Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji N1 10/10

Kanji N1 10/10

Last update 

Kanji N1 for Vietnamese part 10/10

Items (100)

  • MẠCH - mạch máu. mạch, thớ, gân. liền nhau. nhìn đăm đắm - tim mạch, mạch văn - MYAKU

  • CƯỚC - chân - quyền cước - KYAKU, KYA, KAKU

  • TU - nem thịt - SHŪ

  • THOÁT - róc, lóc, bóc. sơ lược. rơi mất - giải thoát - DATSU

  • TRƯỚNG - phình ra, trương ra. tăng giá. nước dâng lên - nở ra, bành trướng - CHŌ

  • HỦ - rữa, nát, thối, mục. đậu phụ - hủ bại - FU

  • TRÀNG - ruột - đại tràng - CHŌ

  • MÔ, MẠC - màng da - niêm mạc - MAKU

  • BÀNH - mở rộng ra, phình to - bành chướng - BŌ

  • LÂM - ở trên soi xuống. sát, gần kề. kịp - lâm thời - RIN

  • XÚ - mùi. hôi thối, khai, khét. tiếng xấu - mùi thối, xú khí - SHŪ

  • CHÍ - đến, tới. rất, cực kỳ - hạ chí, đông chí - SHI

  • TRÍ - suy cho đến cùng. đem lại, đưa đến. tỉ mỉ, kỹ, kín - trí mạng, nhất trí - CHI

  • HƯNG, HỨNG - hứng thú - hưng thịnh, phục hưng - KŌ, KYŌ

  • THIỆT - cái lưỡi - ZETSU

  • XÁ - quán trọ. nghỉ trọ - cư xá - SHA, SEKI

  • PHỐ - hiệu, cửa hiệu, cửa hàng - phố xá - HO

  • THUẤN - vua Thuấn (đời nhà Ngu) - SHUN

  • BẠC - thuyền lớn - HAKU

  • ĐĨNH - cái thoi (thứ thuyền nhỏ và dài) - TEI

  • HẠM - tàu chiến - chiến hạm, hạm đội - KAN

  • DIỄM - đẹp đẽ, tươi đẹp, tươi sáng - EN

  • DỤ - khoai tây - U

  • PHÙ - hoa phù dung, hoa sen - FU

  • CHI - một loại cỏ thơm như nấm - SHI

  • PHƯƠNG - thơm ngát - HŌ

  • CẦN - rau cần - KIN

  • NHA - mầm, chồi - manh nha - GA

  • UYỂN - vườn hoa - EN, ON

  • MIÊU - lúa mạch. lúa non. mầm. mầm mống - BYŌ, MYŌ

  • MẬU - tươi tốt - MO

  • GIA - cây cà - KA

  • MAO - cỏ lợp nhà, cỏ tranh - BŌ, MYŌ

  • MẠT - cây hoa nhài trắng - MATSU, BATSU, MA

  • HÀNH - thân cây cỏ. cái chuôi - KEI, KYŌ

  • THIẾN - cỏ thiến (dùng để nhuộm đỏ). màu đỏ - SEN

  • TRANG - trang trại, gia trang - trang chủ - SŌ, SHŌ, CHAN

  • LỊ - cây hoa nhài - RI, RAI, REI

  • HOÀN, HOÁN, HOẢN - cỏ cói (dùng dệt chiếu). mỉm cười - KAN

  • CÚC - hoa cúc - hoa cúc - KIKU

  • KHUẨN - cây nấm. vi khuẩn - KIN

  • XƯƠNG - cỏ xương bồ, mọc ở vệ sông, vệ suối - SHŌ

  • CẦN - rau cần cạn - KIN

  • HOA - đẹp. quầng trăng, quầng mặt trời. người Trung Quốc - trung hoa, xa hoa, phù hoa - KA, KE

  • MANH - mầm cỏ, nảy mầm. mới xảy ra - manh nha - HŌ

  • THU - một loài ngải - SHŪ

  • TÁNG - chôn, vùi, mai táng - an táng - SŌ

  • QUỲ - hoa quỳ - KI

  • THI, THÌ - gieo (hạt), trồng lại - SHI, JI

  • THƯƠNG - xanh, nhợt nhạt - SŌ

  • SÚC - tích, chứa, trữ - hàm súc, súc tích - CHIKU

  • DONG, DUNG - cây sen - YŌ

  • LIÊN - hoa sen - REN

  • ĐIỂU - cây điểu (một thứ cây mọc từng bụi như cỏ thố ty) - CHŌ

  • TIÊU - cây chuối - SHŌ

  • LỘ - một loại thực vật lâu năm ở Yamano - RO, RU

  • TIẾN - tiến cử, giới thiệu. dâng, cúng - cung tiến - SEN

  • TÂN - củi đun. gỗ nhiên liệu - SHIN

  • HUÂN - hương thơm, mùi thơm. khói thuốc lá - KUN

  • LAM - màu xanh lam - RAN

  • ĐẰNG - bụi cây. dây buộc - TŌ, DŌ

  • PHIÊN - bờ rào. thuộc địa, thuộc quốc - HAN

  • TẢO - rong, rêu - tảo biển - SŌ

  • LAN - hoa lan - RAN, RA

  • HỔ - con hổ - tiểu hổ - KO

  • NGƯỢC - ác nghiệt, tai ngược - ngược đãi - GYAKU

  • HƯ - không có thực. trống rỗng - hư vô - KYO, KO

  • LỖ - giặc giã. tù binh - RYO, RO

  • NGU - dự liệu, tính toán trước. lo lắng, ưu lự - GU

  • HỒNG - cầu vồng - KŌ

  • VĂN - con muỗi - BUN

  • TẰM - con tằm - tơ tằm - SAN, TEN

  • XÀ - con rắn - độc xà - JA, DA, I, YA

  • HUỲNH - con đom đóm - huỳnh quang - KEI

  • MAN - thô lỗ, ngang ngạnh. rất, lắm - man di, dã man - BAN

  • ĐIỆP - con bươm bướm - hồ điệp - CHŌ

  • DUNG - tan ra. hoà tan. lưu thông - dung hòa, dung hợp - YŪ

  • CHÚNG - nhiều, đông - quần chúng, chúng sinh - SHŪ, SHU

  • NHAI - ngã tư. đường phố - GAI, KAI

  • VỆ - bảo vệ, phòng giữ. nước Vệ - vệ tinh, vệ sinh - EI, E

  • XUNG - xông ra. dội, xối (nước). bay lên. xung (điện) - xung đột, xung kích - SHŌ

  • HÀNH - cái cân. cân đồ vật - KŌ

  • SUY - giảm bớt, suy vong - suy thoái - SUI

  • TRUNG - tốt, lành. ngay thẳng - CHŪ

  • CÂM, KHÂM - cổ áo, vạt áo - KIN, KON

  • CA, CÀ - áo cà sa - KE, KA

  • TÀI - cắt áo, rọc, xén. thể chế - tài phán, trọng tài - SAI

  • LIỆT - xé ra. rách - RETSU

  • DỤ - nhiều đồ đạc, giàu có. thong thả - YŪ

  • SA - áo cà sa - SA, SHA

  • LÕA, KHỎA - lộ ra, hiện ra. trần truồng - khoả thân, loã thể - RA

  • CHẾ - làm, chế tạo - chế tác - SEI

  • CÁT, HẠT - áo vải to. sắc vàng sẫm - KATSU

  • BAO - khen ngợi, biểu dương - HŌ

  • KHÂM - cổ áo, vạt áo - KIN

  • TẬP - tập kích, lẻn đánh, đánh úp. bắt chước - SHŪ

  • PHÚC - lật lại. đổ, dốc - phúc thẩm - FUKU

  • BÁ - bá, chùm xỏ, bá quyền. chiếm giữ, cát cứ - xưng bá - HA, HAKU

  • THỊ - nhìn kỹ - thị sát, thị lực, giám thị - SHI

  • LÃM - xem, ngắm - triển lãm - RAN