Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N1 9/13

Kanji N1 9/13

Last update 

Kanji N1 for Vietnamese part 9/13

Items (100)

  • DIÊU - cái lò nung. đồ sành sứ - YŌ

  • LONG - con rồng. chỉ ông vua - khủng long - RYŪ, RYŌ, RŌ

  • THUYÊN, THUÂN - xong việc, hoàn tất - DŌ, SHUN

  • ĐOAN - đầu, mối - TAN

  • SANH - sinh (một nhạc cụ như sáo) - SHŌ, SŌ

  • ĐỊCH - cái sáo (để thổi) - TEKI

  • ĐỆ - thứ, hạng, bậc - đệ nhất, đệ nhị - DAI, TEI

  • cỏ tre - cỏ tre

  • CÂN - gân (thớ thịt) - KIN

  • SÁCH - thẻ tre để viết. sách lược, mưu kế - đối sách - SAKU

  • CÁ - cái, quả, con - cá thể, cá nhân - KA, KO

  • TIẾT - đốt, đoạn. tiết trời. một khoảng thời gian. ngày tết, lễ - tiết mục, tiết kiệm - SETSU, SECHI

  • PHẠM - phép tắc, khuôn mẫu - phạm vi, mô phạm - HAN

  • ĐỐC - dốc sức, dốc lòng - TOKU

  • 簿

    BỘ - sổ sách - danh bộ - BO

  • TÚY - thuần khiết, tinh tuý - tinh túy - SUI

  • THÔ - to, thô, sơ sài - thô ráp - SO

  • NIÊM - chất dính. dán vào - niêm mạc - NEN

  • TÚC - trang trọng, nghiêm túc. yên tĩnh - nghiêm túc - SHUKU, SUKU

  • ĐƯỜNG - đường ăn, chất ngọt - TŌ

  • LƯƠNG - cơm, lương thực - lương thực - RYŌ, RŌ

  • HỆ - buộc, bó, nối - hệ thống, hệ số - KEI

  • CỦ - ràng rịt, vướng mắc. đốc trách, xem xét - KYŪ

  • KỈ - đơn vị thời kì. ghi chép - thế kỉ, kỉ nguyên - KI

  • VĂN, VẤN - đường, vết, vằn. nếp nhăn - MON

  • NẠP - thu vào. giao nộp - thu nạp - NŌ, NA', NA, NAN, TŌ

  • SA - sợi vải. lụa mỏng. the, rèm - SA, SHA

  • HOÀNH - rộng lớn. tua quai mũ - KŌ

  • CẤP - cấp bậc - sơ cấp, trung cấp, cao cấp - KYŪ

  • PHÂN - rối rắm - phân vân - FUN

  • TỐ - tơ trắng. trắng nõn. chất - yếu tố, nguyên tố - SO, SU

  • PHƯỞNG - xe sợi, đánh sợi - BŌ

  • SÁCH - dây tơ. tìm tòi, lục - SAKU

  • TỬ - đỏ tía, tím - tử ngoại - SHI

  • TRỪU - quấn sợi, xe sợi - CHŪ

  • LUỴ - liên luỵ, dính líu - hệ luỵ - RUI

  • THÂN - cái đai áo, dải áo. chỉ quan về hưu hay người danh vọng - thân sĩ - SHIN

  • CÁM - xanh biếc - KON

  • HUYỀN - dây đàn, dây cung. trăng non - GEN

  • KẾT - thắt nút. kết, bó. liên kết. kết hợp - đoàn kết, kết thúc, kết hôn - KETSU, KECHI

  • GIẢO - vặn, xoắn. treo cổ - buộc, xử giảo - KŌ

  • HUYẾN - trang sức sặc sỡ - KEN

  • THỐNG - mối tơ. dòng, hệ thống. thống trị - thống nhất, tổng thống, truyền thống - TŌ

  • QUYÊN - vải lụa - KEN

  • KẾ - tiếp theo, nối tiếp, nối dõi - kế tục, kế thừa - KEI

  • TỔNG - tổng hợp, tóm lai - SŌ

  • DUY - nối liền. gìn giữ - duy trì - I

  • CƯƠNG - dây cáp - kỉ cương - KŌ

  • VÕNG - cái lưới - thiên la địa võng - MŌ

  • LUÂN - cái quạt - RIN, KAN

  • KHỈ, Ỷ - lụa có hoa văn. tươi đẹp, hoa lệ - KI

  • LĂNG - lụa mỏng - RIN

  • KHẨN - căng (dây), chặt. quan trọng, nghiêm trọng - khẩn cấp, khẩn trương - KIN

  • PHI - lụa đào, lụa đỏ - HI

  • ĐẾ - ràng buộc - TEI

  • HOÃN - chậm chạp - hòa hoãn - KAN

  • VĨ - sợi ngang. vĩ tuyến - vĩ độ - I

  • DUYÊN - duyên cớ, nguyên do. men theo. rìa, cạnh. do, vì - duyên số, duyên nợ - EN

  • THẰNG - dây thừng. ràng buộc, trừng trị - JŌ

  • PHƯỢC - trói buộc, ràng buộc - BAKU

  • TUNG - thả ra. dọc, chiều dọc - tung hoành, tung độ - JŪ

  • PHÙNG - may áo - HŌ

  • SÚC - co lại - SHUKU

  • PHỒN - nhiều, đông. sinh, đẻ - phồn vinh - HAN

  • TIÊM - nhỏ nhặt - SEN

  • CHỨC - dệt vải - SHOKU, SHIKI

  • THIỆN - sửa chữa - cải thiện - ZEN

  • KIỂN - cái kén tằm. mạng nhện - KEN

  • SÀO - ươm tơ (kéo tơ ở kén ra) - SŌ

  • PHẠT - trừng phạt, hình phạt, đánh đập - trừng phạt - BATSU, BACHI, HATSU

  • BÃI - ngừng, thôi, nghỉ. bãi, bỏ. xong - hủy bỏ, bãi bỏ - HI

  • LA - vải lụa. cái lưới. La Mã - RA

  • DƯƠNG - con dê - dương xỉ, linh dương - YŌ

  • NGHĨA - nghĩa khí - ý nghĩa, nghĩa lí, đạo nghĩa - GI

  • ÔNG - ông cụ - ông già - Ō

  • TƯỜNG - liệng quanh. đi vung tay - SHŌ

  • THUÝ - xanh biếc - SUI

  • PHIÊN - lật lại, trở mình, đổ - phiên dịch - HON, HAN

  • DỰC - cánh chim. vây cá. sao Dực - YOKU

  • 耀

    DIỆU - soi, rọi. chói sáng - YŌ

  • NẠI - chịu đựng, nhịn - nhẫn nại - TAI

  • HAO - giảm bớt - tiêu hao, hao mòn, hao hụt - MŌ, KŌ, KAU

  • DA, GIA - vậy ư (chỉ sự còn ngờ vực) - YA, JA

  • THÁNH - thần thánh - thánh ca, kinh thánh - SEI, SHŌ

  • THÔNG - thính (tai). sáng suốt - thông minh - SŌ

  • THÍNH - nghe - thính giả, thính giác - CHŌ, TEI

  • TRIỆU - bắt đầu, phát sinh - CHŌ, JŌ, TŌ

  • TIẾU - giống, tương tự. mất mát - SHŌ

  • CAN - lá gan, buồng gan - tâm can - KAN

  • CHI - chân tay - tứ chi - SHI

  • PHÌ - béo - phì nhiêu - HI

  • PHƯƠNG - mỡ lá - béo, phương phi - BŌ

  • PHẾ - lá phổi - phế quản - HAI

  • ĐẢM - quả mật. gan góc - can đảm - TAN

  • THAI - cái thai, bào thai. có thai, có mang, có chửa. tử cung - thai nhi, thụ thai - TAI

  • BÀO - vật tròn có vỏ bọc ngoài. bao bọc - đồng bào, tế bào - HŌ

  • HỒ - xứ Hồ, người Hồ. man rợ - U, KO, GO

  • DẬN - nối dõi - IN

  • ĐỖNG - thân mình. ruột già - DŌ

  • HIẾP - bức hiếp - uy hiếp - KYŌ