Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N1 6/13

Kanji N1 6/13

Last update 

Kanji N1 for Vietnamese part 6/13

Items (100)

  • TẤN - tiến lên. đời nhà Tấn, nước Tấn - SHIN

  • YẾN - trời trong. muộn. yên. rực rỡ, tươi tốt - AN

  • THẠNH. THỊNH - sự rực rỡ của mặt trời, sự chói lọi. sáng. lửa cháy rần rật - SEI, JŌ

  • THẦN - buổi sáng sớm - SHIN

  • TINH - sáng sủa - kết tinh - SHŌ

  • TRÍ - trí tuệ - trí tuệ - CHI

  • HIỂU - trời sáng - thông hiểu - GYŌ, KYŌ

  • HẠ - rảnh rỗi. thôi, nghỉ - nhàn hạ - KA

  • HUY - bóng (tà huy: bóng chiều) - KI

  • THỬ - nóng bức. nắng. mùa hè - SHO

  • NOÃN - ấm áp - DAN, NON

  • SƯỚNG - sướng, thích - sướng, thích - CHŌ

  • LỊCH - trải qua, vượt qua. lịch, thời đại - dương lịch, âm lịch - REKI

  • TẠM - tạm thời - tạm trú - ZAN

  • THỰ - rạng sáng - SHO

  • TÀO - hai bên nguyên bị (trong vụ kiện). nước Tào - SŌ, ZŌ

  • BẰNG - bạn bè - bằng hữu - HŌ

  • SÓC - ngày đầu tiên của chu kỳ trăng, ngày mùng 1. phương Bắc - SAKU

  • TRẪM - ta đây (tự xưng) - trẫm (nhân xưng của vua) - CHIN

  • LÃNG - sáng - RŌ

  • CHU - màu đỏ - SHU

  • PHÁC - cây phác (vỏ dùng làm thuốc). chất phác - BOKU

  • HỦ - gỗ mục. mục, thối, nát - bất hủ, hủ bại - KYŪ

  • SAM - cây sam (một loài giống cây thông) - SAN

  • LÍ - cây mận - RI

  • HẠNH - cây hạnh (một loại cây như cây mận) - KYŌ, AN, KŌ

  • ĐỖ - cây đỗ (còn gọi là cây đường lê) - TO, TŌ

  • ĐIỀU - điều khoản, khoản mục. sọc, vằn, sợi. cành cây - điều kiện - JŌ, CHŌ, DEKI

  • TÙNG - cây tùng, cây thông - tùng bách - SHŌ

  • TÍCH - gỡ, tách, tẽ, chẻ - phân tích - SEKI

  • <KHUNG> - khung, khuôn khổ

  • XU - cái then cửa - SŪ, SHU

  • GIÁ - cái giá, gác (để đặt đồ vật) - KA

  • BÍNH - cán, báng, tay cầm. vóc dáng. quyền lực, quyền hành - HEI

  • CHUNG - cây ô rô, giống cây chuối - SHU, SHŪ

  • MỖ - (dùng làm tiếng đệm khi xưng hô) - mỗ thị - BŌ

  • NHIỄM - nhiễm, mắc, lây. nhuộm - ô nhiễm - SEN

  • DỮU - cây bưởi - YU, YŪ, JIKU

  • LIỄU - cây liễu. sao Liễu (một trong Nhị thập bát tú) - hoa liễu - RYŪ

  • CHANH - hạt thẳng. cây trục chính

  • THUYÊN, XUYÊN - cái then cài cửa. nút chai - SEN

  • LẬT - cây lật, cây dẻ - RITSU, RI

  • KHAN, SAN - xuất bản, in ấn. tạp chí - tuần san - KAN

  • CHU - cố phiếu, chứng khoán. số đếm cho cây nhỏ - SHU

  • HẠCH - hạt, hột, nhân - hạch tâm, nhiệt hạch - KAKU

  • TÀI - trồng trọt. cây - SAI

  • QUẾ - cây quế - vòng nguyệt quế - KEI

  • ĐÀO - cây hoa đào. lễ cưới - quả anh đào - TŌ

  • ÁN - cái bàn dài. bản án - luận án, đề án - AN

  • ĐỒNG - cây hông - cây đồng. cây ngô đồng - TŌ, DŌ

  • TANG - cây dâu tằm - nước phù tang - SŌ

  • ANH - cây anh đào - anh đào - Ō, YŌ

  • SẠN - nhà trọ, quán trọ - SAN, SEN

  • MAI - cây hoa mai - BAI

  • TỬ - cây tử (dùng để đóng đàn; tượng trưng cho con). khắc chữ lên bản gỗ - SHI

  • SAO, TIÊU - ngọn cây. mốc, dấu hiệu. nhãn hiệu. đánh dấu - SHŌ

  • NGÔ - cây vông. cây phượng - GO

  • LÊ - cây lê, quả lê - RI

  • KHÍ - bỏ đi, vứt đi - KI

  • KÌ - cờ (trò chơi) - KI

  • BẰNG - gác, nhà rạp - HŌ

  • ĐỐNG - xà gồ (cột mái nhà). nóc nhà - TŌ

  • QUAN - quan tài, áo quan, hòm - nạp quan - KAN

  • LƯƠNG - cây mukunoki (cây rụng lá). chim sáo - RYŌ

  • CHUY, CHUỲ, TRUỲ - xương sống, sống. cây sồi - TSUI, SUI

  • KIỂM - kiểm tra - KEN

  • DA, GIA - cây dừa, quả dừa - YA

  • 椿

    XUÂN - cây xuân - CHIN, CHUN

  • DƯƠNG - cây dương liễu - YŌ

  • PHONG - cây phong - FŪ

  • NAM - cây nam, cây chò - NAN, DAN, ZEN, NEN

  • LÂU - nhà lầu, nhà gác - RŌ

  • KHÁI - bao quát, tóm tắt. đại khái, ước lượng - khái niệm, khái luận - GAI

  • TRÂN - cây phỉ. cây alder - SHIN, HAN

  • ĐIÊN - cây thuộc dòng cây tùng mận thông - TEN, SHIN

  • QUY - cây quy (gỗ có thể dùng làm cung) - KI

  • TÀO - cái máng cho muông thú ăn. bồn tắm. cao hai bên, trũng ở giữa - SŌ

  • TIÊU - ngọn nguồn. cái nêu. nêu lên. viết - mục tiêu, tiêu chuẩn - HYŌ

  • MÔ - khuôn mẫu. mô phỏng - mô hình - MO, BO

  • THỤ - cái cây. dựng, trồng - cây cổ thụ - JU

  • HOA - bạch dương. màu đỏ vàng - KA

  • QUẤT - cây quít, cây quất - KITSU

  • ĐÀN - cây đàn - DAN, TAN

  • LAN - cột, mục. lan can - RAN

  • HÂN - sung sướng, mừng, vui vẻ - hân hoan - KIN, GON, KON

  • KHI - lừa dối. bắt nạt, ức hiếp - GI

  • KHÂM - của vua, thuộc về vua - khâm sai, khâm sứ - KIN, KON

  • KHOẢN - thành thực. thết đãi, đón tiếp. khoản mục - điều khoản - KAN

  • HOAN - vui vẻ, mừng - hoan nghênh - KAN

  • TUẪN - chết theo người khác - tuẫn tiết - JUN

  • THÙ - khác biệt. rất, lắm - đặc thù - SHU

  • THỰC - sinh sôi, nảy nở. nhiều, đông - SHOKU

  • ẨU - đánh nhau, đánh lộn - ẩu đả - Ō

  • XÁC - vỏ cứng - giáp xác - KAKU, KOKU, BAI

  • NGHỊ - quả quyết, cứng cỏi - cương nghị - KI, GI

  • CẦU - quả cầu, quả bóng - KYŪ

  • THỊ - họ - thị tộc - SHI

  • TRẤP - nhựa, chất lỏng - JŪ

  • TỊCH - nước thuỷ triều buổi tối - SEKI

  • GIANG - sông lớn - trường giang, giang hồ - KŌ