Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
n2-smst-16-20

n2-smst-16-20

Last update 

hongtham

Items (33)

  • vì, do

    N+によって

  • vì, do

    N+による+N

  • 普通形(Na(な),N(な))+ものだから,もので

  • 普通形+もの

  • nhờ

    N(の).V.I.Na(な)+おかげだ

  • tại vì

    N(の).V.I.Na(な)+せいだ

  • vì quá...nên

    N(の).V.I.Na(な)(肯定)+あまり

  • vì quá...nên

    あまりの+N+に

  • vì (văn viết trịnh trọng nơi công cộng)

    N+につき

  • vì (lý do nhỏ trong nhiều lý do)

    N(の).V.I.Na(な)+ことだし

  • vì (trạng thái thường xuyên- chủ ngữ là người)

    N+のことだから

  • vì (trạng thái đương nhiên- trạng thái trở nên hơn bình thường

    N.V.I.Na(な)+だけに

  • vì (nguyên nhân, k dự đoán kết quả xấu)

    N.V.I.Na(な)+はかりに

  • vì (đương nhiên được nghĩ như z, sau là phán đón, mong ước

    N.V.I.Na+からには、以上は

  • vì (đương nhiên được nghĩ như z, sau là phán đón, mong ước

    Vる・Vた+上は

  • rất khó, k dễ (hành động của trái tim, lời nói)

    Vます +がたい

  • nên k thể(k thể làm trái vs đạo lý, xã hội)

    Vる+わけにはいかない/わけにもいかない

  • khó có thể (từ chối 1 cách lịch sự

    Vます +かねる

  • Khó có thể, k thể(方法は全くない

    Vます +ようがない

  • k phải lúc (trạng thái: k có tg, k có tiền, bệnh...)

    N,Vる+どころではない

  • có thể, k thể (khả năng)

    Vます +得る・得ない

  • so với (đánh giá k hợp vs trình độ, dự đoánー幅

    N(の).V.I.Na(な)+わりには

  • vậy mà (ngoài dự đoán- 幅がない

    N.V.I.Na+にしては

  • có khác, chả trách (đánh giá cao

    N.V.I.Na(な)+だけ(のことは)ある

  • như là/với tư cách là (vs địa vị, danh nghĩa->Vる

    N+として

  • đối vs (chủ ngữ là người)

    N+にとって

  • nếu như trong tâm trạng

    N+にしたら。にすれば。にしてみれば。にしても

  • sau khi (sau khi làm thì trở nên kết quả

    Vたところ

  • sau khi (tình trạng kéo dài)

    Vたきり

  • sau khi đã...cuối cùng (có nhiều nguyên nhân lấy 1 cái, kết quả đáng tiếc

    N(の).Vた+あげく

  • sau khi đã...cuối cùng ->kết quả

    N(の).Vた+末に

  • suýt nữa là

    Vる/Vない+ところだった

  • K kịp

    Vない ずじまいだ(するー>せず)