Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N2 2/4

Kanji N2 2/4

Last update 

Kanji N2 for Vietnamese part 2/4

Items (100)

  • ẤU - bé, nhỏ tuổi - ấu trĩ, thơ ấu - YŌ

  • SẢNH - phòng khách. chỗ quan ngồi làm việc - đại sảnh - CHŌ, TEI

  • SÀNG - cái giường - đồng sàng dị mộng - SHŌ

  • ĐỂ - đáy (bình, ao, ). đạt đến, đạt tới - triệt để - TEI

  • PHỦ - mình, ta (ngôi thứ nhất). phủ (đơn vị hành chính) - chính phủ - FU

  • KHỐ - kho chứa đồ vật - xa khố, kim khố - KO, KU

  • DUYÊN - kéo dài. chậm - duyên mệnh - EN

  • NHƯỢC - yếu, kém. trẻ. gần, suýt soát - nhược điểm, nhược tiểu - JAKU

  • LUẬT - quy tắc, luật - luật pháp - RITSU, RICHI, RETSU

  • PHỤC - khôi phục, phục hồi. trở lại. làm lại, lặp lại - phục thù, hồi phục - FUKU

  • KHOÁI - sướng, thích - khoái lạc - KAI

  • LUYẾN - yêu, thương mến. tiếc nuối - lưu luyến, luyến ái - REN

  • HOẠN - hoạn nạn - bệnh hoạn - KAN

  • NÃO - phiền não, rắc rối - khổ não - NŌ

  • TĂNG - ghét, không thích - khả tăng (dễ ghét) - ZŌ

  • HỘ - cửa một cánh. nhà - hộ khẩu - KO

  • THỪA - vâng theo. hứng, đón lấy, nhận lấy - thừa nhận - SHŌ, JŌ

  • KĨ - nghề, tài nghệ. thợ - kĩ thuật, kĩ nghệ - GI

  • ĐẢM - khiêng, mang, vác. đồ để mang vác - đảm đương, đảm bảo - TAN

  • BÁI - lạy, vái. chúc mừng. tôn kính - sùng bái - HAI

  • THẬP - nhặt lấy - thu thập - SHŪ, JŪ

  • HIỆP - cắp, xách, xốc, gắp. cậy, nhờ, dựa vào - KYŌ, SHŌ

  • SƯU - tìm kiếm, định vị - sưu tầm, sưu tập - SŌ, SHU, SHŪ

  • XẢ - vứt bỏ. bỏ đi, rời bỏ. bố thí - xả thân - SHA

  • TẢO - quét. cái chổi - tảo mộ - SŌ, SHU

  • QUẬT - đào lên - khai quật - KUTSU

  • THẢI, THÁI - hái, ngắt. chọn, nhặt - thải dụng - SAI

  • TIẾP - tiếp tục, nối tiếp, tiếp theo - SETSU, SHŌ

  • HOÁN - hoán đổi, trao đổi - giao hoán - KAN

  • TỔN - tốn, mất - tổn hại, tổn thương - SON

  • CẢI - sửa đổi, thay đổi - cải cách, cải chính - KAI

  • KÍNH - tôn trọng, kính trọng - kính yêu - KEI, KYŌ

  • CỰU - cũ. lâu - cựu binh - KYŪ

  • THĂNG - bay lên. thăng (đơn vị đo) - thăng tiến, thăng thiên - SHŌ

  • TINH - ngôi sao. sao Tinh - hành tinh, tinh tú - SEI, SHŌ

  • PHỔ - rộng, lớn, khắp - phổ thông - FU

  • BẠO, BỘC - hung dữ, tàn ác - bạo lực - BŌ, BAKU

  • ĐÀM - mây chùm - DON

  • THẾ - thay thế - thay thế, đại thế - TAI

  • TRÁT - thẻ tre để viết. công văn - SATSU

  • CƠ - cái bàn - KI

  • TÀI - vật liệu. tài năng - tài liệu - ZAI

  • THÔN - thôn xóm, nhà quê - thôn xã, thôn làng - SON

  • BẢN - tấm, miếng. bảng - tấm bảng, bảng đen - HAN, BAN

  • LÂM - rừng cây - lâm sản, lâm nghiệp - RIN

  • MAI - tờ (giấy) - MAI, BAI

  • CHI - cành cây - chi nhánh - SHI

  • KHÔ - héo hon (cây). khô, cạn - khô khát - KO

  • NHU - mềm dẻo - nhu nhuyễn, nhu nhược - JŪ, NYŪ

  • TRỤ - cái cột - trụ cột - CHŪ

  • TRA - tìm hiểu, điều tra - điều tra, kiểm tra - SA

  • VINH - vinh, vinh dự, vinh hoa - vinh quang, vinh hạnh - EI, YŌ

  • CĂN - rễ cây. gốc - căn bản, căn cứ - KON

  • GIỚI - đồ khí giới - cơ giới - KAI

  • BỔNG - cái gậy ngắn, côn. cừ, giỏi - đả cẩu bổng phát - BŌ

  • SÂM - sum suê, rậm rạp - SHIN

  • THỰC - thực vật - thực vật, thực dân - SHOKU

  • CỰC - cực, tột cùng - cực lực, cùng cực, địa cực - KYOKU, GOKU

  • KIỀU - cái cầu - đoạn kiều - KYŌ

  • ÂU - châu Âu - châu âu - Ō

  • VŨ - võ thuật. quân sự - vũ trang, vũ lực - BU, MU

  • LỊCH - trải qua, vượt qua. lịch - lí lịch, lịch sử, kinh lịch - REKI, REKKI

  • 殿

    ĐIỆN - cung điện - cung điện - DEN, TEN

  • ĐỘC - độc hại - đầu độc - DOKU

  • TỈ - so sánh - tỉ lệ, tỉ dụ - HI

  • MAO - sợi lông - mao quản - MŌ

  • BĂNG - nước đá, băng. lạnh, buốt. ướp lạnh - băng tuyết - HYŌ

  • VĨNH - lâu dài - vĩnh viễn, vỉnh cửu - EI

  • HÃN - mồ hôi - lãnh hãn - KAN

  • Ô - bẩn thỉu - ô nhiễm - O

  • TRÌ - cái ao - điện trì - CHI

  • TRẦM - chìm. lặn - trầm mặc - CHIN, JIN

  • HÀ - sông - sơn hà - KA

  • PHÍ - sôi (nước) - phí thuỷ - FUTSU

  • DU - tinh dầu - YU, YŪ

  • HUỐNG - tình hình, trạng thái - tình huống - KYŌ

  • TUYỀN - dòng suối - cửu tuyền - SEN

  • BẠC - qua đêm. ghé vào - phiêu bạc - HAKU

  • BA - sóng nhỏ - phong ba - HA

  • NÊ - bùn đất - DEI, NAI, DE, NI

  • THIỂN - cạn, nông - thiển cận - SEN

  • DỤC - tắm - YOKU

  • LỆ - nước mắt, cảm thông - đẫm lệ. lệ rơi - RUI, REI

  • DỊCH - chất lỏng - dung dịch - EKI

  • LƯƠNG - mát mẻ - thê lương - RYŌ

  • HỖN - lẫn lộn. hỗn tạp - hỗn hợp, hỗn loạn - KON

  • THANH - trong sạch (nước). đời nhà Thanh - thanh bạch - SEI, SHŌ, SHIN

  • GIẢM - giảm bớt - gia giảm, giảm đi - GEN

  • ÔN - xem lại. ấm áp - ôn hòa, ôn tồn - ON

  • TRẮC - lường trước - trắc địa, trắc định - SOKU

  • HỒ - hồ nước - ao hồ - KO

  • THANG - nước nóng - thang thuốc - TŌ

  • LOAN - vịnh biển. chỗ ngoặt trên sông - WAN

  • 湿

    THẤP - ẩm ướt - ẩm thấp - SHITSU, SHŪ

  • CHUẨN - chuẩn mực. theo như - tiêu chuẩn, chuẩn bị - JUN

  • DUNG - tan ra. hoà tan. lưu thông - dung dịch - YŌ

  • TÍCH - giọt nước - thuỷ tích - TEKI

  • NGƯ - người đánh cá. đánh cá - ngư dân, ngư nghiệp - GYO, RYŌ

  • NỒNG - dày, đặc, đậm (màu) - nồng độ - NŌ

  • TRẠC - giặt giũ, rửa - TAKU