Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N1 7/13

Kanji N1 7/13

Last update 

Kanji N1 for Vietnamese part 7/13

Items (100)

  • THÁI, THẢI - quá mức. thải đi, bỏ đi - đào thải - TA, TAI

  • KHÍ - hơi nước - không khí - KI

  • TRÙNG, XUNG - xung đột, đụng chạm. vọt lên. biển - CHŪ

  • SA - cát, bãi cát. khàn, đục - SA, SHA

  • MỘT - chìm mất. lặn (mặt trời) - trầm một - BOTSU, MOTSU

  • TRẠCH - cái đầm (hồ đầm) - TAKU

  • CHIỂU - cái ao hình cong - SHŌ

  • 沿

    DUYÊN - ven, mép. đi men theo. noi theo - duyên hải - EN

  • BÍ - tiết ra, rỉ ra. suối chảy - HITSU, HI

  • BÀO - bọt, xốp, bở. ngâm nước - HŌ

  • KHẤP - khóc không thành tiếng - KYŪ

  • THÁI - bình yên, thản nhiên. rất. một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận tốt. nước Thái Lan - thái bình - TAI

  • ĐỘNG - hang động - sơn động - DŌ

  • TÂN - bờ, bến nước. gần, ven - thiên tân - SHIN

  • HỒNG - lớn lao. mưa to, nước lũ - hồng thủy - KŌ

  • CHÂU - bãi, cù lao. châu lục - âu châu - SHŪ, SU

  • TUÂN - tin thực. xoáy nước - JUN, SHUN

  • QUANG - ánh nước sóng sánh - KŌ

  • PHÁI - dòng nước. phái, phe, ngành nhánh - trường phái, đặc phái - HA

  • TỊNH - sạch sẽ. đóng vai hề - thanh tịnh - JŌ, SEI

  • BANH - kênh cho tàu bè đỗ - HIN

  • PHỐ, PHỔ - bến sông, cửa sông, ven sông - HO

  • HẠO - to lớn, đồ sộ, khổng lồ - KŌ

  • LÃNG - con sóng - lãng phí - RŌ

  • TẨM - ngâm, thấm (nước). dần dần - ngâm tẩm - SHIN

  • NHAI - bờ, bến. chân trời - sinh nhai - GAI

  • THỤC - hiền lành, trong trẻo - hiền thục - SHUKU

  • ĐẠM - nhạt (màu). hơi hơi - đạm bạc - TAN

  • THUẦN - thuần, trong sạch, mộc mạc - thuần khiết - JUN, SHUN

  • THIÊM - thêm. đẻ con, sinh con - TEN

  • KHÁT - khát. gấp, cấp thiết - khát vọng, khát khô - KATSU

  • THIỆP - lội. bước vào, dấn thân vào - can thiệp, giao thiệp - SHŌ

  • SÁP - rít, ráp, sáp, không trơn tru - JŪ, SHŪ

  • KHÊ - khe, suối, dòng nước trong núi - khê cốc - KEI

  • CHỬ - bến nước - SHO

  • ÁC, ỐC - thấm ướt - AKU

  • OA, QUA - nước xoáy - KA

  • DŨNG - sóng lớn. nước vọt ra, tuôn ra, trào dâng - YŪ, YŌ, YU

  • NGUYÊN - nguồn (nước). nguồn gốc - nguyên tuyền, tài nguyên - GEN

  • CÂU - trong (nước). rãnh, cống, ngòi, lạch, khe. cái hào. chỗ lõm, ổ gà - KŌ

  • DIỆT - giết. dập tắt (lửa) - diệt vong - METSU

  • HOẢNG - sâu thẳm mông mênh (nước) - KŌ

  • TƯ - nảy nở. tăng thêm. phun, tưới - JI

  • HOẠT - lưu thông, không ngừng. trơn, nhẵn. khôi hài, hài hước - giảo hoạt - KATSU, KOTSU

  • LANG - ghềnh, thác nước - RŌ, SŌ

  • TRỆ - chậm, trễ - đình trệ, trì trệ - TAI, TEI

  • PHIÊU - trôi nổi - phiêu lưu - HYŌ

  • TẤT - quét sơn. cây sơn - SHITSU

  • LẬU - rò rỉ, dột - RŌ

  • MẠC - sa mạc. thờ ơ, lạnh nhạt - hoang mạc - BAKU

  • MẠN - không tự nguyện, chịu đựng. hư hỏng - MAN

  • TÍ - tẩy, ngâm, làm ẩm - SHI

  • SẤU - súc miệng. xói mòn - SŌ, SHŪ, SU

  • TIỆM - dần dần - tiệm cận - ZEN

  • KHIẾT - trong sạch - thanh khiết - KETSU

  • TIỀM - giấu kín. ở ẩn. ngầm, không cho người khác biết - tiềm ẩn, tiềm thức - SEN

  • TÍCH - đất mặn, đầm phá - SEKI

  • NHUẬN - nhuần nhị. thấm ướt. lời, lãi - lợi nhuận, nhuận tràng - JUN

  • TRIỀU - thuỷ triều - triều cường - CHŌ

  • TRỪNG - trong (nước). lọc - thanh trừng - CHŌ

  • đường nước, kênh vận chuyển - REI

  • KÍCH - nước bắn lên. mau, xiết. khích lệ, kích. dấy lên - kích động, kích thích, kích hoạt - GEKI

  • TRỌC - đục (nước) - DAKU, JOKU

  • LẠM - giàn giụa. nước tràn, nước ngập. lạm, quá. phóng túng - lạm dụng, lạm sát - RAN

  • LẠI - vùng nước nông, dòng chảy cạn - RAI

  • TAI - cháy nhà. tai ương - tai họa, tai nạn - SAI

  • LÔ - lò lửa - RO

  • XUY - nấu chín - SUI

  • VIÊM - bốc cháy. nóng - EN

  • VI, VỊ - bởi vì. giúp cho - I

  • LIỆT - cháy mạnh. nồng (mùi, hương) - mãnh liệt, oanh liệt - RETSU

  • TIÊU - cháy. nỏ, giòn. bỏng rát - tiêu điểm - SHŌ

  • PHIỀN - buồn rầu, phiền muộn - phiền muộn - HAN, BON

  • CHỬ - nấu (cơm) - SHA

  • HÙNG - con gấu - YŪ

  • HI - sáng sủa, quang minh. vui vẻ nhộn nhịp. phơi nắng - KI

  • THỤC - chín. đã quen, kỹ càng - hiền thục, thục nữ - JUKU

  • LIỆU - cháy lan ra - RYŌ

  • XÁN - rực rỡ, xán lạn - SAN

  • DIỆU - soi, rọi. chói sáng - YŌ

  • TƯỚC - cái chén rượu. chức tước - tước hiệu, quan tước - SHAKU

  • SẢNG - chỗ cao ráo sáng sủa - sảng khoái - SŌ

  • NHĨ - vậy (tiếng dứt câu). anh, bạn, mày - JI, NI

  • MỤC - chăn nuôi. người chăn gia súc - mục đồng, du mục - BOKU

  • SINH - súc vật dùng để cúng tế - hi sinh - SEI

  • HI - con vật tế thần - hi sinh - GI, KI

  • CUỒNG - điên cuồng - cuồng sát, cuồng loạn - KYŌ

  • THƯ - nhắm, rình rập - SO, SHO

  • THÚ - săn bắn, đột kích - SHU

  • ĐỘC - một mình, độc thân. nước Đức - cô độc, đơn độc - DOKU, TOKU

  • HIỆP - hẹp, bé - KYŌ, KŌ

  • MÃNH - mạnh, khoẻ - mãnh liệt - MŌ

  • LIỆP - bắt. săn thú. thổi phất. gió thổi vù vù (liệp liệp) - RYŌ, REFU

  • TRƯ - heo rừng - trư bát giới - CHO

  • HIẾN - dâng, tặng, hiến. dâng biểu. bày tỏ - hiến dâng, hiến tặng, hiến thân - KEN, KON

  • DO - vẫn còn. nghi ngờ, ngần ngại - do dự - YŪ, YU

  • VIÊN - con vượn - EN

  • NGỤC - tù ngục - cai ngục, địa ngục - GOKU

  • THÚ - thú vật - quái thú - JŪ

  • HOẠCH - bắt được, có được. gặt hái - thu hoạch - KAKU