Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N1 5/13

Kanji N1 5/13

Last update 

Kanji N1 for Vietnamese part 5/13

Items (100)

  • TRỪNG - trừng trị, răn đe - trừng phạt - CHŌ

  • HUYỀN - dở dang, tồn lại. treo lên - huyền án - KEN, KE

  • NGÃ - tôi, tao - bản ngã - GA

  • GIỚI - phòng, tránh, cấm đoán. điều răn - cảnh giới - KAI

  • HÍ - đùa nghịch. tuồng, kịch, xiếc - hí kịch - GI, GE

  • PHÒNG - căn phòng, cái buồng - phòng ở, văn phòng phẩm - BŌ

  • PHIẾN - cái quạt - thiết phiến công chúa - SEN

  • PHI - cánh cửa - thiết phi (cửa sắt) - HI

  • TRÁP - lượm nhặt. xử lý - SŌ, KYŪ

  • PHÙ - nâng đỡ, giúp đỡ - phù hộ, phù trợ - FU

  • PHÊ - phê phán, phê bình - phê chuẩn - HI

  • SAO - sao, chép lại. sao (đơn vị đo, bằng 1/1000 của thăng) - SHŌ

  • BẢ - cầm, nắm, giữ. canh giữ, gác trông. chuôi, cán, tay cầm, tay nắm. bó, mớ - HA, WA

  • ỨC - đè, nén - ức chế - YOKU

  • KHÁNG - chống lại - đề kháng, kháng chiến - KŌ

  • TRẠCH - chọn lựa - tuyển trạch - TAKU

  • PHI - rẽ ra, vạch ra, mở ra - HI

  • ĐỀ, ĐỂ - chắn, chặn. mạo phạm. chống cự - đề kháng - TEI

  • MẠT - xoa, thoa, bôi - mạt trà - MATSU

  • TRỪU - rút ra, trích lấy - trừu tượng - CHŪ

  • PHÁCH - vỗ, đập. tát, vả - HAKU, HYŌ

  • QUẢI - kẻ dụ dỗ - KAI

  • CỰ - đánh trả, chống cự - cự tuyệt, kháng cự - KYO, GO

  • THÁC - khai triển, mở rộng. khai khẩn - khai thác - TAKU

  • CÂU - bắt. bó buộc, gò bó - câu thúc - KŌ

  • CHUYẾT - vụng về - SETSU

  • CỨ - chiếm, chiếm cứ. theo, căn cứ - cứ điểm - KYO, KO

  • KHUẾCH - mở rộng ra, nới rộng - khuếch đại - KAKU, KŌ

  • QUÁT - bao quát. buộc lại, bó lại - tổng quát - KATSU

  • QUYỀN - nắm tay, quả đấm. quyền thuật - thiết quyền, quyền đạo - KEN, GEN

  • KHẢO - đánh tra khảo, tra tấn - khảo vấn - GŌ

  • KHIÊU - chọn lựa, kén chọn. khều, chọc - khiêu vũ, khiêu chiến - CHŌ

  • CỬ - nâng lên, nhấc lên. cử động - tuyển cử, cử hành - KYO

  • CHẤN - rung động - chấn động - SHIN

  • SÁP - cắm vào. gài, giắt. cài, tra. nhúng vào - sáp nhập - SŌ

  • CƯ, CỨ - đặt, để - KYO

  • TIỆP - thắng trận - mẫn tiệp (lanh lợi) - SHŌ, SŌ

  • NẠI - đè ép, ấn. nét phảy - NATSU, DATSU

  • THỤ - trao cho, truyền thụ, dạy - giáo thụ, tiếp thụ - JU

  • CHƯỞNG - lòng bàn tay. tát, vả - SHŌ

  • BÀI - xếp hàng. bè (thuyền bè). tháo ra. xô, đẩy - bài trừ - HAI

  • KHỐNG - dẫn, kéo. cầm, giữ. ném - khống chế - KŌ

  • THÔI - đẩy. đấm. lựa chọn, chọn lọc. nhường cho - giới thiệu, thôi tiến - SUI

  • THỐ - thi thố ra. bãi bỏ. bắt tay vào làm, lo liệu - SO

  • YẾT - bóc, mở. vạch trần, phơi bày - yết thị - KEI

  • MIÊU - phỏng vẽ, miêu tả - BYŌ

  • ĐỀ - nắm lấy. mang. nhấc lên - đề cung, đề nghị - TEI, CHŌ, DAI

  • DƯƠNG - dơ lên, giương lên, bay lên - dương cung - YŌ

  • ÁC - cầm, nắm - AKU

  • HUY - xua, huơ, múa - phát huy, chỉ huy - KI

  • VIỆN - bám, víu. viện ra, dẫn ra. viện trợ - viện binh, chi viện - EN

  • DAO - lay động. quấy nhiễu - dao động - YŌ

  • BAN - trừ hết, dọn sạch. chuyển đi, dời đi - HAN

  • ĐÁP - phụ vào. treo lên. để lẫn lộn - TŌ

  • HUỀ - xách. chống. dắt - liên huề (cộng tác) - KEI

  • TRÁ - bàn ép, chiết xuất - SAKU

  • NHIẾP - lấy, thu hút. thay quyền - nhiếp chính, nhiếp thủ - SETSU, SHŌ

  • TRÍCH - trích ra. ngắt, hái, vặt - trích yếu, trích dẫn - TEKI

  • MA - xoa, xát - ma sát - MA

  • KÍCH - đánh mạnh, gõ mạnh - công kích, tập kích, đả kích - GEKI

  • TRIỆT - rút đi, rút lui. giảm bớt, lược bớt - triệt thoái - TETSU

  • TOÁT - bắt, tóm, quặp lấy. chụp hình - SATSU

  • PHÁC - đánh đập, đỗ ngã - BOKU

  • ỦNG - ôm, cầm. ủng hộ, giúp đỡ. chiếm hữu - YŌ

  • THAO - cầm, nắm. giữ gìn - thao tác, thể thao - SŌ, SAN

  • SÁT - xoa, xát - trà sát - SATSU

  • NGHĨ - định. phỏng theo - GI

  • CÔNG - đánh, tấn công - công kích - KŌ

  • CỐ - cũ. cho nên. lý do. cố ý, cố tình - cố tổng thống, sự cố - KO

  • MẪN - nhanh nhẹn, sáng suốt - mẫn cảm - BIN

  • CỨU - cứu giúp - cấp cứu, cứu trợ - KYŪ

  • CẢM - gan dạ, dám, bạo dạn - dũng cảm - KAN

  • ĐÔI, ĐÔN - coi sóc, đốc thúc. hoà thuận. chất phác, đôn hậu - TON, TAI, DAN, CHŌ

  • CHỈNH - đều, ngay ngắn. còn nguyên vẹn. sửa sang, chỉnh đốn - điều chỉnh, chỉnh hình - SEI

  • ĐỊCH - kẻ thù, giặc. ngang nhau. chống cự - quân địch, địch thủ - TEKI

  • PHU - bày, mở rộng ra - FU

  • TỀ - đều, không so le. nước Tề, đất Tề - nhất tề - SEI, SAI

  • TRAI - ăn chay. nhà học. lọc - trai giới - SAI

  • PHI, PHỈ - văn vẻ, hoa mĩ - HI, I

  • ĐẨU - cao trội hơn. đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng). sao Đẩu - bắc đẩu tinh - TO, TŌ

  • TÀ - lệch, vẹo, nghiêng, xiên, chéo - SHA

  • CÂN - cái rìu. cân (đơn vị khối lượng) - cân (kilo) - KIN

  • XÍCH - bác bỏ, bài xích, ruồng đuổi - SEKI

  • Ô, Ư - ở, tại. vào lúc - O, YO

  • THI - thực hiện, tiến hành - thực thi, thi hành - SHI, SE

  • TOÀN - trở lại, quay lại. quay, xoay, xoáy - SEN

  • KÌ - lá cờ - quốc kì - KI

  • KÍ - đã, rôì. hết, xong, toàn bộ - KI

  • ĐÁN - buổi sớm - nguyên đán - TAN, DAN

  • CHỈ - ngon. ý chỉ, chỉ dụ. ý định, ý tứ - sắc chỉ - SHI

  • TUẦN - tuần tuổi. 10 ngày - hạ tuần, trung tuần - JUN, SHUN

  • HÚC - ánh sáng lúc mặt trời mới mọc - KYOKU

  • VƯỢNG - thịnh vượng. nở rộ (hoa) - thịnh vượng - Ō, KYŌ, GŌ

  • NGANG - ngẩng cao đầu. giơ cao. giá cao, đắt - hiên ngang, ngang nhiên - KŌ, GŌ

  • CÔN - nhiều, đông. em trai - côn trùng - KON

  • XƯƠNG - sáng sủa. thịnh, tốt đẹp - SHŌ

  • CHIÊU - sáng sủa, rõ rệt - vua chiêu hoà - SHŌ

  • THỊ - là. đúng - thị phi - ZE, SHI

  • MÃO - sao Mão (một trong Nhị thập bát tú) - KŌ, BŌ

  • HOÀNG, HOẢNG - sáng sủa, sáng rõ. loá mắt - KŌ