Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N2 3/4

Kanji N2 3/4

Last update 

Kanji N2 for Vietnamese part 3/4

Items (100)

  • ĐĂNG - cái đèn - hải đăng - TŌ

  • HÔI - tro - KAI

  • THAN - than củi - TAN

  • VÔ - không có - hư vô, vô ý nghĩa - MU, BU

  • THIÊU - nung, thiêu - thiêu đốt - SHŌ

  • CHIẾU - chiếu, soi, rọi - tham chiếu - SHŌ

  • NHIÊN - đốt - nhiên liệu - NEN

  • TÁO - khô ráo, hanh - SŌ

  • BỘC - nổ, toé lửa - bộc phát - BAKU

  • PHIẾN - tấm - phiến diện - HEN

  • BẢN - bản in. lần xuất bản - xuất bản - HAN

  • NGỌC - viên ngọc, đá quý. đẹp - ngọc tỷ - GYOKU

  • TRÂN - quý báu - trân trọng, trân quý - CHIN

  • BÌNH - cái bình, cái lọ - bình hoa - BIN

  • CAM - ngọt. cam chịu - KAN

  • SÚC - súc vật. nuôi nấng - súc sinh - CHIKU

  • LƯỢC - bỏ bớt. cướp, chiếm - xâm lược, lược bỏ - RYAKU

  • ĐIỆP - chiếu, số đếm (chiếu) - JŌ, CHŌ

  • LIỆU - chữa bệnh, điều trị - trị liệu - RYŌ

  • BÌ - da. bề ngoài. vỏ bọc - HI

  • MÃNH - cái mâm - BEI

  • TỈNH - xem xét. tiết kiệm. tỉnh lị - tỉnh lược, hồi tỉnh - SEI, SHŌ

  • HUYỆN - đơn vị hành chính ngang tỉnh - KEN

  • ĐOẢN - ngắn - đoản mệnh, sở đoản - TAN

  • SA - đá vụn, sỏi vụn. cát, sạn - sa mạc - SA, SHA

  • NGẠNH - cứng, rắn - ngang ngạnh, ương ngạnh - KŌ

  • MA - mài. xay (gạo) - MA

  • KÌ - cầu phúc, thỉnh cầu - kì vọng - KI

  • CHÚC - khấn. chúc tụng, mong muốn, mừng - chúc phúc - SHUKU, SHŪ

  • TẾ - cúng tế - SAI

  • CẤM - cấm đoán. kiêng kị, tránh - nghiêm cấm - KIN

  • MIỂU - giây (bằng 1/60 phút) - BYŌ

  • DI - di chuyển - di động - I

  • THUẾ - tô thuế - thuế vụ - ZEI

  • CHƯƠNG - chương (sách). huy hiệu - chương sách, huy chương - SHŌ

  • ĐỒNG - đứa trẻ - nhi đồng - DŌ

  • CẠNH - mạnh, khỏe. ganh đua - cạnh tranh - KYŌ, KEI

  • TRÚC - cây trúc, cây tre. cây tiêu, cây sáo - CHIKU

  • PHÙ - phù hiệu, thẻ bài - phù hiệu - FU

  • BÚT - cái bút (để viết). viết bằng bút - bút chì - HITSU

  • ĐỒNG - ống tre. ống - thư đồng - TŌ

  • TOÁN - tính toán - kế toán, toán học - SAN

  • QUẢN - cai quản, trông nom. cái bút. ống tròn - mao quản, quản lí - KAN

  • TRÚC - xây cất - kiến trúc - CHIKU

  • GIẢN - lược bớt, đơn giản hoá - đơn giản - KAN

  • TỊCH - ghi chép vào sổ, liệt kê - quốc tịch, hộ tịch - SEKI

  • PHẤN - bột, phấn. son phấn - phấn hoa - FUN, DESHIMĒTORU

  • LẠP - hạt gạo, hạt thóc - RYŪ

  • MỊCH - bộ mịch - SHI

  • HỒNG - màu hồng, màu đỏ - hồng quân, hồng trà - KŌ, KU

  • THUẦN - thuần tuý, không có loại khác - đơn thuần, thuần khiết - JUN

  • TẾ - nhỏ bé. tinh xảo. mịn - tinh tế, tế bào - SAI

  • THIỆU - tiếp nối, trung gian - giới thiệu - SHŌ

  • LẠC - quấn quanh. ràng buộc - liên lạc - RAKU

  • 綿

    MIÊN - tơ tằm. kéo dài, liền. mềm mại - liên miên - MEN

  • TỔNG - tổng quát, thâu tóm. chung, toàn bộ - tổng số, tổng cộng - SŌ

  • LỤC - màu xanh - xanh lục - RYOKU, ROKU

  • TUYẾN - đường, tia - tiền tuyến, vô tuyến - SEN

  • BIÊN - sắp xếp, tổ chức. biên soạn, biên tập - HEN

  • LUYỆN - rèn luyện - luyện tập - REN

  • TÍCH - đánh sợi, xe chỉ. tích luỹ - thành tích - SEKI

  • PHỮU - bộ phũ - KAN

  • THỰ - nơi làm việc - biệt thự - SHO

  • QUẦN - nhóm. tụ họp. bè bạn - quần chúng, quần thể - GUN

  • VŨ - lông chim - lông vũ - U

  • DỰC - ngày mai - YOKU

  • CANH - cày ruộng - canh tác - KŌ

  • CƠ - bắp thịt - cơ thể, cơ bắp - KI

  • KIÊN - cái vai. gánh vác - KEN

  • KHẲNG - được, đồng ý - khẳng định - KŌ

  • VỊ - dạ dày. mề (gà, chim) - dịch vị - I

  • HUNG - ngực, bụng - KYŌ

  • CHI - mỡ tảng. sáp, nhựa - SHI

  • NÃO - cái não - bộ não, đầu não - NŌ, DŌ

  • OẢN - cổ tay - WAN

  • YÊU - cái lưng - YŌ

  • PHU - da ngoài. ở ngoài vào - FU

  • TẠNG - Chỉ chung các cơ quan trong bụng và ngực - nội tạng - ZŌ

  • THẦN - bề tôi - trung thần - SHIN, JIN

  • CHU - cái thuyền - SHŪ

  • HÀNG - Đi (biển), bay, hàng (không), chạy - hàng không, hàng hải - KŌ

  • BÀN, BAN - tải đi. mang. toàn bộ - HAN

  • NGHỆ - nghệ thuật, diễn - nghệ nhân - GEI, UN

  • HOANG - không có người - hoang dã, hoang dại - KŌ

  • HÀ, HẠ - hành lý. tải - KA

  • QUẢ - quả, trái. quả nhiên. kết quả - hoa quả - KA

  • THÁI - rau ăn - SAI

  • TRỨ - nêu lên, nổi lên, rõ rệt, nổi danh - trứ danh, trứ tác - CHO, CHAKU

  • CHƯNG - hơi nóng bốc lên. hấp, chưng cất - chưng cất - JŌ, SEI

  • TÀNG - kho. ẩn giấu. riêng, có - bảo tàng, tàng trữ - ZŌ, SŌ

  • BẠC - mỏng manh. nhẹ. nhạt nhẽo. ít, kém - bạc mệnh - HAKU

  • TRÙNG - loài sâu bọ - côn trùng - CHŪ, KI

  • HUYẾT - máu - tâm huyết, huyết thù - KETSU

  • Y - cái áo - y phục - I, E

  • ĐẠI - cái đẫy, túi, bao, bị - TAI, DAI

  • BỊ - bị, bị động, bị cáo - HI

  • TRANG - trang phục. đóng giả, giả bộ - hóa trang, trang bị - SŌ, SHŌ

  • LÍ - trong. đằng sau - RI

  • BỔ - thêm vào. chắp, vá - bổ sung, bổ túc - HO

  • PHỨC - kép, ghép, phức - phức tạp - FUKU