Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 31

VN-JP 31

Last update 

duytrieu, vietnamese, japanese, tiếng nhật, nhật, từ mới

Items (50)

  • cách tân công nghệ

    技術革新(ぎじゅつかくしん)

  • rẻ, rẻ tiền

    安価(あんか)

  • still, vẫn, vẫn còn

    未(いま)だに

  • dài nhất

    最長(さいちょう)

  • tiền điện

    電気代(でんきだい)

  • thế kỉ này

    今世紀(こんせいき)

  • đang phát triển

    開発途上(かいはつとじょう)

  • khu nghỉ dưỡng

    リゾ(りぞ)ート(と)

  • town

    タウン(たうん)

  • đảo nhỏ

    小島(こじま)

  • tính thực tiễn

    実現性(じつげんせい)

  • đầu tháng

    月初(つきはじ)め

  • particular, cá biệt

    個別(こべつ)

  • sông ngòi (nói chung)

    河川(かせん)

  • ambitious, có tính tham vọng

    意欲的(いよくてき)

  • chứng minh, chứng thực

    実証(じっしょう)

  • tạo ra, phát ra, sinh ra

    生成(せいせい)

  • dự đoán, báo trước

    予測(よそく)

  • một nguồn năng lượng

    エネルギ(えねるぎ)ー源(げん)

  • tán đồng

    賛同(さんどう)

  • tức là, nói cách khác

    すなわち

  • mục tiêu phát triển

    開発目標(かいはつもくひょう)

  • quốc gia láng giềng

    近隣国(きんりんこく)

  • phrases, cụm từ

    フレ(ふれ)ーズ(ず)

  • cực kỳ; vô cùng

    随分(ずいぶん)

  • hỏi

    尋(たず)ねる

  • vẻ bề ngoài

    見(み)た目(め)

  • lời khen ngợi

    褒(ほ)め言葉(ことば)

  • ốm, gầy đi

    痩(や)せる

  • hội thoại hàng ngày

    日常会話(にちじょうかいわ)

  • từ bổ nghĩa

    修飾語(しゅうしょくご)

  • xem thường, khinh miệt

    見下(みくだ)す

  • cận kề cái chết

    死(し)にかける

  • sự phát bực, phát cáu

    苛立(いらだ)ち

  • Cách nghĩ; quan điểm

    見解(けんかい)

  • Vững chắc; kiên định; vững vàng

    強気(つよき)

  • cá nhân, có tính cá nhân

    個人的(こじんてき)

  • vạn sự mọi việc

    万事(ばんじ)

  • công hữu, của công

    共有(きょうゆう)

  • thiện ý

    善意(ぜんい)

  • sự bình luận

    批評(ひひょう)

  • cảnh giới, cảnh giác

    警戒(けいかい)

  • đánh

    捉(とら)える

  • Thanh thoát; yểu điệu; xinh đẹp

    スマ(すま)ート(と)

  • Trí thông minh

    知能(ちのう)

  • dù đúng dù sai

    是(これ)が非(ひ)でも

  • đầy quyến rũ, thu hút

    魅力的(みりょくてき)

  • vượt lên, giỏi hơn

    抜(ぬ)きんでる

  • đen trắng

    白黒(しろくろ)

  • trầm trọng hóa

    深刻化(しんこくか)