Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 34

VN-JP 34

Last update 

duytrieu, vietnamese, japanese, tiếng nhật, nhật, từ mới

Items (50)

  • sự điều tra

    追及(ついきゅう)

  • sự tăng lương

    昇給(しょうきゅう)

  • sự thông minh

    知性(ちせい)

  • chủ tịch tỉnh (NB)

    知事(ちじ)

  • sự chán ngắt, buồn tẻ

    退屈(たいくつ)

  • sự tuyển người

    人選(じんせん)

  • bỉ ổi, thấp hèn

    卑屈(ひくつ)

  • tư chất, bản chất

    資質(ししつ)

  • cái nhìn, cái liếc

    一目(いちもく)

  • sự duy trì trạng thái

    現状維持(げんじょういじ)

  • sự ban cho, cấp cho

    付与(ふよ)

  • tính tự chủ, tính độc lập

    自主性(じしゅせい)

  • thẩm quyền, quyền hạn

    権限(けんげん)

  • không căn cứ, vô căn cứ

    事実無根(じじつむこん)

  • sự khích lệ, nâng cao tinh thần

    高揚(こうよう)

  • quá độ, bừa bãi

    過度(かど)

  • rơi vào

    陥(おちい)る

  • sự lạm dụng, abuse

    酷使(こくし)

  • người sáng lập

    創立者(そうりつしゃ)

  • tiến sĩ

    博士(はかせ)

  • nhà tổ chức

    主宰者(しゅさいしゃ)

  • quay lưng (me, kao wo)

    背(そむ)ける

  • công lao, thành tựu

    功績(こうせき)

  • người mất hoặc bỏ việc

    離職者(りしょくしゃ)

  • sự tấp nập

    頻繁(ひんぱん)

  • khó thở

    息苦(いきぐる)しい

  • bỏ sót, bỏ qua

    見過(みす)ごす

  • nghe thấy, nghe

    耳(みみ)にする

  • sự trách móc, đổ lỗi

    非難(ひなん)

  • cái bẫy

    罠(わな)

  • khát khao, mong mỏi

    欲求(よっきゅう)

  • bình đẳng nam nữ

    男女平等(だんじょびょうどう)

  • sản phụ

    妊産婦(にんさんぷ)

  • tỉ lệ tử vong

    死亡率(しぼうりつ)

  • tranh chấp, phân tranh

    紛争(ふんそう)

  • thảm họa, tai họa

    災害(さいがい)

  • việc đạt được mục tiêu

    目標達成(もくひょうたっせい)

  • cơ sở y tế

    医療施設(いりょうしせつ)

  • sự tăng tiến, nâng cao

    増進(ぞうしん)

  • khen thưởng

    勧賞(かんしょう)

  • khiển trách

    譴責(けんせき)

  • nhãn hiệu, nhãn hàng

    銘柄(めいがら)

  • khắc, chạm, tạc

    彫(ほ)る

  • vụ trộm, vụ ăn cắp

    盗難(とうなん)

  • sự ứng dụng, sử dụng

    用途(ようと)

  • người chế tạo

    製造者(せいぞうしゃ)

  • thiết bị

    装置(そうち)

  • thời cơ, cơ hội

    契機(けいき)

  • kêu gọi

    呼(よ)びかける

  • cơ khí

    機器(きき)