Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ngữ pháp N5 - Part 1

Ngữ pháp N5 - Part 1

Last update 

Ngữ pháp N5, Japanese, edwardthienhoang, Grammar, JLPT

Items (50)

  • 私(わたし)は日本(にほん)の料理(りょうり)が好(す)きです。

    Tôi thích món ăn Nhật

  • 山田(やまだ)さんは日本語(にほんご)が上手(じょうず)です。

    Anh Yamada giỏi tiếng Nhật

  • この家(いえ)はドアが大(おお)きいです

    Căn nhà này có cửa lớn

  • A: これは何(なん)ですか?

    Cái này là cái gì?

  • B: これは私(わたし)の眼鏡(めがね)(めがね)です。

    Cái này là mắt kính của tôi.

  • 山田(やまだ)さんは本(ほん)を読(よ)むことが好(す)きです。私(わたし)も同(おな)じです

    Anh yamada thích đọc sách. Tôi cũng vậy

  • あなたの家(いえ)には犬(いぬ)が 9匹(ひき)もいるんですか?

    Nhà bạn có tới 9 con chó luôn à!

  • 昨日(きのう)忙(いそが)しくて寝(ね)る時間(じかん)もありませんですた。

    Ngày hôm qua bận quá, không có cả thời gian để ngủ.

  • わたしも マイ さんも今年(こんねん)日本(にっぽん)に旅行(りょこう)したい。

    Cả tôi và Mai năm nay đều muốn du lịch Nhật Bản

  • 休日(きゅうじつ)ですが、どこへも行(い)けません。

    Ngày nghỉ thế mà cũng chẳng đi đâu được.

  • この仕事(しごと)は明日(あした)で終(おわ)りますか?

    Công việc này sáng mai có xong không?

  • はしで食(た)べます。

    Tôi ăn bằng đũa

  • 日本語(にほんご)で レポート を書(か)きます。

    Tôi viết báo cáo bằng tiếng Nhật

  • 駅(えき)で新聞(しんぶん)を買(か)います。

    Tôi mua báo ở nhà ga

  • 明日(あした)、旅行(りょこう)に行(い)きます。

    Ngày mai tôi sẽ đi du lịch

  • 午後(ごご)6時(とき)に帰(かえ)ります。

    6 giờ chiều tôi sẽ về

  • このプレゼントをゆみさんに/へ

    Xin hãy trao món quà này tới chị Yumi

  • 日曜日(にちようび)(に)日本(にっぽん)へ行(い)きます。

    Chủ nhật tôi sẽ đi Nhật

  • 7時(とき)に起(お)きます。

    Tôi thường thức dậy lúc 7 giờ.

  • 2月(がつ)1日(にち)に日本(にっぽん)へ行(い)きました。

    Tôi ( đã) đến Nhật vào ngày 1 tháng 2.

  • 週末(しゅうまつ)(に)友達(ともだち)の家(いえ)へ行(い)きます。

    Cuối tuần tôi (sẽ) đi đến nhà của bạn

  • 水(みず)を飲(の)みます。

    Tôi uống nước

  • 日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。

    Tôi học tiếng Nhật

  • 音楽(おんがく)を聞(き)きます.

    Tôi nghe nhạc

  • 公園(こうえん)に友達(ともだち)と散歩(さんぽ)します。

    Tôi đi dạo với bạn tới công viên

  • 同僚(どうりょう)とアメリカへ出張(しゅっちょう)します。

    Tôi đi công tác ở Mỹ cùng với đồng nghiệp

  • ひとりでスーパーへ行(い)きます。

    Tôi đi siêu thị một mình

  • 山田(やまだ)さんは木村(きむら)さんに花(はな)を あげました。

    Anh Yamada tặng hoc cho chị Kimura

  • マイさんに本(ほん)を貸(か)しました。

    Tôi cho Mai mượn sách

  • みみちゃんに英語(えいご)を教(おし)えます。

    Tôi dạy bé Mimi tiếng Anh

  • 会社(かいしゃ)に電話(でんわ)を かけます。

    Tôi gọi điện thoại đến công ty

  • 木村(きむら)さんは山田(やまだ)さんに花(はな)を もらいました。

    Chị Kimura nhận hoa từ anh Yamada.

  • マイさんにざっし を借(か)りました。

    Tôi mượn cuốn tạp chí từ Mai.

  • チン さんに中国語(ちゅうごくご)を習(なら)います。

    Tôi học tiếng Trung Quốc từ anh Chin

  • 木村(きむら)さんは山田(やまだ)さんから花(はな)を もらいました。

    Kimura nhận hoa từ ông Yamada

  • 野菜(やさい)と肉(にく)を食(た)べます。

    Tôi ăn rau và thịt.

  • 休(やす)みの日(にち)は土曜日(どようび)と日曜日(にちようび)です。

    Ngày nghỉ là ngày thứ bảy và chủ nhật.

  • タイ料理(りょうり)はおいしいですが、辛(つら)いです。

    Món Thái ngon nhưng cay.

  • 雨(あめ)が降(ふ)っていますが,テストがありますので学校(がっこう)へ行(い)きます.

    Trời đang mưa nhưng do có bài kiểm tra nên tôi tới trường.

  • しつれいですが、お名前(なまえ)は?

    Xin lỗi, bạn tên gì?

  • すみませんが、手伝(てつだ)ってもらえませんか?

    Xin lỗi, có thể giúp tôi được không?

  • 9時(とき)から午後(ごご)5時(とき)まで働(はたら)きます。

    Tôi làm việc từ 8h đến 5h chiều.

  • 大阪(おおさか)から東京(とうきょう)まで 3時間(じかん)かかります。

    Từ Tokyo đến Osaka mất 3 tiếng.

  • 8時(とき)から働(はたら)きます。

    Tôi làm việc từ 8h

  • 銀行(ぎんこう)は 7時(とき)30 から 4時(とき)30 までです。

    Ngân hàng mở cửa từ 7h30 đến 4h30 chiều

  • 昼休(ひるやす)みは 11時(とき)30 からです。

    Giờ nghỉ trưa từ 11h30

  • 私(わたし)の日本語(にほんご)はあまり上手(じょうず)ではありません。

    Tiếng Nhật của tôi không giỏi lắm

  • 今日(きょう)の天気(てんき)はあまり寒(さむ)くないです。

    Thời tiết hôm nay không lạnh lắm

  • 英語(えいご)あまりが分(わ)かりません。

    Tiếng Anh thì không biết lắm

  • お金(きん)が全然(ぜんぜん)ありません。

    Tôi không có tiền.