Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N2 1/4

Kanji N2 1/4

Last update 

Kanji N2 for Vietnamese part 1/4

Items (100)

  • TỊNH - bằng nhau, đều. xếp hàng - tịnh tiến - HEI, HŌ

  • HOÀN - viên, vật nhỏ và tròn - hoàn toàn - GAN

  • CỬU - lâu. chờ đợi - vĩnh cửu - KYŪ, KU

  • LOẠN - lẫn lộn. rối. phá hoại - phản loạn, chiến loạn - RAN, RON

  • NHŨ - sinh, đẻ. vú. sữa. con non - nhũ mẫu - NYŪ

  • CAN - khô, cạn kiệt - can phạm - KAN, KEN

  • LIỄU - xong, hết, đã, rồi - kết liễu - RYŌ

  • GIỚI - khoảng giữa. vẩy (cá). trung gian - môi giới, giới thiệu - KAI

  • PHẬT - đức Phật. đạo Phật, Phật giáo - phật giáo - BUTSU, FUTSU

  • LỆNH - lệnh, chỉ thị - mệnh lệnh, pháp lệnh - REI

  • TRỌNG - giữa, đương lúc - trọng tài - CHŪ

  • THÂN - duỗi ra. bày tỏ, kể rõ - thân thủ - SHIN

  • TỨ - dò xét, thăm dò - SHI

  • ĐÊ - thấp. cúi xuống. hạ xuống - đê hèn, đê tiện - TEI

  • Ỷ - dựa, nương tựa. - ỷ lại - I, E

  • CÁ - cái, quả, con - cá nhân, cá thể - KO, KA

  • BỘI - gấp nhiều lần - bội thu, bội số - BAI

  • ĐÌNH - dừng lại - đình chỉ - TEI

  • KHUYNH - nghiêng. đè úp. dốc hết - khuynh đảo, khuynh hướng - KEI

  • TƯỢNG - hình dáng. giống như - tưởng tượng, thần tượng - ZŌ

  • ỨC - ức, mười vạn. liệu, lường. yên ổn - OKU

  • TRIỆU - điềm, triệu chứng. một triệu - triệu chứng, triệu triệu (10 mũ 12) - CHŌ

  • NHI - đứa trẻ. con (từ xưng hô với cha mẹ) - nhi đồng, hài nhi - JI, NI, GEI

  • ĐẢNG - bè, đảng - đảng phái - TŌ

  • BINH - vũ khí. quân lính. quân sự - binh lính, binh lực - HEI, HYŌ

  • SÁCH - quyển sách, sổ - quyển sách - SATSU, SAKU

  • TÁI - lại, lần nữa. làm lại - tái phát - SAI, SA

  • ĐÔNG - đóng băng - đông lạnh - TŌ

  • SAN - xuất bản, in ấn. báo, tạp chí. hao mòn - tuần san, chuyên san - KAN

  • LOÁT - tẩy sạch. cái bàn chải - ấn loát - SATSU

  • KHOÁN - văn tự để làm tin - chứng khoán - KEN

  • THÍCH, THỨ - tiêm, chọc. danh thiếp - thích khách - SHI

  • TẮC - quy tắc. bắt chước - quy tắc, phép tắc - SOKU

  • PHÓ - phụ, phó, thứ 2 - phó phòng - FUKU

  • KỊCH - quá mức. trò đùa, vở kịch - kịch bản, kịch tính - GEKI

  • HIỆU - bắt chước. ví với. công hiệu - hiệu quả, hiệu ứng - KŌ

  • DŨNG - dũng mãnh - dũng cảm - YŪ

  • MỘ - tuyển mộ - mộ tập, chiêu mộ - BO

  • THẾ - thế lực. tình hình - tư thế, thế lực - SEI, ZEI

  • BAO - bao, túi. bao bọc. vây quanh - bao bọc - HŌ

  • THẤT - tấm (vải). con (ngựa) - thất phu - HITSU

  • KHU - khu vực, vùng - địa khu - KU, Ō, KŌ

  • TỐT - cuối cùng - tốt nghiệp - SOTSU, SHUTSU

  • HIỆP - hoà hợp. giúp đỡ - hiệp lực - KYŌ

  • CHIÊM, CHIẾM - chiếm đoạt của người khác - chiếm cứ - SEN

  • ẤN - in ấn. cái ấn - ấn tượng - IN

  • NOÃN - quả trứng. hột dái - tế bào noãn - RAN

  • HẬU - dày dặn. chiều dày. hậu hĩnh - nồng hậu, hậu tạ - KŌ

  • SONG - đôi, cặp - song sinh - SŌ

  • KHIẾU - kêu, gọi - khiếu nại - KYŌ

  • TRIỆU - kêu gọi, mời đến - triệu tập - SHŌ

  • SỬ - lịch sử - lịch sử, sử sách - SHI

  • CÁC - mỗi một. đều, cùng - các vị, các loại - KAKU

  • HÀM - nuốt. chứa đựng - hàm ý, hàm nghĩa - GAN

  • CHU - vòng quanh. đời nhà Chu - chu vi, chu biên - SHŪ

  • TIẾU - cười - tiếu lâm, đàm tiếu - SHŌ

  • KHIẾT - ăn uống - KITSU

  • DOANH - nơi đóng quân. mưu sự. doanh (gồm 500 lính) - doanh nghiệp, doanh trại - EI

  • ĐOÀN - tập hợp lại - đoàn kết, đoàn đội - DAN, TON

  • VI - vây quanh - chu vi, bao vây - I

  • CỐ - vững chắc. vốn có - ngoan cố, cố thủ - KO

  • ÁP - áp lực - trấn áp, áp suất - ATSU, EN, Ō

  • PHẢN - sườn núi - HAN

  • QUÂN - đều, bằng nhau - quân bình, quân nhất - KIN

  • HÌNH - cái khuôn đất để đúc. làm gương, làm mẫu - khuôn hình, mô hình - KEI

  • MAI - chôn, vùi, che lấp - mai táng - MAI

  • THÀNH - thành trì. xây thành - thành phố, thành quách - JŌ

  • VỰC - vùng, phạm vi, bờ cõi - khu vực, lĩnh vực - IKI

  • THÁP - toà tháp - tòa tháp - TŌ

  • ĐỒ - bôi, phết, quết, sơn - hồ đồ - TO

  • DIÊM - muối ăn - diêm dân - EN

  • CẢNH - biên giới, ranh giới. hoàn cảnh. cảnh trí - nhập cảnh, cảnh ngộ - KYŌ, KEI

  • ƯƠNG - ở giữa, trung tâm - trung ương - Ō

  • ÁO - sâu xa. khó hiểu. trong cùng - Ō

  • TÍNH - họ - danh tính, bách tính - SEI, SHŌ

  • ỦY - uỷ thác - ủy viên, ủy ban - I

  • QUÝ - tháng cuối một quý. mùa - quý san, tứ quý - KI

  • TÔN - cháu gọi bằng ông - đích tôn - SON

  • VŨ - mái hiên. toà nhà - vũ trụ - U

  • BẢO - quý giá - bảo vật - HŌ

  • TỰ - ngôi chùa - thiếu lâm tự - JI

  • PHONG - bì đóng kín. đậy lại. phong cấp - phong kiến - FŪ, HŌ

  • CHUYÊN - chú ý hết cả vào một việc. chỉ có một, duy nhất - chuyên môn, chuyên quyền - SEN

  • TƯỚNG - cấp tướng, chỉ huy - tướng quân - SHŌ, SŌ

  • TÔN - tôn trọng, kính - tôn trọng - SON

  • ĐẠO - dẫn, đưa. chỉ đạo - tiền đạo - DŌ

  • GIỚI - đến lúc. lần, khoá, kỳ - KAI

  • TẦNG - tầng, lớp - hạ tầng, thượng tầng - SŌ

  • NHAM - núi cao ngất. nơi hiểm yếu. hang núi. thạch đá - nham thạch - GAN

  • NGẠN - bờ, biên - hải ngạn - GAN

  • ĐẢO - hòn đảo, gò - hải đảo - TŌ

  • CHÂU - châu (đơn vị hành chính) - châu lục - SHŪ, SU

  • CỰ - lớn, to - cự đại, cự phách - KYO

  • QUYỂN - quyển, cuốn (sách, vở) - quyển sách - KAN, KEN

  • BỐ - vải vóc. bày ra - tuyên bố - FU

  • HI - hiếm, ít. mong, cầu - hi hữu, hi vọng - KI, KE

  • ĐỚI - vùng, miền. đai, dải, thắt lưng. mang - nhiệt đới, ôn đới - TAI

  • MẠO - nón, mũ - BŌ, MŌ

  • PHÚC, BỨC - khổ (vải, lụa). chiều ngang - bức tranh - FUKU

  • CAN - phạm đến. cầu, mong. can thiệp - can dự - KAN