết - SETSU, ZEI

  • 調

    ĐIỀU, ĐIỆU - điệu, khúc. điều chỉnh - điều tra, giai điệu - CHŌ

  • ĐÀM - bàn bạc - hội đàm, đàm thoại - DAN

  • LUẬN - bàn bạc - lí luận, ngôn luận - RON

  • THỨC - biết. kiến thức - nhận thức, tri thức - SHIKI

  • CẢNH - đề phòng, phòng ngừa - cảnh báo, cảnh sát - KEI

  • NGHỊ - bàn bạc - nghị luận, nghị sự - GI

  • PHỤ - cậy thế. gánh vác. làm trái ngược. thua - phụ trách - FU

  • TÀI - của cải - tiền tài, tài sản - ZAI, SAI, ZOKU

  • BẦN - nghèo - bần cùng - HIN, BIN

  • TRÁCH - cầu xin. trách mắng - trách cứ, trách nhiệm - SEKI

  • PHÍ - chi phí, tiêu phí. phí phạm - học phí, lộ phí - HI

  • TƯ - của cải, vốn. giúp đỡ. tư chất - đầu tư, tư cách - SHI

  • TÁN - khen ngợi. giúp đỡ - tán đồng, tán thành - SAN

  • VIỆT - vượt quá. nước Việt. họ Việt - vượt qua, việt vị - ETSU, OTSU

  • LỘ - đường đi - không lộ, thủy lộ - RO, RU

  • THÂN - thân thể - độc thân, thân phận - SHIN

  • TỪ - nói ra thành văn. từ biệt. từ chối - từ vựng, từ chức - JI

  • <VÀO> - đông, hỗn hợp, bao gồm, đi vào

  • NGHÊNH - đón tiếp - hoan nghênh, nghênh tiếp - GEI

  • PHẢN - ngược. sai trái. trở lại. trả lại - phản ánh - HEN

  • MÊ - lạc. mê. mê tín. lờ mờ - mê hoặc, mê đắm - MEI

  • TRUY - đuổi theo. truy cứu. nhớ lại - truy lùng, truy nã - TSUI

  • 退

    THOÁI - lui, lùi lại - triệt thoái, thoái lui - TAI

  • ĐÀO - bỏ trốn - đào tẩu - TŌ

  • ĐỒ - đường lối - tiền đồ - TO

  • TỐC - nhanh chóng. tốc độ - tăng tốc - SOKU

  • LIÊN - liền nối - liên tục, liên lạc - REN

  • TIẾN - đi lên, tiến lên - thăng tiến, tiền tiến - SHIN

  • TRÌ - trì hoãn. chậm trễ, muộn - trì trệ - CHI

  • DU - đi chơi - du hí, du lịch - YŪ, YU

  • QUA, QUÁ - qua, vượt. hơn, quá. đã từng - thông qua, quá khứ - KA

  • ĐẠT - qua, thông. đạt tới - điều đạt, thành đạt - TATSU, DA

  • VI - không theo, làm trái. xa nhau - vi phạm, tương vi - I

  • VIỄN - xa xôi - viễn phương, vĩnh viễn - EN, ON

  • THÍCH - đúng lúc.hợp - thích hợp - TEKI

  • TUYỂN - chọn lựa - tuyển chọn - SEN

  • BỘ - bộ, khoa, ngành, ban. bộ (sách, phim) - bộ môn, bộ phận - BU

  • ĐÔ - thủ phủ, thủ đô - đô thị, đô thành - TO, TSU

  • PHỐI - kết hợp. giao hợp. pha, hoà. phân phối - HAI

  • TỬU - rượu - tửu quán - SHU

  • BẾ - đóng, khép, nhắm. ngậm. bế tắc, bí - bế mạc - HEI

  • QUAN - cửa ải, cửa ô. đóng (cửa). quan hệ, liên quan - KAN

  • PHẢN - sườn núi - HAN

  • GIÁNG, HÀNG - rớt xuống, đầu hàng - giáng trần - KŌ, GO

  • HẠN - giới hạn. bậc cửa - hữu hạn, hạn độ - GEN

  • TRỪ - loại bỏ, phép trừ - JO, JI

  • HIỂM - nguy hiểm, gian ác - mạo hiểm, hiểm ác - KEN

  • DƯƠNG - mặt trời. dương - thái dương - YŌ

  • TẾ - mép, lề. giữa. dịp, trong khoảng - quốc tế - SAI

  • TẠP - hỗn hợp, pha tạp - tạp chí, tạp kĩ - ZATSU, ZŌ

  • NAN, NẠN - hoạn nạn - nan giải, nguy nan - NAN

  • TUYẾT - tuyết - băng tuyết - SETSU

  • TĨNH - yên lặng. yên ổn - bình tĩnh, trấn tĩnh - SEI, JŌ

  • PHI - không phải - phi nhân đạo, phi nghĩa - HI

  • DIỆN - mặt. bề mặt - phản diện, chính diện - MEN, BEN

  • NGOA - giày ủng - KA

  • ĐỈNH - đỉnh đầu. chỗ cao nhất - thiên đỉnh, thượng đỉnh - CHŌ

  • ĐẦU - cái đầu - đầu não - TŌ, TO

  • LẠI - sự tin tưởng. yêu cầu, thỉnh cầu - ỷ lại - RAI

  • NHAN - dáng mặt, vẻ mặt - nhan sắc, hồng nhan - GAN

  • NGUYỆN - mong muốn - tự nguyện, tình nguyện - GAN

  • LOẠI - chủng loại, loài - phân loại - RUI

  • PHI - bay - phi công, phi hành - HI

  • THỦ - đầu. chúa, chủ, trùm - thủ tướng - SHU

  • MÃ - con ngựa - mã đáo - BA

  • PHÁT - tóc. một phần nghìn của một tấc - HATSU

  • MINH - hót (chim), gáy (gà) - anh minh - MEI