Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N1 2/13

Kanji N1 2/13

Last update 

Kanji N1 for Vietnamese part 1/13

Items (100)

  • ĐAO - con dao, cái đao - đao kiếm - TŌ

  • NHẬN, NHẪN - mũi nhọn. lưỡi đao - JIN, NIN

  • NGẢI - cắt (cỏ, lúa,...). cái liềm - GAI, KAI

  • HÌNH - hình phạt - tử hình, hình sự - KEI

  • TƯỚC - vót, nạo. đoạt mất - tước đoạt - SAKU

  • PHẪU - mổ, giải phẫu. trình bày rõ ràng. phân tách - phẫu thuật - BŌ

  • CƯƠNG - cứng, rắn. vừa mới qua, vừa xong - cương quyết, cương ngạnh - GŌ

  • KIẾM - cái kiếm - thanh kiếm - KEN

  • TỄ - do nhiều thứ hợp thành. thuốc - dịch tễ - ZAI, SUI, SEI

  • THẶNG - còn, thừa ra. tặng thêm - thặng dư - JŌ

  • SÁNG, SANG - mới. đau, bị thương - sáng tạo - SŌ, SHŌ

  • CÔNG - công lao, thành tích - thành công - KŌ, KU

  • LIỆT - kém, ít hơn - ác liệt - RETSU

  • LỆ - gắng sức. khích lệ - khích lệ - REI

  • HẶC - hạch tội - GAI

  • KÌNH, KÍNH - sức mạnh. cứng - KEI

  • SẮC - sắc lệnh. răn bảo - CHOKU

  • KHÁM - so sánh. tra hỏi phạm nhân - KAN

  • KHUYẾN - cố hết sức, chăm chỉ, cần cù - khuyến cáo, khuyến khích - KAN, KEN

  • HUÂN - công lao. huân chương - huân công - KUN

  • CHƯỚC - môi, thìa. múc. 1/100 thăng (đơn vị dung tích) - SHAKU

  • CHỈ - monme (đơn vị tiền tệ thời Edo). monme (đơn vị trọng lương: 3.75gram)

  • TƯỢNG - người thợ. khéo, lành nghề - SHŌ

  • KHUÔNG - sửa lại, chỉnh lại. cứu giúp - KYŌ, Ō

  • NẶC - giấu kín - nặc danh - TOKU

  • THĂNG - bay lên. cái thưng. thưng, thăng (đơn vị đo) - thăng bằng, thăng cấp - SHŌ

  • TI - thấp, thấp kém. hèn mọn - ti tiện, tự ti - HI

  • TRÁC - cao chót. cao siêu - trác việt - TAKU

  • BÁC - rộng. thống suốt. đánh bạc - uyên bác - HAKU, BAKU

  • MÃO - Mão (ngôi thứ 4 hàng Chi) - BŌ, MŌ

  • TỨC - tới gần. ngay, tức thì. chính là - lập tức, tức là - SOKU

  • KHƯỚC - lùi bước. từ chối. mất đi. lại còn - khước từ - KYAKU

  • TÁ - tháo, cởi. bán buôn - SHA

  • NGOÃ, ÁCH - khốn khổ, tai hoạ, vận đen - tai ách - YAKU

  • LI - đơn vị tiền tệ, trọng lượng, diện tích, tính lãi - một li - RIN

  • NGHIÊM - kín, chặt chẽ. nghiêm khắc. rất - tôn nghiêm, nghiêm túc, nghiêm trọng - GEN, GON

  • HỰU - cũng, lại còn - YŪ

  • CẬP - tới, đến, kịp. bằng. cùng với, và - phổ cập - KYŪ

  • THÚC - chú ruột, cậu ruột. tiếng anh gọi em trai - thúc phụ - SHUKU

  • TỰ - thuật lại, kể lại - JO

  • DUỆ - sáng suốt, hiểu thấu - EI

  • CÚ - câu nói - câu cú - KU

  • CHỈ, CHÍCH - chiếc, cái. đơn chiếc, lẻ loi - SHI

  • DIỆP, HIỆP - ban cho, cấp phép - KYŌ

  • TI, TƯ - chủ trì, quản lý. quan sở - công ti, tư lệnh - SHI

  • CÁT - tốt lành - cát tường - KICHI, KITSU

  • HẬU - hoàng hậu, vợ vua. sau, phía sau - hoàng hậu - KŌ, GO

  • LẠI - viên quan, người làm việc cho nhà nước - quan lại, thư lại - RI

  • THỔ - nhả ra. nở (hoa). nói ra - thổ huyết, thổ lộ - TO

  • NGÂM - ngâm thơ - ngâm, ngân nga - GIN

  • LÃ, LỮ - xương sống - RO, RYO

  • TRÌNH - trình ra, đưa ra, dâng lên - trình bày, đệ trình - TEI

  • NGÔ - nước Ngô. họ Ngô. đưa, cung cấp cho - GO

  • AI - buồn. thương cảm. tưởng nhớ - bi ai - AI

  • TAI - rất, lắm (ý nhấn mạnh). vừa mới. sao, đâu (trong câu hỏi). vậy, thay (trong câu cảm thán) - SAI

  • TRIẾT - khôn, trí tuệ. triết học - triết lý - TETSU

  • BÁI - tụng kinh - BAI

  • TOA - xui, xúi giục - SA

  • THẦN - môi - SHIN

  • DUY - chỉ có. độc, chỉ - duy nhất, duy tâm - YUI, I

  • XƯỚNG - kêu lên - đề xướng, hợp xướng - SHŌ

  • TRÁC - mổ (chim) - TAKU, TSUKU, TOKU

  • KHẢI, KHỞI - mở ra. bắt đầu - KEI

  • THIỆN - người tài giỏi. thiện, lành - thiện ác, từ thiện - ZEN

  • HOÁN - kêu, gọi - hô hoán - KAN

  • HÁT - quát mắng. uống - KATSU

  • TANG - việc tang, tang lễ - đám tang - SŌ

  • KIÊU, KIỀU - cao. khoe khoang - kiêu ngạo - KYŌ

  • TỰ - nối tiếp, thừa hưởng. hậu duệ - hậu tự, tuyệt tự - SHI

  • THÁN - kêu, than thở. tấm tắc khen. ngân dài giọng - ca thán, cảm thán - TAN

  • GIA - khen ngợi. tốt, đẹp - KA

  • CHÚC - dặn dò. gởi, giao phó - di chúc - SHOKU

  • KHÍ - đồ dùng, dụng cụ - khí cụ, cơ khí, vũ khí - KI

  • PHÚN - phun, vọt. phì ra, xì ra - phun trào - FUN

  • HÁCH - dọa nạt, đe doạ - hách dịch - KAKU

  • TÙ - tù, giam giữ - tù nhân, tù đày - SHŪ

  • KHUYÊN - cái vòng. vành, vòng tròn - KEN

  • KHUÊ - ngọc khuê. nguyên tố silic, Si - KEI, KE

  • KHANH - cái hố. đường hầm. hãm hại. chôn sống - KŌ

  • BÌNH - chỗ đất bằng phẳng - HEI

  • THÙY - rủ xuống, buông, xoà - SUI

  • VIÊN - tường thấp - EN

  • CHẤP - cầm, giữ. thi hành, thực hiện - cố chấp, chấp bút - SHITSU, SHŪ

  • BỒI - vun xới, bón - bồi đắp - BAI

  • CƠ - nền, móng. gây dựng. số đếm cho máy móc - cơ sở, cơ bản - KI

  • QUẬT - mương, hào, con kênh - KUTSU

  • KIÊN - bền vững. cố sức. không lo sợ - kiên cố - KEN

  • ĐỌA - rơi xuống, đổ. đổ nát - xa đọa - DA

  • ĐÊ - con đê ngăn nước - đê điều, bờ đê - TEI

  • KHAM - chịu đựng. chịu được - kham khổ - KAN, TAN

  • BIÊN - hàng rào - HEI, BEI

  • LŨY - căn cứ, pháo đài, luỹ - thành lũy - RUI, RAI, SUI

  • KHỐI - hòn, khối, đống - khối đất - KAI, KE

  • TỐ - đắp tượng, nặn tượng - SO

  • TRỦNG - mồ, mả đắp cao. gò đất, mô đất - CHŌ

  • THỤC - lớp học tại nhà. trường học tư - tư thục - JUKU

  • MỘ - nấm mồ, ngôi mộ - ngôi mộ - BO

  • TRỤY - rơi. ngã xuống - trụy lạc - TSUI

  • MẶC - mực viết - thuỷ mặc - BOKU

  • PHẦN - mồ mả - mộ phần - FUN