Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N1 3/13

Kanji N1 3/13

Last update 

Kanji N1 for Vietnamese part 3/13

Items (100)

  • KHẨN - khai khẩn, vỡ đất hoang - KON

  • BÍCH - bức tường, bức vách, thành. dựng đứng, thẳng đứng - bích họa - HEKI

  • ĐÀN - đàn cúng tế - diễn đàn - DAN, TAN

  • HOẠI - phá vỡ, huỷ hoại - phá hoại - KAI, E

  • NHƯỠNG - trái đất, đất - thổ nhưỡng - JŌ

  • SĨ - học trò. quan - chiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ - SHI

  • TRÁNG - mạnh mẽ. người đến 30 tuổi - cường tráng, hoành tráng - SŌ

  • NHẤT - 1, một - ICHI, ITSU

  • KÌ - đặc biệt, không tầm thường. quái, lạ, khôn lường - kì lạ, kì diệu - KI

  • NẠI - nhưng mà, khổ nỗi. sao mà - NA, NAI, DAI

  • PHỤNG - vâng chịu. hầu hạ - phụng dưỡng, cung phụng - HŌ, BU

  • KHUÊ - sao Khuê (một trong Nhị thập bát tú) - KEI, KI

  • TẤU - tâu lên. tấu nhạc - diễn tấu - SŌ

  • KHẾ - văn tự để làm tin, hợp đồng - khế ước - KEI

  • BÔN - lồng lên, chạy vội. thua chạy, chạy trốn. vội vàng - bôn tẩu - HON

  • TƯỞNG - khen thưởng, khuyến khích. khuyên nhủ - tưởng thưởng - SHŌ, SŌ

  • ĐOẠT - cướp lấy. bóc lột, giành lấy - chiếm đoạt - DATSU

  • PHẤN - hăng say, ráng sức, phấn khích - hưng phấn, phấn đấu - FUN

  • NÔ - đày tớ, đứa ở - nô lệ, nô dịch - DO

  • NHƯ - bằng, giống, như - như thế - JO, NYO

  • PHI - phi (vợ vua) - phi tần - HI

  • VỌNG - viển vông, xa vời. ngông, lung tung, sằng bậy, tuỳ tiện - cuồng vọng, vọng tưởng - MŌ, BŌ

  • NHÂM - có mang, có bầu - NIN, JIN

  • DIỆU - hay, đẹp, tuyệt, kỳ diệu, tài tình - kì diệu, diệu kế - MYŌ, BYŌ

  • THỎA - thoả đáng, ổn, yên - thỏa hiệp - DA

  • PHƯƠNG - hại, trở ngại, ngăn trở - phương hại - BŌ

  • CƠ - tiếng gọi đàn bà quý phái - KI

  • NHÂN - hôn nhân, nhân duyên - IN

  • 姿

    TƯ - dáng dấp thuỳ mị. dáng vẻ, điệu bộ, tư thế - tư dung, tư sắc - SHI

  • UY - oai, uy - uy nghi, uy nghiêm - I

  • THẦN - đàn bà có chửa - SHIN

  • NGU - vui vẻ - vui chơi, ngu lạc - GO

  • BÀ - bà (người lớn tuổi). mẹ chồng - bà già - BA

  • 婿

    TẾ - con rể - hiền tế - SEI

  • MÔI - người làm mối, môi giới - BAI

  • VIÊN - con gái đẹp - EN

  • GIÁ - lấy chồng. đổ cho người khác - xuất giá - KA

  • HIỀM - sự nghi ngờ - hiềm khích - KEN, GEN

  • ĐÍCH - vợ cả. cùng huyết thống - đích tôn - CHAKU, TEKI

  • HI - đùa bỡn, chơi đùa - KI

  • NƯƠNG - cô, chị. mẹ. thiếu nữ - cô nương - JŌ

  • KHỔNG - rất, lắm. cái lỗ, hang nhỏ. thông suốt - khổng tử, khổng tước - KŌ

  • HIẾU - lòng biết ơn cha mẹ - hiếu thảo - KŌ, KYŌ

  • MẠNH - tháng đầu một quý. cả, lớn (anh) - MŌ, BŌ, MYŌ

  • CÔ - cô đơn, lẻ loi, cô độc. mồ côi - cô nhi, cô lập - KO

  • HOÀNH - to tát, rộng rãi - hoành tráng - KŌ

  • TÔN - tổ tiên. họ hàng. phe, dòng, phái - tôn giáo - SHŪ, SŌ

  • TRỤ - từ xưa tới nay. bầu trời - vũ trụ - CHŪ

  • NGHI - thích đáng, phù hợp, nên - thích nghi, tiện nghi - GI

  • TUYÊN - bộc lộ, bày tỏ, tuyên bố, nói ra - tuyên cáo, tuyên truyền - SEN

  • HỰU - rộng thứ, tha thứ. điềm tĩnh - hựu hoà (dung hoà) - YŪ

  • CUNG - cung điện - hậu cung, cung thành - KYŪ, GŪ, KU, KŪ

  • TỂ - chúa tể, người đứng đầu. một chức quan thời phong kiến - tể tướng - SAI

  • YẾN - yến tiệc - yến tiệc - EN

  • TIÊU - đêm. nhỏ bé - nguyên tiêu - SHŌ

  • TỊCH - yên tĩnh. hoang vắng - cô tịch, tịch mịch - JAKU, SEKI

  • DẦN - Dần (chi thứ 3 hàng Chi) - giờ Dần - IN

  • MẬT - đông đúc. giữ kín - bí mật, mật độ - MITSU

  • KHOAN - khoan dung, rộng lượng - khoan dung - KAN

  • QUẢ - ít. suông, nhạt nhẽo. goá chồng, quả phụ - cô quả - KA

  • NINH - an toàn, yên ổn. thà, nên. há nào, lẽ nào - an ninh - NEI

  • THẨM - tỉ mỉ. thẩm tra, xét hỏi kỹ - thẩm phán, thẩm định - SHIN

  • LIÊU - cửa sổ nhỏ. lều, nhà nhỏ, quán nhỏ - liêu phí (tiền nhà ở) - RYŌ

  • THỐN - tấc (đơn vị đo chiều dài) - SUN

  • XẠ - bắn tên, bắn nỏ. tìm kiếm. soi sáng - xạ thủ - SHA

  • ÚY - cấp uý - trung úy - I, JŌ

  • TẦM - tìm kiếm. đơn vị đo độ dài (bằng 8 thước Tàu cũ) - sưu tầm, tầm nã - JIN

  • THƯỢNG - vẫn còn. ưa chuộng, coi trọng - cao thượng - SHŌ

  • NGHIÊU - cao, xa - GYŌ

  • TỰU - nên, thành công. tới, theo - thành tựu - SHŪ, JU

  • XÍCH - thước (10 tấc) - SHAKU

  • NI - nữ sư - ni cô - NI

  • TẬN - hết, cạn, xong - tận lực - JIN, SAN

  • VĨ - cái đuôi. theo sau - cáo vĩ hồ - BI

  • 尿

    NIỆU - nước giải, nước đái - niệu đạo - NYŌ

  • KHUẤT - cong. khuất phục - bất khuất - KUTSU

  • TRIỂN - mở ra, trải ra. kéo dài. triển lãm, trưng bày - triển khai, phát triển - TEN

  • THUỘC - loại, loài. thuộc về - phụ thuộc - ZOKU, SHOKU

  • LÍ - giày. mang (giày). trải qua, kinh lịch. - lí lịch - RI

  • ĐỒN - đồn bốt. đống đất - đồn trú - TON

  • KÌ - chỗ rẽ, nhánh chia ra - phân kì - KI, GI

  • CƯƠNG - sườn núi - KŌ

  • GIÁP - vệ núi. mũi đất (ở biển) - KŌ

  • NHẠC - thuộc về vợ. núi cao - nhạc phụ - GAKU

  • ĐÈO - đèo, chỗ hiểm

  • HẠP - eo đất, eo biển - KYŌ, KŌ

  • PHONG - đỉnh núi, ngọn núi - HŌ

  • TUẤN - cao (núi) - SHUN

  • SÙNG - cao. tôn sùng, coi trọng - sùng bái - SŪ

  • KHI, KÌ - gập ghềnh, mấp mô - KI

  • LĂNG - chập chùng, cao vút - RYŌ

  • BĂNG - núi lở. đổ, vỡ, gãy. vua chết - băng hoại - HŌ

  • LAM - khí núi bốc lên - RAN

  • TUNG - cao sừng sững - tung hô - SŪ, SHŪ

  • THA - dốc, hiểm trở, gồ ghề - SA, SHI

  • LÃNH, LĨNH - đỉnh núi - REI, RYŌ

  • NHAM - đá, đá cuội - GAN

  • TUẦN - đi lại xem xét. đi hết một vòng - tuần tra, tuần binh - JUN

  • SÀO - tổ chim, ổ - sào huyệt - SŌ

  • XẢO - khéo léo - tinh xảo, xảo quyệt - KŌ