Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N1 8/13

Kanji N1 8/13

Last update 

Kanji N1 for Vietnamese part 8/13

Items (100)

  • HUYỀN - màu đen. huyền bí - màu đen huyền - GEN

  • SUẤT - tỉ lệ, mức. hệ số - thống suất, xác suất, tỉ lệ suất - SOTSU, RITSU, SHUTSU

  • CỬU - đá đen giống ngọc. 9, chín (như: 九, dùng viết trong văn tự) - KYŪ, KU

  • LINH - bóng lộn, long lanh - REI

  • CHÂU - châu, ngọc trai - châu ngọc, trân châu - SHU

  • BAN - nhóm, toán, tốp, đoàn, chuyến, lớp - cứu hộ ban - HAN

  • LƯU - ngọc lưu li - RYŪ, RU

  • TRÁC - mài giũa - TAKU

  • LÂM - ngọc lâm - RIN

  • CẦM - cái đàn cầm - độc huyền cầm, cầm kì thi hoạ - KIN

  • HÔ - san hô - KO, GO

  • ANH - ánh sáng của viên ngọc. viên ngọc trong suốt - ngọc anh - EI

  • THUỴ - viên ngọc. tốt lành - SUI

  • LƯU - ngọc lưu li - RU, RYŪ

  • THA - vẻ lộng lẫy tinh khiết của ngọc bích. đẹp rực rỡ - SA

  • DAO - ngọc dao. sáng sủa, tinh khiết - YŌ

  • LI - thuỷ tinh. thứ ngọc lưu ly - RI

  • HOÀN - cái vòng ngọc - hoàn cảnh, tuần hoàn - KAN

  • THẬM - rất - thậm chí - JIN

  • PHỦ - (tiếng mỹ xưng của đàn ông). vừa mới - HO, FU

  • GIÁP - vỏ cứng của động vật. áo giáp mặc khi chiến trận. Giáp (ngôi thứ nhất hàng Can) - KŌ, KAN, KA

  • BẠN - bờ, bệ, ven, bên cạnh - HAN

  • MẪU - mẫu (đơn vị đo, bằng 60 trượng vuông). khu ruộng, phần ruộng - 1 mẫu đất - BŌ, HO, MO, MU

  • DỊ - khác nhau - dị bản, dị tộc, dị giáo - I

  • SƠ - không thân thiết, họ xa. sơ xuất, xao nhãng. thưa, ít - SO, SHO

  • DỊCH - bệnh ôn dịch, bệnh lây được - dịch bệnh, dịch tả - EKI, YAKU

  • TẬT - bệnh tật. gấp, vội vàng - tật bệnh - SHITSU

  • CHỨNG - chứng bệnh - triệu chứng - SHŌ

  • ĐẬU - bệnh đậu mùa - thủy đậu (bệnh) - TŌ

  • LỊ - bệnh kiết lị - bệnh lị - RI

  • SI - ngây ngô, ngớ ngẩn, bị điên. si, mê - ngu si - CHI

  • DŨ - ốm khỏi - YU

  • PHÍCH - ham thích, tật, thói, nghiện, tập tính, thị hiếu - HEKI

  • HOÀNG - ông vua. to lớn - hoàng đế - KŌ, Ō

  • CAO - khấn, vái. bờ, bãi - KŌ

  • HẠO - trắng, sạch sẽ - KŌ

  • BỒN - cái chậu sành - cái bồn - BON

  • ÍCH - thêm nhiều lên. ích lợi - lợi ích, hữu ích - EKI, YAKU

  • THỊNH - có nhiều, đầy đủ - thịnh vượng, hưng thịnh - SEI, JŌ

  • MINH - uống máu thề. liên minh - đồng minh, gia minh - MEI

  • GIAM, GIÁM - coi sóc, thị sát. sở công, quản lý - giam cấm, giám đốc, giám sát - KAN

  • BÀN - cái mâm. cái chậu - bàn toán,bàn tính - BAN

  • MANH - mù loà - MŌ

  • THUẪN - cái khiên, cái mộc. vật phẩm hình cái mộc để khen thưởng - mâu thuẫn - JUN

  • MI - lông mày - BI, MI

  • KHÁN - xem, nhìn. đọc - khán giả - KAN

  • MÂU - con ngươi mắt - BŌ, MU

  • THIẾU - trông, ngắm từ xa. lườm - CHŌ

  • NHÃN - con mắt - nhãn khoa, nhãn cầu - GAN, GEN

  • THỤY - giấc ngủ - ngủ, thụy miên - SUI

  • ĐỐC - thúc giục, đốc thúc - giám đốc, đôn đốc - TOKU

  • MỤC - hoà kính, tin, thân - BOKU, MOKU

  • THUẤN - nháy mắt - SHUN

  • LIÊU, LIỄU, LIỆU - mắt sáng. hiểu rõ - RYŌ

  • ĐỒNG - con ngươi mắt - DŌ, TŌ

  • MÂU - xà mâu (binh khí) - mâu thuẫn - MU, BŌ

  • THỈ - tên (bắn cung) - SHI

  • KIỂU - nắn thẳng ra. sửa chữa. làm giả bộ - KYŌ

  • TOÁI - đập vụn. nhỏ nhặt, vụn vặt - SAI

  • PHÁO - máy bắn đá. pháo. mìn - khẩu pháo, pháo binh - HŌ

  • TIÊU - đá tiêu (trong suốt, đốt cháy, dùng làm thuốc pháo) - SHŌ

  • LƯU - lưu huỳnh (hoá học) - lưu huỳnh - RYŪ

  • KÌ - cờ (chơi) - GO

  • BI - cái bia, đài bia. cột mốc. ca tụng - HI

  • BÍCH - màu xanh biếc. ngọc bích - HEKI, HYAKU

  • THẠC - to lớn - SEKI

  • TỪ - từ tính, từ trường, nam châm - quặng từ - JI

  • KI - ghềnh đá, vách đá bên bờ nước - KI

  • TIỀU - đá ngầm. san hô - SHŌ

  • SỞ - đá tảng. nền tảng - cơ sở - SO

  • CHỈ - phúc - phúc chỉ - SHI

  • HỮU - giúp đỡ - YŪ, U

  • TƯỜNG - điềm xấu tốt. điềm lành - cát tường - SHŌ

  • PHIẾU - tấm vé, tem, phiếu - lá phiếu, đầu phiếu - HYŌ

  • LỘC - phúc, tốt lành. bổng lộc - phúc lộc thọ - ROKU

  • THIỀN - lặng nghĩ suy xét. thiền - thiền tọa - ZEN, SEN

  • HỌA - tai hoạ, tai vạ - tai họa - KA

  • TRINH - điều tốt lành - TEI

  • TÚ - ra hoa, nở hoa. đẹp đẽ. giỏi, xuất sắc - ưu tú, tuấn tú - SHŪ

  • BÍ - bí mật. thần bí - HI

  • TÔ - tô thuế. cho thuê - tô giới - SO

  • TẦN - đời nhà Tần. nước Tần - SHIN

  • DẬT, TRẬT - thứ tự, cấp bậc, bổng lộc. trật (10 năm) - trật tự - CHITSU

  • XƯNG - gọi bằng, gọi là, xưng là - danh xưng - SHŌ

  • HI - thưa, thưa thớt - KI, KE

  • NHẪM - chín (lúa, hoa màu). thu hoạch - NEN, JIN, NIN

  • TRĨ - lúa non. trẻ con - ấu trĩ - CHI, JI

  • LĂNG - oai linh. góc, cạnh - RYŌ, RŌ

  • ĐẠO - lúa nước, lúa gié - TŌ, TE

  • GIÁ - cấy, canh tác. kiếm tiền - KA

  • 稿

    CẢO - rơm rạ. bản thảo, bản nháp - nguyên cảo, bản viết - KŌ

  • CỐC - cây lương thực, thóc lúa, kê - ngũ cốc - KOKU

  • TUỆ - bông lúa, bông hoa. tàn đuốc - SUI

  • ỔN - chắc chắn, trầm tĩnh, điềm đạm - yên ổn - ON

  • NHƯƠNG - thịnh vượng. 10^28 - JŌ

  • HOẠCH - gặt lúa - thu hoạch - KAKU

  • HUYỆT - hang. lỗ. hố - sào huyệt - KETSU

  • THIẾT - ăn cắp, ăn trộm - SETSU

  • TRẤT - tắc nghẽn, trở ngại - CHITSU

  • CÙNG - cuối, hết. nghèo túng, khốn khó - cùng cực - KYŪ, KYŌ