Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N2 4/4

Kanji N2 4/4

Last update 

Kanji N2 for Vietnamese part 4/4

Items (68)

  • GIÁC - cái sừng. góc - tam giác, tứ giác - KAKU

  • XÚC - húc, đâm. chạm vào. cảm động. xúc phạm - tiếp xúc - SHOKU

  • HUẤN - dạy dỗ, răn bảo - huấn luyện - KUN, KIN

  • THIẾT - sắp đặt, bày, đặt - thiết lập, kiến thiết - SETSU

  • TỪ - lời văn. từ khúc, bài từ - ca từ, động từ - SHI

  • CẬT - hỏi vặn. đóng gói - cùng cật - KITSU, KICHI

  • CHÍ - ghi chép. văn ký sự - tạp chí - SHI

  • KHÓA - bài học - khóa học, chính khóa - KA

  • CHƯ - các, mọi, những - chư hầu - SHO

  • GIẢNG - giảng giải - giảng đường, giảng bài - KŌ

  • CỐC - cây lương thực, thóc lúa, kê - khê cốc, ngũ cốc - KOKU

  • PHONG - đầy. thịnh. được mùa. đẹp - phong phú - HŌ, BU

  • TƯỢNG - hình dáng. giống như - hiện tượng, khí tượng, hình tượng - SHŌ, ZŌ

  • BỐI - con sò, hến. vật quý. tiền tệ - bảo bối - BAI

  • HÓA - tiền tệ. hàng hoá - KA

  • PHÁN - buôn bán - phán mại - HAN

  • TRỮ - chứa cất - tàng trữ, lưu trữ - CHO

  • 貿

    MẬU - mậu dịch, trao đổi - BŌ

  • THƯỞNG - xem, ngắm. khen thưởng, thưởng công - giải thưởng, tưởng thưởng - SHŌ

  • HIỀN - người có đức hạnh, tài năng - hiền thần, hiền nhân - KEN

  • TẶNG - tặng, biếu - hiến tặng - ZŌ, SŌ

  • SIÊU - vượt mức, siêu việt - siêu việt, siêu thị, siêu nhân - CHŌ

  • TÍCH - dấu vết, dấu tích - dấu tích, vết tích - SEKI

  • DŨNG - nhảy nhót. hăng hái làm việc - YŌ

  • QUÂN - quân, binh lính - quân đội, quân sự - GUN

  • HIÊN - mái hiên. <đếm nhà> - KEN

  • NHUYỄN - mềm, dẻo - nhu nhuyễn - NAN

  • KHINH - nhẹ. không quan trọng - khinh suất, khinh công - KEI

  • LUÂN - cái bánh xe. vòng, vầng, vành - luân hồi - RIN

  • THÂU - vận chuyển. gửi. thua bạc - thâu nhập, thâu xuất - YU, SHU

  • TÂN - cay, đắng, chát. nhọc nhằn. Tân (ngôi thứ 8 hàng Can) - SHIN

  • NÔNG - người làm ruộng - nông nghiệp, nông dân - NŌ

  • BIÊN - bên, phía. bờ, mép, cạnh. biên giới. giới hạn - HEN

  • THUẬT - thuật lại, kể lại. noi theo - tường thuật. tự thuật - JUTSU

  • NGHỊCH - trái ngược - phản nghịch - GYAKU, GEKI

  • TẠO - làm, chế tạo - sáng tạo, cải tạo - ZŌ

  • GIAO - ngoại thành, ngoại ô - ngoại ô, giao ngoại - KŌ

  • BƯU - nhà trạm (truyền tin) - bưu điện - YŪ

  • LƯỢNG - đong, đo. bao dung. khả năng, dung lượng - lực lượng, trọng lượng - RYŌ

  • CHÂM - cái kim - phương châm, châm cứu - SHIN

  • ĐỘN - cùn, nhụt (không sắc) - ngu độn, đần độn - DON

  • THIẾT - sắt, Fe - thiết giáp - TETSU

  • KHOÁNG - khoáng chất, quặng - khai khoáng - KŌ

  • ĐỒNG - đồng, Cu - chất đồng - DŌ

  • NHUỆ - sắc, nhọn. mũi nhọn - tinh nhuệ - EI

  • LỤC - ghi chép - kí lục, đăng lục - ROKU

  • MÔN - cái cửa. loài, loại, thứ, môn - nhập môn, môn đồ - MON

  • PHÒNG - phòng ngừa, giữ gìn - phòng bị, đề phòng - BŌ

  • LỤC - đất liền. đường bộ. sáu, 6 - lục địa, lục quân - RIKU, ROKU

  • NGUNG - đất ngoài ven. cạnh góc - GŪ

  • GIAI - cấp bậc. bậc thềm - giai cấp, giai đoạn - KAI

  • CHIẾC - chiếc, cái. đơn chiếc, lẻ loi. <đếm thuyền> - SEKI

  • CỐ - mướn, thuê - cố nông, cố xa - KO

  • VÂN - mây - cân đẩu vân - UN

  • LINH - số không. vụn vặt, lẻ - linh kiện - REI

  • CHẤN - sét đánh. quẻ Chấn - địa chấn - SHIN

  • CÁCH - thay đổi. da thú đã cạo lông - da thuộc, cách mạng - KAKU

  • THUẬN - suôn sẻ. thuận theo. thuận, xuôi - tòng thuận, thuận tự - JUN

  • DỰ - sẵn, có trước, làm trước. tham gia, dự - dự báo, dự bị - YO

  • LĨNH, LÃNH - lĩnh, nhận - thống lĩnh, lãnh thổ - RYŌ

  • NGẠCH - trán (trên đầu). hạn chế số lượng nhất định - hạn ngạch, kim ngạch - GAKU

  • HƯƠNG - hương, mùi - hương thơm - KŌ, KYŌ

  • TRÚ - nghỉ lại, lưu lại - đồn trú - CHŪ

  • CỐT - xương cốt - xương, cốt nhục - KOTSU

  • MẠCH - lúa tẻ - lúa mạch - BAKU

  • HOÀNG - vàng, màu vàng - hoàng kim - KŌ, Ō

  • TỊ - mũi - BI

  • LINH - tuổi - REI