Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ngữ pháp N5 - Tổng hợp

Ngữ pháp N5 - Tổng hợp

Last update 

Ngữ pháp N5, Grammar, Japanese, edwardthienhoang, JLPT

Items (60)

  • THÌ, LÀ, Ở N1は~です LÀ ĐỘNG TỪ “TO BE”

    ~ は~

  • CŨNG, ĐẾN MỨC, ĐẾN CẢ

    ~も~

  • TẠI, Ở, VÌ, BẰNG, VỚI ( KHOẢNG THỜI GIAN)

    ~でV

  • CHỈ HƯỚNG, ĐỊA ĐIỂM, THỜI ĐIỂM

    ~に/ へ V

  • VÀO, VÀO LÚC

    ~に、~

  • CHỈ ĐỐI TƯỢNG CỦA HÀNH ĐỘNG

    ~をV

  • LÀM GÌ VỚI AI

    ~とV

  • CHO ~, TỪ ~

    ~にV

  • ~と~

  • NHƯNG

    ~ が~

  • TỪ ~ ĐẾN ~

    ~から~まで

  • KHÔNG ~ LẮM

    ~あまり~ない

  • HOÀN TOÀN KHÔNG …

    全然Vない

  • MÃI MÀ KHÔNG THỂ LÀM GÌ

    ~なかなか~ない

  • ANH/ CHỊ CÙNG …. VỚI TÔI KHÔNG?

    Vませんか?

  • CÓ (TĨNH VẬT) Ở ĐÂU ĐÓ

    ~があります。

  • CÓ (ĐỘNG VẬT) Ở ĐÂU ĐÓ

    ~がいます

  • CHỈ SỐ LƯỢNG

    ~動詞(V)+数量(NUMBER)~

  • LÀM ~ LẦN TRONG KHOẢNG THỜI GIAN.

    [TIME] に~回

  • CHÚNG TA HÃY CÙNG ~

    ~ましょう

  • TÔI LÀM ~ HỘ CHO BẠN NHÉ

    ~ ましょうか?~

  • MUỐN CÓ ~

    ~がほしい

  • MUỐN LÀM GÌ

    Vたい

  • ĐI ĐẾN….ĐỂ LÀM MỤC ĐÍCH GÌ

    PLACEへPURPOSEをVに行く

  • HÃY (LÀM GÌ) (YÊU CẦU NGƯỜI ĐỐI DIỆN LÀM GÌ)

    ~てください

  • ( XIN ) ĐỪNG / KHÔNG

    Vないてください

  • ĐƯỢC PHÉP LÀM GÌ (KHÔNG?)

    Vてもいいです(か)

  • KHÔNG ĐƯỢC LÀM GÌ

    Vてはいけません

  • KHÔNG PHẢI, KHÔNG CẦN ~ (LÀM GÌ)

    Vなくてもいいです

  • PHẢI LÀM GÌ

    Vなければなりません

  • PHẢI (LÀM GÌ)

    ~ないといけない

  • KHÔNG THỂ KHÔNG (= PHẢI LÀM GÌ)

    Vなくちゃいけない

  • CHỈ CÓ ~

    ~だけ

  • VÌ ~ NÊN ~

    PHRASE1からPHRASE2

  • DANH TỪ HÓA ĐỘNG TỪ / THÍCH VIỆC (LÀM GÌ)

    Vのが~

  • DANH TỪ HÓA ĐỘNG TỪ

    Vのを~

  • DANH TỪ HÓA ĐỘNG TỪ/TÍNH TỪ

    [V/A]のは~

  • ĐÃ LÀM GÌ XONG

    もう~ました

  • VẪN CHƯA LÀM GÌ

    まだ~ていません。

  • N1 A(TÍNH TỪ) HƠN N2

    N1はN2よりA

  • KHÔNG … BẰNG

    ~ほど~ない

  • GIỐNG VỚI, TƯƠNG TỰ VỚI

    ~と同じ+です

  • TRONG SỐ N1 (CÁ) THÌ N2 (CÁ HỒI) LÀ A (NGON) NHẤT

    N1のなかでN2がいちばんA

  • TRỞ THÀNH, TRỞ NÊN

    A{い}く/ A{な}になる。

  • CHO DÙ ~ CŨNG KHÔNG

    AもVない

  • LÚC THÌ V1 LÚC THÌ V2

    V1たりV2たりする

  • ĐANG LÀM GÌ (THỂ TIẾP DIỄN)

    Vている

  • CÓ KHI, THỈNH THOẢNG (LÀM GÌ)

    VDICことがある

  • CÓ KHI KHÔNG (LÀM GÌ)

    Vないことがある

  • ĐÃ TỪNG (LÀM GÌ)

    Vたことがある

  • (VÍ DỤ) NHƯ LÀ … VÀ … (LIỆT KÊ KHÔNG ĐẦY ĐỦ)

    ~や~など

  • BỞI VÌ ~ NÊN ~

    ~ので~

  • Ở PHÍA TRƯỚC … (KHÔNG GIAN) / TRƯỚC KHI (THỜI GIAN)

    ~まえに~

  • SAU KHI ~

    ~てから

  • SAU KHI ĐÃ …

    ~たあとで

  • KHI/LÚC (NÀO, LÀM GÌ)

    ~とき

  • ~ ĐÚNG KHÔNG? CÓ LẼ LÀ ~?

    ~でしょう?

  • CÓ LẼ LÀ …

    多分~でしょう

  • TÔI NGHĨ RẰNG

    ~と思います

  • NÓI RẰNG / NÓI LÀ

    ~と言います