Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ngữ pháp N5 - Part 2

Ngữ pháp N5 - Part 2

Last update 

Ngữ pháp N5, Japanese, edwardthienhoang, Grammar, JLPT

Items (50)

  • 全然(ぜんぜん)分(わ)かりません

    Tôi hoàn toàn không hiểu.

  • この本(ほん)は全然(ぜんぜん)面白(おもしろ)くないです。

    Cuốn sách này không hay chút nào

  • なかなか寝(ね)られません。

    Mãi mà không ngủ được.

  • この問題(もんだい)はなかなか解(と)けない。

    Vấn đề này mãi mà không giải được.

  • いっしょに食(た)べませんか?

    Anh/ chị đi ăn cùng tôi không?

  • いっしょに旅行(りょこう)へ行(い)きませんか?

    Anh/ chị đi du lịch cùng tôi không?

  • 塩(しお)を取(と)ってくれませんか?

    Anh/chị lấy muối dùm tôi được không?

  • いっしょにカラオケへ行(い)きませんか

    Cùng đi hát karaoke nhé

  • テーブルの上(うえ)にコンピュータがあります

    Có cái máy vi tính trên bàn

  • お金があります。

    (Tôi) có tiền

  • あなたと彼女(かのじょ)の意見(いけん)には違(ちが)いがありますか?

    Có sự khác nhau giữa ý kiến của bạn và cô ấy không?

  • 女(おんな)の子(こ)がいます。

    Cócôgái

  • 犬(いぬ)が五匹(ごひき)います。

    Có 5 con chó

  • あなたに会(あ)いたいという人(にん)がいます。

    Có người nói muốn gặp bạn

  • このクラスには 25人(にん)がいます。

    Lớp học này có 25 người

  • ベトナム には珍(めずら)しい動物(どうぶつ)がいます。

    Ở Việt Nam có động vật quý hiếm

  • みかん を 4 つ買(か)いました。

    Tôi ( đã)mua 4 quả cam

  • 外国人(がいこくじん)の社員(しゃいん)が二人(ふたり)います。

    Có 2 nhân viên nước ngoài

  • りんご を 4 つ食(た)べました。

    Tôi đã ăn hết 4 quả táo

  • 私(わたし)は一(いち)カ月(がつ)に 2回(かい)映画(えいが)を見(み)ます。

    Tôi xem phim 2 lần 1 tháng

  • 私(わたし)は一週間(いっしゅうかん)に 4回(かい)日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)します。

    Tôi học tiếng nhật 4 ngày 1 tuần

  • ちょっと、休(やす)みましょう。

    Cùng nghỉ một chút nhé

  • では、終(お)わりましょう。

    Vậy thì chúng ta kết thúc thôi

  • A: いっしょに昼(ひる)ごはん を食(た)べませんか?

    A: cùng đi ăn trưa nhé

  • B: ええ、食(た)べましょう。

    B: ừ, cùng đi ăn nào

  • 重(おも)いですね。持(も)ちましょうか?

    Nặng nhỉ, để tôi mang giúp cho bạn

  • 疲(つか)れました、ちょっと休(やす)みましょうか?

    Mệt quá, nghĩmột chút không?

  • 私(わたし)はお金(きん)がほしいです

    Tôi muốn có tiền

  • 私(わたし)は友達(ともだち)が欲(ほ)しいです。

    Tôi muốn có bạn bè

  • 今(いま)、何(なに)が一番(いちばん)欲(ほ)しいですか?

    Bây giờ bạn muốn có cái gì nhất?

  • 子供(こども)がほしいですか? いいえ、欲(ほ)しいくないです。

    Anh muốn có con không? Không, tôi không muốn.

  • 日本(にっぽん)へ行(い)きたいです。

    Tôi muốn đi Nhật

  • 寿司(すし)を食(た)べたいです。

    Tôi muốn ăn sushi

  • 歯(は)が痛(いた)いですから、何(なに)も食(た)べたくないです。

    Vì đau răng nên tôi không muốn ăn gì

  • 日本(にっぽん)へ文化(ぶんか)の勉強(べんきょう)に来(き)ました。

    Tôi tới Nhật để học văn hóa

  • スーパーへ買(か)い物(もの)に行(い)きます

    Tôi đi siêu thị để mua sắm

  • レストランーヘ晩御飯(ばんごはん)を食(た)べに行(い)きます

    Tôi đi nhà hàng để ăn tối

  • すみませんが、この漢字(かんじ)の読(よ)み方(かた)を教(おし)えてください。

    Xin lỗi, hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ kanji này.

  • ここに住所(じゅうしょ)と名前(なまえ)を書(か)いてください。

    Xin hãy viết địa chỉ và tên vào chỗ này

  • ぜひ遊(あそ)びに来(き)てください。

    Nhất định đến chỗ tôi chơi nhé

  • 私(わたし)は元気(げんき)ですから、心配(しんぱい)しないでください

    Vì tôi khỏe nên đừng lo cho tôi

  • ここで写真(しゃしん)を撮(と)らないでください。

    Xin đừng chụp ảnh ở đây

  • 病院(びょういん)でタバコ を吸(す)わないでください。

    Xin đừng hút thuốc trong bệnh viện

  • 本(ほん)を読(よ)んでもいいです。

    Được phép đọc sách ( ở đây )

  • タバコを吸(す)ってもいいですか?

    Tôi hút thuốc có được không?

  • この本(ほん)をもらってもいいですか?

    Tôi lấy cuốn sách này có được không?

  • ええ、いいですよ。どうぞ。

    Vâng, được. Xin mời

  • すみません。ちょっと ・・・

    Xin lỗi. Tôi e rằng không được

  • ここで車(くるま)に止(と)めてはいけません。駐車禁止(ちゅうしゃきんし)ですから。

    Không được đậu xe ở đây. Vì đây là khu vực cấm đậu xe.

  • ここでタバコを吸(す)ってもいいですか?

    Tôi hút thuốc ở đây có được không?