Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N1 4/13

Kanji N1 4/13

Last update 

Kanji N1 for Vietnamese part 4/13

Items (100)

  • KỈ - mình, tự mình, riêng của mình. Kỉ (ngôi thứ sáu trong hàng can) - tự kỉ, vị kỉ - KO, KI

  • TỊ, TỴ - tỵ (ngôi thứ 6 hàng Chi) - kỉ tỵ - SHI

  • BA - một giống rắn. xoắn ốc. kiểu thiết kế giọt nước (comma-design) - HA

  • TỐN - quẻ Tốn trong kinh dịch. hướng đông nam - khiêm tốn - SON

  • PHÀM - cánh buồm - HAN

  • ĐẾ - vua - hoàng đế - TEI

  • SOÁI - tướng cầm đầu, thống suất. làm gương - tướng soái, soái ca - SUI

  • TRƯỚNG - sổ sách. màn che - CHŌ

  • MẠC - cái màn che trên sân khấu. hồi, màn (trong kịch) - khai mạc, bế mạc - MAKU, BAKU

  • TỆ - vải lụa. tiền - tiền tệ - HEI

  • CÁN - mình, thân. gốc cây. cán, chuôi. tài năng, được việc - cán sự, cán bộ - KAN

  • HUYỄN - hư ảo, không có thực - huyễn hoặc - GEN

  • U - ẩn núp. sâu xa, tối tăm. cầm tù - u tối, cõi u minh - YŪ, YŌ

  • TRANG - trang trại, gia trang. làng, xóm - SHŌ, SO, SŌ, HŌ

  • TỰ - thứ tự. bài tựa, bài mở đầu - trình tự, trật tự - JO

  • THỨ - nhiều, đông. bình thường, phổ thông - thứ dân - SHO

  • KHANG - khoẻ mạnh. yên ổn, bình an - kiện khang, khang trang - KŌ

  • DUNG - thường, bình thường. làm thuê - dung tục, trung dung - YŌ

  • PHẾ - bỏ đi, phế thải - tàn phế, hoang phế, phế bỏ - HAI

  • LIÊM - thanh liêm, trong sạch - thanh liêm, liêm khiết - REN

  • LANG - mái hiên, hành lang - hành lang - RŌ

  • ĐÌNH - triều đình - pháp đình - TEI

  • BIỆN, BIỀN - phương ngữ. nhận thức. phân biệt - hùng biện, biện luận - BEN, HEN

  • TỆ - giả mạo, dối trá. có hại - tệ hại, tệ xá - HEI

  • NHỊ - 2, hai - NI, JI

  • CUNG - cong. cái cung. cung (đơn vị đo, bằng 10 xích) - cái cung - KYŪ

  • ĐIẾU - viếng người chết. chia buồn, thương xót - phúng điếu - CHŌ

  • HOẰNG - lớn, mở rộng ra - KŌ, GU

  • DI, MI - nhiều, tràn đầy - a di đà, di lặc - MI, BI

  • HUYỀN - dây đàn, dây cung. trăng non - GEN

  • HỒ - cái cung gỗ - KO

  • TRƯƠNG - treo lên, giương lên. sao Trương (một trong Nhị thập bát tú) - chủ trương, khai trương - CHŌ

  • ĐÀN, ĐẠN - viên đạn (của súng) - đàn áp - DAN, TAN

  • TUỆ - sao chổi. cái chổi - tuệ tinh - SUI, E, KEI, SEI

  • NGẠN - kẻ sĩ gồm cả tài đức - GEN

  • THÁI - tia sáng. rực rỡ, nhiều màu. tiếng hoan hô, reo hò - sắc thái - SAI

  • BƯU - vằn con hổ. con hổ con - HYŌ, HYŪ

  • ĐIÊU - khắc, chạm trổ - điêu khắc - CHŌ

  • BÂN - vẻ đẹp mộc mạc - HIN, FUN

  • CHƯƠNG - rực rỡ, rõ rệt - hiển chương - SHŌ

  • ẢNH - bóng. tấm ảnh - hình ảnh; nhiếp ảnh - EI

  • VÃNG - đi. theo hướng. đã qua - vãng lai, dĩ vãng - Ō

  • CHINH - người trên đem binh đánh kẻ dưới. lấy thuế - chinh phục, chinh phạt - SEI

  • KÍNH - đường, lối, cách - bán kính, đường kính - KEI

  • TỪ - từ từ, chầm chậm. đi thong thả - từ từ - JO

  • TÙNG - đi theo - phục tùng, tùy tùng, tòng thuận - JŪ, SHŌ, JU

  • TUẦN - noi, tuân theo. men theo, dọc theo - tuần hoàn - JUN

  • VI - nhỏ bé. nhạt (màu) - hiển vi, vi sinh vật - BI

  • ĐỨC - đạo đức, thiện. ơn, ân - đạo đức - TOKU

  • TRƯNG - trưng tập, gọi đến. thu. chứng minh - đặc trưng, tượng trưng, trưng thu - CHŌ, CHI

  • TRIỆT - suốt, thấu, đến tận cùng - triệt để - TETSU

  • KỊ - ghen ghét. sợ, e dè. ngày kị - kiêng kị, cấm kị - KI

  • NHẪN - chịu đựng, nhẫn nhịn - tàn nhẫn, nhẫn nại - NIN

  • CHÍ - ý chí, chí hướng - chí nguyện - SHI, SHIRINGU

  • ỨNG - ưng, thích - đáp ứng, ứng đối, phản ứng - Ō, YŌ

  • TRUNG - trung thành, làm hết bổn phận - trung thực, trung tín - CHŪ

  • LINH - nhanh nhẹn, lanh lợi - REI, REN, RYŌ

  • ĐÃI - lười biếng - TAI

  • QUÁI - kỳ lạ. yêu quái - kì quái, quái vật - KAI, KE

  • HẰNG - thường, lâu bền - hằng đẳng thức, hằng số - KŌ

  • THỨ - tha thứ, thứ tội - dung thứ, khoan thứ - JO, SHO

  • HẬN - giận, ghét - căm hận - KON

  • ÂN - ơn huệ - ân huệ, ân nhân - ON

  • CUNG - kính cẩn, cung kính - KYŌ

  • HUỆ - điều tốt, ơn huệ - ân huệ - KEI, E

  • ĐỂ - thuận theo, kính trọng người trên - TEI, DAI

  • HỐI - hối hận, nuối tiếc - hối cải - KAI

  • NGỘ - hiểu - tỉnh ngộ, giác ngộ - GO

  • DU - xa vời. nhàn nhã, yên ổn - YŪ

  • DUYỆT - đẹp lòng, vui thích - ETSU

  • ĐIỆU - thương tiếc. viếng người chết - truy điệu - TŌ

  • ĐÔN - trung hậu, thành thật - đôn hậu - SHUN, JUN, TON

  • HOẶC - mê hoặc. ngờ hoặc - nghi hoặc - WAKU

  • TÍCH - tiếc nuối - SEKI

  • DUY - tư duy, suy nghĩ - I, YUI

  • TỔNG - chung, toàn bộ - tổng quát - SŌ

  • THẢM - bi thảm - thảm thương, thảm sát - SAN, ZAN

  • NỌA, ĐOẠ - lười biếng, uể oải - DA

  • SẦU - buồn bã - sầu muộn - SHŪ

  • DU - hài lòng - sảng khoái, du khoái - YU

  • NGU - ngu đần - ngu ngốc - GU

  • TỪ - hiền, thiện, nhân từ - từ bi - JI

  • THÁI - vẻ, thái độ. hình dạng, trạng thái - hình thái - TAI

  • THẬN - thận trọng, cẩn thận - SHIN

  • MỘ - yêu mến - hâm mộ, ái mộ - BO

  • MẠN - chậm chạp. khoan, trì hoãn - ngạo mạn - MAN

  • HUỆ, TUỆ - trí thông minh, tài trí. khôn, lanh lẹ - trí tuệ - KEI, E

  • KHÁI - tức giận, căm phẫn. than thở. hào hiệp, khảng khái - phẫn khái - GAI

  • LỰ - lo âu, ưu tư. mưu toan - tư lự, khảo lự - RYO

  • ÚY, UỶ - an ủi. yên lòng - I

  • KHÁNH - mừng, chúc mừng - quốc khánh - KEI

  • ƯU - lo âu, lo lắng - ưu phiền - YŪ

  • PHẪN - tức giận, cáu - phẫn uất - FUN

  • SUNG, XUNG - khao khát, ngưỡng mộ, sùng bái - SHŌ, TŌ, DŌ

  • KHẾ - nghỉ ngơi - KEI

  • HIẾN - pháp luật, hiến pháp - hiến binh, vi hiến - KEN

  • ỨC - nhớ - kí ức - OKU

  • HÁM - ăn năn, hối hận - KAN

  • KHẨN - thành khẩn - khẩn khoản, khẩn đãi - KON

  • HOÀI - nhớ nhung - hoài cổ - KAI, E